2048.vn

Bộ 11 đề thi giữa kì 1 Toán 11 Chân trời sáng tạo (2023-2024) có đáp án - Đề 1
Đề thi

Bộ 11 đề thi giữa kì 1 Toán 11 Chân trời sáng tạo (2023-2024) có đáp án - Đề 1

A
Admin
ToánLớp 116 lượt thi
31 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm)

Cho góc lượng giác\(\alpha \) thỏa\(\sin \alpha = \frac{3}{5}\)\[0 < \alpha < \frac{\pi }{2}.\] Mệnh đề nào sau đây đúng?

\[\cos \alpha = \frac{4}{5}.\]

\[\cos \alpha = - \frac{4}{5}.\]

\[\cos \alpha = - \frac{3}{5}.\]

\[\cos \alpha = \frac{2}{5}.\]

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho đồ thị hàm số \(y = \cot x\) như hình vẽ bên dưới. Chọn mệnh đề đúng?
        Chọn A  Ta có: \({\cos ^2}\alpha  = 1 - {\si (ảnh 1)

Hàm số \(y = \cot x\) nghịch biến trên khoảng \(\left( {0;2\pi } \right).\)

Hàm số \(y = \cot x\) nghịch biến trên khoảng \(\left( {\frac{\pi }{4};\frac{\pi }{2}} \right).\)

Hàm số \(y = \cot x\) đồng biến trên khoảng \(\left( {0;\pi } \right).\)

Hàm số \(y = \cot x\) nghịch biến trên khoảng \(\left( { - \frac{\pi }{4};\pi } \right).\)

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho góc lượng giác \(\alpha .\) Mệnh đề nào sau đây đúng?        

\[\cos (\pi - \alpha ) = \tan \alpha .\]

\[\cos (\pi - \alpha ) = - \cos \alpha .\]

\[\cos (\pi - \alpha ) = \cos \alpha .\]

\[\cos (\pi - \alpha ) = \sin \alpha .\]

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập nghiệm của phương trình \(\tan x = - 1\)        

\[\left\{ { - \frac{\pi }{4} + k\pi \,,\,\,k \in \mathbb{Z}} \right\}.\]

\[\left\{ { - \frac{\pi }{2} + k\pi \,,\,k \in \mathbb{Z}} \right\}.\]

\[\left\{ { - \frac{\pi }{4} + k2\pi \,,\,\,k \in \mathbb{Z}} \right\}.\]

\[\left\{ {\frac{\pi }{4} + k\pi \,,\,\,k \in \mathbb{Z}} \right\}.\]

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số \(y = \cos x\)có đồ thị là đường cong trong hình bên.Chọn A  Ta có \(\tan x =  - 1\)\( \Leftrigh (ảnh 1)
Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?        

\[\left( {0;\pi } \right).\]

\[\left( { - \frac{\pi }{2};\frac{\pi }{2}} \right).\]

\[\left( { - \pi ;0} \right).\]

\[\left( { - \pi ;\frac{{3\pi }}{4}} \right).\]

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các phương trình sau, phương trình nào vô nghiệm?

\[\cos 2x = 0.\]

\[\cos 2x = - \frac{2}{3}.\]

\[\cos 2x = - \frac{{\sqrt 3 }}{4}.\]

\[\cos 2x = \frac{{\sqrt 5 }}{2}.\]

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập nghiệm của phương trình \(\sin x = 0\)        

\[\left\{ {k\pi \,,\,\,k \in \mathbb{Z}} \right\}.\]

\[\left\{ {\frac{\pi }{2} + k\pi \,,\,\,k \in \mathbb{Z}} \right\}.\]

\[\left\{ {k2\pi \,,\,\,k \in \mathbb{Z}} \right\}.\]

\[\left\{ {\frac{{k\pi }}{2}\,,\,\,k \in \mathbb{Z}} \right\}.\]

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập nghiệm của phương trình \(\cos x = - \frac{1}{2}\)        

\[\left\{ {\frac{{2\pi }}{3} + k2\pi \,;\,\,\frac{\pi }{3} + k2\pi \,,\,\,k \in \mathbb{Z}} \right\}.\]

\[\left\{ { \pm \frac{\pi }{3} + k2\pi \,,\,\,k \in \mathbb{Z}} \right\}.\]

\[\left\{ { \pm \frac{{2\pi }}{3} + k2\pi \,,\,\,k \in \mathbb{Z}} \right\}.\]

\[\left\{ { \pm \frac{\pi }{6} + k2\pi ,\,k \in \mathbb{Z}} \right\}.\]

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho góc lượng giác\(\alpha \) thỏa\(\cos \alpha = - \frac{1}{3}\)\[\frac{\pi }{2} < \alpha < \pi .\] Mệnh đề nào sau đây đúng?        

\[\cos 2\alpha = - \frac{7}{9}.\]

\[\cos 2\alpha = - \frac{5}{9}.\]

\[\cos 2\alpha = - \frac{2}{9}.\]

\[\cos 2\alpha = \frac{7}{9}.\]

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

 Cho góc lượng giác \(a.\) Mệnh đề nào sau đây đúng?        

