2048.vn

Bộ 11 đề thi giữa kì 1 Toán 11 Chân trời sáng tạo (2023-2024) có đáp án - Đề 2
Đề thi

Bộ 11 đề thi giữa kì 1 Toán 11 Chân trời sáng tạo (2023-2024) có đáp án - Đề 2

A
Admin
ToánLớp 116 lượt thi
38 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm)

Quy ước chọn chiều dương của một đường tròn định hướng là

Luôn cùng chiều quay kim đồng hồ.

Luôn ngược chiều quay kim đồng hồ.

Có thể cùng chiều quay kim đồng hồ mà cũng có thể là ngược chiều quay kim đồng hồ.

Không cùng chiều quay kim đồng hồ và cũng không ngược chiều quay kim đồng hồ.

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Khẳng định nào sau đây là đúng?

\(\pi {\rm{ rad }} = {1^0}.\)

\(\pi {\rm{ rad }} = {60^0}.\)

\(\pi {\rm{ rad }} = {180^0}.\)

\(\pi {\rm{ rad }} = {\left( {\frac{{180}}{\pi }} \right)^0}.\)

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Mệnh đề nào sau đây là đúng ?

\(1 + {\tan ^2}\alpha = \frac{1}{{{{\sin }^2}\alpha }}.\)

\(1 + {\cot ^2}\alpha = \frac{1}{{{{\cos }^2}\alpha }}.\)

\(\tan \alpha + \cot \alpha = 2.\)

\(\tan \alpha .\cot \alpha = 1.\)

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Để \(\tan x\) có nghĩa khi

\(x = \pm \frac{\pi }{2}.\)

\(x = 0.\)

\(x \ne \frac{\pi }{2} + k\pi .\)

\(x \ne k\pi .\)

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Mệnh đề nào sau đây là sai?

Hàm số \(y = \sin x\) tuần hoàn với chu kì \(2\pi \).

Hàm số \(y = \cos x\) tuần hoàn với chu kì \(2\pi \).

Hàm số \[y = \tan x\] tuần hoàn với chu kì \(2\pi \).

Hàm số \(y = \cot x\) tuần hoàn với chu kì \(\pi \).

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số chẵn?

\(y = \sin x.\)

\(y = \cos x.\)

\(y = \tan x.\)

\(y = \cot x.\)

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Một bánh xe có bán kính là 20 cm. Khi bánh xe đó lăn được 2 vòng thì xe đi được quãng đường là bao xa?              

\(250,3\,\,{\rm{cm}}\).

\(253,3\,\,{\rm{cm}}\).

\(251,3\,\,{\rm{cm}}\).

\(252,3\,\,{\rm{cm}}\).

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Nghiệm của phương trình \[\cos x = 1\]

\[x = k\pi \].

\[x = \frac{\pi }{2} + k2\pi \].

\[x = k2\pi \].

\[x = \frac{\pi }{2} + k\pi \].

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các dãy số sau. Dãy số nào là dãy số tăng?

\(1;{\rm{ }}1;{\rm{ }}1;{\rm{ }}1;{\rm{ }}1;{\rm{ }}1; \cdots \)

\(1;{\rm{ }} - \frac{1}{2};{\rm{ }}\frac{1}{4};{\rm{ }} - \frac{1}{8};{\rm{ }}\frac{1}{{16}}; \cdots \)

\(1;{\rm{ }}3;{\rm{ }}5;{\rm{ }}7;{\rm{ }}9; \cdots \)

\(1;{\rm{ }}\frac{1}{2};{\rm{ }}\frac{1}{4};{\rm{ }}\frac{1}{8};{\rm{ }}\frac{1}{{16}}; \cdots \)

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho dãy số \(\left( {{u_n}} \right)\), biết \({u_n} = \frac{{ - n}}{{n + 1}}.\) Năm số hạng đầu tiên của dãy số đó lần lượt là những số nào dưới đây?

