2048.vn

Bộ 10 đề thi giữa kì 2 Toán 8 Kết nối tri thức có đáp án - Đề 09
Đề thi

Bộ 10 đề thi giữa kì 2 Toán 8 Kết nối tri thức có đáp án - Đề 09

A
Admin
ToánLớp 89 lượt thi
13 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN

Cho các biểu thức \(\frac{{xy}}{{xy}};\,\,\frac{{5x}}{{x - x}};\,\,\frac{1}{x};\,\,\frac{2}{{1:x}}.\) Có bao nhiêu biểu thức là phân thức?

\(0.\)

\(1.\)

\(2.\)

\(3.\)

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Phân thức bằng với phân thức \(\frac{{1 - x}}{{y - x}}\) là

\(\frac{{x - 1}}{{y - x}}.\)

\(\frac{{1 - x}}{{x - y}}.\)

\(\frac{{x - 1}}{{x - y}}.\)

\(\frac{{y - x}}{{1 - x}}.\)

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Phân thức đối của phân thức \( - \frac{x}{{x - 2y}}\) là

\(\frac{x}{{x + 2y}}.\)

\(\frac{{x + 2y}}{x}.\)

\(\frac{x}{{x - 2y}}.\)

\(\frac{{ - x}}{{x - 2y}}.\)

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị của biểu thức \[A = \frac{x}{y} + \frac{y}{x} + 2\] khi \[x = 1;\;\,\,y =  - 1\] là

\(2.\)

\( - 1.\)

\(1.\)

\(0.\)

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình nào sau đây không là phương trình bậc nhất một ẩn?

\(2 - x = 0.\)

\(1 - \frac{1}{2}x = 0.\)

\( - \frac{1}{3} - \frac{1}{4}x = 0.\)

\(ax + b = 0,\) với \(a,\,\,b\) là các hằng số.

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình \[\left( {{m^2} - 4} \right)x = m - 2\] có nghiệm duy nhất khi

\[m \ne 2\] và \(m \ne - 2.\)

\[m = 2.\]

\[m = - 2.\]

\[m = 2\] hoặc \[m = - 2.\]

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình vẽ bên, biết \(\widehat {RFS} = \widehat {FDR}.\) Độ dài \(RS\) là

Cho hình vẽ bên, biết góc RFS = góc FDR. Độ dài RS là (ảnh 1)

\(4{\rm{\;cm}}.\)

\(5,5{\rm{\;cm}}.\)

\(6,25{\rm{\;cm}}.\)

Không xác định được.

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Tam giác \(ABC\) vuông cân tại \(B\) có độ dài cạnh lớn nhất bằng \(10\sqrt 2 {\rm{\;cm}}.\) Độ dài cạnh \(AB\) là

\(10\sqrt 2 {\rm{\;cm}}.\)

\(10{\rm{\;cm}}.\)

\(5\sqrt 2 {\rm{\;cm}}.\)

\(5{\rm{\;cm}}.\)

Xem đáp án
9. Tự luận
1 điểm

PHẦN II. TỰ LUẬN

Cho biểu thức \[P = \left( {\frac{{x - 4}}{{{x^2} - 2x}} + \frac{2}{{x - 2}}} \right):\left( {\frac{{x + 2}}{x} - \frac{x}{{x - 2}}} \right).\]

a) Tìm điều kiện xác định của biểu thức \(P.\)

b) Tìm \[x\] để \(P > 0.\)

c) Với giá trị nào của \(x\) thì giá trị của biểu thức \(P\) là số nguyên âm lớn nhất?

Xem đáp án
10. Tự luận
1 điểm

Giải các phương trình sau:

a) \( - \frac{1}{2}x + 2 = \frac{5}{2}x - 1.\)   b) \(\frac{x}{{20}} - \frac{{x - 10}}{{25}} =  - 2.\)

Xem đáp án
11. Tự luận
1 điểm

 

Giải bài toán sau bằng cách lập phương trình bậc nhất một ẩn:

Một ca nô xuôi dòng từ A đến B hết 1 giờ 20 phút và ngược dòng hết 2 giờ. Bết vận tốc dòng nước là \[3\]km/h. Tính vận tốc riêng của ca nô?

 

Xem đáp án
12. Tự luận
1 điểm

1) Một viên bi lăn từ vị trí \(A\) đến vị trí \(D\) theo đường gấp khúc \(ABCD\) hết 21 giây, biết rằng \(AB = 10{\rm{\;cm}},\) \(BC = 12{\rm{\;cm}},\) \(CD = 6{\rm{\;cm}}\) (hình vẽ bên). Hỏi nếu viên bi đó lăn theo đoạn thẳng \(AD\) thì hết bao nhiêu giây? Giả sử vận tốc của viên bi không thay đổi.

1) Một viên bi lăn từ vị trí A đến vị trí D theo đường gấp khúc ABCD hết 21 giây, biết rằng AB = 10cm, BC = 12cm, CD = 6cm (hình vẽ bên). Hỏi nếu viên bi đó lăn theo đoạn thẳng \(AD\) thì hết bao nhiêu giây (ảnh 1)

2) Cho hình bình hành \(ABCD\) có \(AC > BD.\) Gọi \(H,\,\,K\) lần lượt là hình chiếu vuông góc của \(C\) trên đường thẳng \(AB\) và \(AD.\) Vẽ tia \(Dx\) cắt \(AC,\,\,AB,\,\,BC\) lần lượt tại \(I,\,\,M,\,\,N.\) Gọi \(J\) là điểm đối xứng với \(D\) qua \(I.\) Chứng minh:

a) \(\frac{{CH}}{{CB}} = \frac{{CK}}{{CD}}.\)    b) ΔCHK∽ΔBCA.

c) \(AB \cdot AH + AD \cdot AK = A{C^2}.\) d) \(IM \cdot IN = I{D^2}.\)

Xem đáp án
13. Tự luận
1 điểm

Cho ba số \(a,\,\,b,\,\,c\) đôi một khác nhau. Rút gọn biểu thức:

\(A = \frac{1}{{a\left( {a - b} \right)\left( {a - c} \right)}} + \frac{1}{{b\left( {b - a} \right)\left( {b - c} \right)}} + \frac{1}{{c\left( {c - a} \right)\left( {c - b} \right)}}.\)

Xem đáp án
© All rights reserved VietJack