\[{\sin ^2}a + {\cos ^2}a = 1.\]

\[{\sin ^2}a + {\cos ^2}a = \frac{1}{{{{\cos }^2}a}}.\]

\[{\sin ^2}a + {\cos ^2}a = \frac{1}{{{{\sin }^2}a}}.\]

\[{\sin ^2}a - {\cos ^2}a = 1.\]

Xem đáp án
11. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho góc lượng giác\(x\) thỏa\(\cos x = \frac{{\sqrt 2 }}{3}\)\[0 < x < \frac{\pi }{2}.\] Giá trị của biểu thức \(\cos \left( {x + \frac{\pi }{6}} \right) + \cos \left( {x - \frac{\pi }{6}} \right)\) bằng        

\[\frac{{\sqrt 6 }}{2}.\]

\[ - \frac{{\sqrt 6 }}{3}.\]

\[\frac{{\sqrt 2 }}{6}.\]

\[\frac{{\sqrt 6 }}{3}.\]

Xem đáp án
12. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho góc lượng giác\(\alpha \) thỏa\(\tan \alpha = - 3\)\[\frac{\pi }{2} < \alpha < \pi .\] Giá trị lượng giác \(\tan 2\alpha \) bằng        

\[\frac{3}{4}.\]

\[\frac{4}{3}.\]

\[\frac{1}{4}.\]

\[ - \frac{3}{4}.\]

Xem đáp án
13. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho góc lượng giác \(a\)\(b.\) Mệnh đề nào sau đây đúng?        

\[\cos (a + b) = \cos a\cos b + \sin a\sin b.\]

\[\cos (a + b) = \sin a\cos b + \cos a\sin b.\]

\[\cos (a + b) = \sin a\cos b - \cos a\sin b.\]

\[\cos (a + b) = \cos a\cos b - \sin a\sin b.\]

Xem đáp án
14. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian, hai đường thẳng song song với nhau nếu

hai đường thẳng đó cùng nằm trong một mặt phẳng.

hai đường thẳng đó không đồng phẳng.

hai đường thẳng đó không có điểm chung.

hai đường thẳng đó cùng nằm trong một mặt phẳng và không có điểm chung.

Xem đáp án
15. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai đường thẳng phân biệt \(a\)\(b\) trong không gian. Có bao nhiêu vị trí tương đối giữa \(a\)\(b?\)       

\(2.\)

\(1.\)

\(3.\)

\(4.\)

Xem đáp án
16. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số \(y = \cot x\)là hàm số tuần hoàn chu kì bằng        

\[3\pi .\]

\[\frac{\pi }{2}.\]

\[2\pi .\]

\[\pi .\]

Xem đáp án
17. Trắc nghiệm
1 điểm

 Cho góc lượng giác \(\alpha \) với \[\pi < \alpha < \frac{{3\pi }}{2}.\] Mệnh đề nào sau đây đúng?        

\[\cot \alpha < 0.\]

\[\sin \alpha > 0.\]

\[\tan \alpha > 0.\]

\[\cos \alpha > 0.\]

Xem đáp án
18. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho góc lượng giác \(a.\) Mệnh đề nào sau đây đúng?        

\[\sin 2a = 2{\cos ^2}a - 1.\]

\[\sin 2a = 2\sin a\cos a.\]

\[\sin 2a = 1 - 2{\sin ^2}a.\]

\[\sin 2a = \sin a\cos a.\]

Xem đáp án
19. Trắc nghiệm
1 điểm

 Đường cong trong hình bên dưới là đồ thị của hàm số lượng giác nào?

Câu 19. Đường cong trong hình bên dưới là đồ thị của hàm số lượng giác nào? (ảnh 1)

\[y = \sin x.\]

\[y = \cos x.\]

\[y = \cot x.\]

\[y = \tan x.\]

Xem đáp án
20. Trắc nghiệm
1 điểm

Mệnh đề nào sau đây đúng?

Nếu một đường thẳng có hai điểm phân biệt thuộc mặt phẳng thì mọi điểm của đường thẳng đều thuộc mặt phẳng.

Nếu một đường thẳng có hai điểm phân biệt thuộc mặt phẳng thì mọi điểm của đường thẳng đều không thuộc mặt phẳng.

Nếu một đường thẳng có một điểm thuộc mặt phẳng thì mọi điểm của đường thẳng đều khôngthuộc mặt phẳng.

Nếu một đường thẳng có một điểm thuộc mặt phẳng thì mọi điểm của đường thẳng đều thuộc mặt phẳng.