\( - \frac{1}{2}; - \frac{2}{3}; - \frac{3}{4}; - \frac{4}{5}; - \frac{5}{6}.\)

\( - \frac{2}{3}; - \frac{3}{4}; - \frac{4}{5}; - \frac{5}{6}; - \frac{6}{7}.\)

\(\frac{1}{2};\frac{2}{3};\frac{3}{4};\frac{4}{5};\frac{5}{6}.\)

\(\frac{2}{3};\frac{3}{4};\frac{4}{5};\frac{5}{6};\frac{6}{7}.\)

Xem đáp án
11. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho dãy số \(\left( {{u_n}} \right),\) biết \({u_n} = {\left( { - 1} \right)^n}.2n.\) Mệnh đề nào sau đây sai?

\({u_1} = - 2.\)

\({u_2} = 4.\)

\({u_3} = - 6.\)

\({u_4} = - 8.\)

Xem đáp án
12. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho cấp số cộng : 3;6;9;12;15;…… Công sai của cấp số cộng đó là

\(d = 3\)

\(d = 2\).

\(d = 1\).

\(d = 6\).

Xem đáp án
13. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho cấp số cộng có số hạng đầu\({u_1} = - \frac{1}{2},\) công sai \(d = \frac{1}{2}.\) Năm số hạng liên tiếp đầu tiên của cấp số này là

\( - \frac{1}{2};0;1;\frac{1}{2};1.\)

\( - \frac{1}{2};0;\frac{1}{2};0;\frac{1}{2}.\)

\(\frac{1}{2};1;\frac{3}{2};2;\frac{5}{2}.\)

\( - \frac{1}{2};0;\frac{1}{2};1;\frac{3}{2}.\)

Xem đáp án
14. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho cấp số cộng \({u_n} = n + 1\). Công sai d và số hạng đầu \({u_1}\)của cấp số cộng đó là

\(d = 1;{u_1} = 2.\)

\(d = 2;{u_1} = 2.\)

\(d = 3;{u_1} = 3.\)

\(d = 1;{u_1} = 1.\)

Xem đáp án
15. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho cấp số cộng \(({u_n})\), có \({u_1} = 3\)\({u_2} = - 2\). Khi đó

\({u_3} = - 8.\)

\({u_3} = 1.\)

\({u_3} = - 2.\)

\({u_3} = - 7.\)

Xem đáp án
16. Trắc nghiệm
1 điểm

Các yếu tố nào sau đây xác định một mặt phẳng duy nhất?

Ba điểm phân biệt\[.\]

Một điểm và một đường thẳng\[.\]

Hai đường thẳng cắt nhau\[.\]

Bốn điểm phân biệt\[.\]

Xem đáp án
17. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tứ diện ABCD. Giao tuyến giữa 2 mặt phẳng (ABC) và (ADC) là

Cho tứ diện ABCD. Giao tuyến giữa 2 mặt phẳng (ABC) và (ADC) là (ảnh 1)

\(AB\).

\(BC\).

\(AC\).

\(AD\).

Xem đáp án
18. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho đường thẳng \(a\) và mặt phẳng \(\left( P \right)\) trong không gian. Có bao nhiêu vị trí tương đối của \(a\)\(\left( P \right)\)?

\(2.\)

\(3.\)

\(1.\)

\(4.\)

Xem đáp án
19. Trắc nghiệm
1 điểm

Một chiếc đồng hồ có kim chỉ giờ \(OG\) chỉ số \(9\) và kim phút \(OP\) chỉ số \[12\]. Số đo của góc lượng giác \(\left( {OG,OP} \right)\)

\( - {90^0} + k{360^0},\,\,k \in \mathbb{Z}\).

\( - \,{270^0} + k{360^0},\,\,k \in \mathbb{Z}\).

\({270^0} + k{360^0},\,\,k \in \mathbb{Z}\).

\({90^0} + k{360^0},\,\,k \in \mathbb{Z}\).