Xem đáp án
21. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tứ diện\[ABCD,\]điểm \[G\] là trọng tâm của tam giác \(BCD\)\(I\) là trung điểm đoạn \(CD.\)Giao tuyến của mặt phẳng \(\left( {ABG} \right)\) và mặt phẳng \(\left( {ACD} \right)\) là đường thẳng        

\[AD.\]

\[AC.\]

\[AI.\]

\[AG.\]

Xem đáp án
22. Trắc nghiệm
1 điểm

Một vận động viên bắn súng nằm trên mặt đất ở vị trí \(A\) để ngắm các mục tiêu khác nhau trên một bức tường thẳng đứng. Vận động viên bắn trúng mục tiêu \(B\) cách mặt đất \(40m\) tại góc ngắm \(\alpha \) (góc hợp bởi phương bắn với phương ngang). Nếu tăng góc ngắm đó lên \(2\) lần thì vận động viên bắn trúng mục tiêu \(C\) cách mặt đất \(90m\) (hình vẽ). Khoảng cách từ vận động viên đến bức tường là                                                 Chọn D  Đặt: \(AH = x\). Điều  ki (ảnh 1)

\[100m.\]

\[90m.\]

\[130m.\]

\[120m.\]

Xem đáp án
23. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho góc lượng giác \[\alpha = - \frac{{399\pi }}{4}.\] Giá trị của \(\cos \alpha \) bằng        

\[ - \frac{{\sqrt 2 }}{2}.\]

\[ - \frac{1}{2}.\]

\[\frac{{\sqrt 3 }}{2}.\]

\[\frac{{\sqrt 2 }}{2}.\]

Xem đáp án
24. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp \(S.ABCD\) có đáy là tứ giác \(ABCD.\) Gọi \(M,N\) lần lượt là trọng tâm của các tam giác \(SAD,SAB.\) Lấy \(I\) là trung điểm đoạn \(BC.\) Gọi \(P,Q\) lần lượt là giao điểm của \(SB,SD\) với mặt phẳng \(\left( {IMN} \right).\) Mệnh đề nào sau đây đúng?       

Tứ giác \[MNPQ\] là hình bình hành.

Tứ giác \[MNPQ\] là hình vuông.

Tứ giác \[MNPQ\] là hình chữ nhật.

Tứ giác \[MNPQ\] là hình thang.

Xem đáp án
25. Trắc nghiệm
1 điểm

 Cho hình chóp \[S.ABCD\] có đáy \[ABCD\] là hình vuông có tâm \(O\). Gọi \(M\) là trung điểm của cạnh\(AD.\) Đường thẳng \(MO\) song song với đường thẳng nào dưới đây?        

\[AB.\]

\[SB.\]

\[AD.\]

\[BC.\]

Xem đáp án
26. Trắc nghiệm
1 điểm

Nhiệt độ ngoài trời một thành phố Avào các thời điểm khác nhau trong ngày được xác địnhbởi công thức \(h(t) = 29 + 3\sin \frac{\pi }{{12}}\left( {t - 9} \right),\)với \(h\)tính bằng độ \[\;{\rm{C}}\]\(t\) là thời gian trong ngày tính bằng giờ. Nhiệt độ thấp nhất trong ngày là bao nhiêu độ \({\rm{C}}\) và vào lúc mấy giờ?        

\(29^\circ {\rm{C}}\), lúc 9 giờ.

\(32^\circ {\rm{C}}\), lúc 15 giờ.

\(26^\circ {\rm{C}}\), lúc 0 giờ.

\(26^\circ {\rm{C}}\), lúc 3 giờ.

Xem đáp án
27. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tứ diện\[ABCD,\]\[M\] là trung điểm cạnh \(AB.\) Mặt phẳng \(\left( P \right)\) đi qua \(M\) và song song với đường thẳng \(AC\) và cắt đường thẳng \(BC\) tại điểm \(N.\) Khẳng định nào sau đây đúng?        

\[MN//BC.\]

\[MN//CD.\]

\[MN//AC.\]

\[MN//BD.\]

Xem đáp án
28. Trắc nghiệm
1 điểm

Số giá trị nguyên của tham số \(m\)để phương trình \(\cos x - 2m + 3 = 0\)\(4\) nghiệm thuộc đoạn  \(\left[ { - 4\pi ;4\pi } \right]\)        

\[4.\]

\[3.\]

\[2.\]

\[1.\]

Xem đáp án
29. Tự luận
1 điểm

PHẦN II. TỰ LUẬN (3,0 điểm)

Cho giá trị lượng giác \(\sin x = \frac{3}{5}\) với \(\frac{\pi }{2} < x < \pi .\) Tính giá trị biểu thức \(A = \cos \left( {x + \frac{\pi }{3}} \right)\).

Xem đáp án
30. Tự luận
1 điểm

Giải phương trình: \(2{\cos ^2}x - \sin 2x = 0\).

Xem đáp án
31. Tự luận
1 điểm

Cho hình chóp \(S.ABCD\) có đáy \(ABCD\) là hình bình hành, \(O\) là giao điểm của hai đường thẳng \(AC\)\(BD.\) Hai điểm \(M\)\(I\) lần lượt thuộc cạnh \(SB\)\(BC\) sao cho \(SM = 2MB,\)\(I\) là trung điểm đoạn \(BC.\)a) Tìm giao tuyến của mặt phẳng \(\left( {SAC} \right)\) và mặt phẳng \(\left( {OMI} \right)\)b) Tìm giao điểm của đường thẳng \(SA\) và mặt phẳng \(\left( {OMI} \right)\)

Xem đáp án

Ngân hàng đề thi

© All rights reservedVietJack