Xem đáp án
20. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho góc \(\alpha \) thỏa\(\cos \alpha = \frac{4}{5}\)\(0 < \alpha < \frac{\pi }{2}\). Giá trị của \(\sin 2\alpha \) bằng

\( - \frac{{12}}{{25}}\).

\(\frac{{24}}{{25}}\).

\( - \frac{{24}}{{25}}\).

\(\frac{{12}}{{25}}\).

Xem đáp án
21. Trắc nghiệm
1 điểm

Nghiệm của phương trình \(\sin x = 1\)

\(x = k\pi ,\;k \in \mathbb{Z}\).

\(x = \frac{\pi }{2} + k2\pi ,\;k \in \mathbb{Z}\).

\(x = \frac{\pi }{2} + k\pi ,\;k \in \mathbb{Z}\).

\(x = \pi + k2\pi ,\;k \in \mathbb{Z}\).

Xem đáp án
22. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho cấp số cộng \(\left( {{u_n}} \right)\) với số hạng tổng quát \({u_n} = 2n - 1\). Số hạng thứ tư của cấp số cộng đã cho bằng

\(7\).

\(3\).

\(4\).

\(5\).

Xem đáp án
23. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho cấp số cộng \[\left( {{u_n}} \right)\] với \[{u_1} = 0\] và công sai\[\,d = 4\]. Số hạng thứ mấy của cấp số cộng đã cho bằng \(20\)?

Số hạng thứ \(8\).

Số hạng thứ \(5\).

Số hạng thứ \(7\).

Số hạng thứ \(6\).

Xem đáp án
24. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập giá trị của hàm số \(y = \cos 2x\)

\(\left[ { - 2;2} \right]\).

\(\left[ {0;2} \right]\).

\(\left[ { - 1;1} \right]\).

\(\left[ {0;1} \right]\).

Xem đáp án
25. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho dãy số \(\left( {{u_n}} \right)\)được xác định như sau \({u_1} = - 1\)\({u_{n + 1}} = {u_n} - 2\) với \(n \ge 1.\)  Số hạng \({u_2}\) bằng

\( - 3.\)

\( - 1.\)

\(3.\)

\(1.\)

Xem đáp án
26. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho dãy số có các số hạng đầu là:\(5;10;15;20;25;...\) Số hạng tổng quát của dãy số này là:

\({u_n} = 5(n - 1)\).

\({u_n} = 5n\).

\({u_n} = 5 + n\).

\({u_n} = 5.n + 1\).

Xem đáp án
27. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho cấp số cộng \(({u_n})\)\({u_1} = - 2\) và công sai \(d = 3\). Tìm số hạng \({u_{10}}\).

\({u_{10}} = - {2.3^9}\).

\({u_{10}} = 28\).

\({u_{10}} = 25\).

\({u_{10}} = - 29\).

Xem đáp án
28. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho cấp số cộng \(\left( {{u_n}} \right)\) với \({u_1} = 2\)\({u_2} = 6.\) Công sai của cấp số cộng đã cho bằng

\( - 4.\)

\(4.\)

\(3.\)

\(\frac{1}{3}.\)

Xem đáp án
29. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các tính chất sau, tính chất nào không đúng?

Tồn tại 4 điểm không cùng thuộc một mặt phẳng.

Nếu một đường thẳng đi qua hai điểm thuộc một mặt phẳng thì mọi điểm của đường thẳng đều thuộc mặt phẳng đó.

Có nhiều hơn một đường thẳng đi qua hai điểm phân biệt cho trước.

Có một và chỉ một mặt phẳng đi qua ba điểm phân biệt không thẳng hàng.

Xem đáp án
30. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình chóp tứ giác là hình chóp có              

mặt bên là tứ giác.

bốn mặt là tứ giác.

tất cả các mặt là tứ giác.

mặt đáy là tứ giác.

Xem đáp án
31. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tứ diện \(ABCD\). Gọi \(M\), \(N\) lần lượt là trung điểm của \(AB\), \(AC\) như hình vẽ. Khẳng định nào sau đây đúng về vị trí tương đối giữa hai đường thẳng \(MN\)\(CD?\)

Cho tứ diện \(ABCD\). Gọi \(M\), \(N\) lần lượt là trung điểm của \(AB\), \(AC\) như hình vẽ. Khẳng định nào sau đây đúng về vị trí tương đối giữa (ảnh 1)

\(MN\)\(CD\) đồng phẳng.

\(MN\)\(CD\) chéo nhau.

\(MN\)\(CD\) cắt nhau.

\(MN\)\(CD\) song song với nhau.

Xem đáp án
32. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp \(S.ABCD\) có đáy \(ABCD\) là hình bình hành (xem hình vẽ). Khẳng định nào sau đây sai?

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành (xem hình vẽ). Khẳng định nào sau đây sai? (ảnh 1)

\(SA{\rm{//}}\left( {SCD} \right)\).

\(AD{\rm{//}}\left( {SBC} \right)\).

\(CD{\rm{//}}\left( {SAB} \right)\).

\(BC{\rm{//}}\left( {SAD} \right)\).

Xem đáp án
33. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho đường thẳng \(a\) song song với mặt phẳng \(\left( \alpha \right)\). Nếu \(\left( \beta \right)\) chứa \(a\) và cắt \(\left( \alpha \right)\) theo giao tuyến là \(b\) thì \(a\)\(b\) là hai đường thẳng              

cắt nhau.

trùng nhau.

chéo nhau.

song song với nhau.

Xem đáp án
34. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tứ diện \(ABCD\)\(M,\,N\) lần lượt là trọng tâm của tam giác \(ABC,\,ABD\). Khẳng định nào sau đây là đúng? 

\(MN{\rm{//}}CD\).

\(MN{\rm{//}}AD\).

\(MN{\rm{//}}BD\).

\(MN{\rm{//}}CA\).

Xem đáp án
35. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp \(S.ABCD\) có đáy \(ABCD\) là hình chữ nhật. Gọi \(M,N\) theo thứ tự là trọng tâm \(\Delta SAB;\,\Delta SCD\).Chọn A   \(M,N\) là trọng tâm của tam giác nên ta có: \(\frac{{AM}}{{AC}} = \frac{{AN}}{{AD}} = \frac{1}{3} \Rightarrow MN{\rm{//}}CD\). (ảnh 1)
Khi đó MN song song với mặt phẳng              

\((SAC)\)

\((SBD)\).

\((SAB)\)

\((ABCD)\).

Xem đáp án
36. Tự luận
1 điểm

PHẦN II. TỰ LUẬN (3,0 điểm)

Giải phương trình lượng giác \(\sin x = \frac{1}{2}\).

Xem đáp án
37. Tự luận
1 điểm

Cho hình chóp \(S.MNPQ\), có đáy \(MNPQ\) là hình bình hành. Xác định giao tuyến của hai mặt phẳng \(\left( {SMN} \right)\)\(\left( {SPQ} \right)\).

Xem đáp án
38. Tự luận
1 điểm

Giải bài toán sau.

a)    Một vật chuyển động trên đường tròn theo hàm số hình sin có dạng \(y = \sin \left( {5x + \frac{\pi }{{2023}}} \right)\). Hỏi thời gian ngắn nhất kể từ lúc vật bắt đầu chuyển động đến lúc vật trở lại vị trí ban đầu là bao nhiêu?

b)    Lớp 11X ngày đầu tiên đã bỏ vào heo đất \(100\,000\) đồng để tiết kiệm cho buổi cắm trại ở trường. Kể từ tuần sau lớp 11X bỏ vào heo đất hơn tuần trước đó là \(10\,000\) đồng. Hỏi tuần thứ \(10\) lớp 11X đã bỏ vào heo đất bao nhiêu tiền?

Xem đáp án

Ngân hàng đề thi

© All rights reservedVietJack