2048.vn

Bộ 10 đề thi giữa kì 2 Toán 8 Kết nối tri thức có đáp án - Đề 05
Đề thi

Bộ 10 đề thi giữa kì 2 Toán 8 Kết nối tri thức có đáp án - Đề 05

A
Admin
ToánLớp 89 lượt thi
15 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN

Phân thức đối của phân thức \(\frac{{2x}}{{x + y}}\) là

\(\frac{{2x}}{{x - y}}.\)

\[\frac{{x + y}}{{2x}}.\]

\[ - \frac{{2x}}{{x + y}}.\]

\[ - \frac{{3x}}{{x - y}}.\]

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị của \[x\] để phân thức \(\frac{{{x^2} - 1}}{{{x^2} - 2x + 1}}\) bằng 0 là

\[x = 1.\]

\[x = --1.\]

\[x \in \left\{ {1;--1} \right\}.\]

\[x = 0.\]

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Mẫu thức chung của các phân thức \[\frac{1}{{2x}};\,\,\frac{5}{{{x^2}}};\,\,\frac{7}{{2{x^3}}}\] là

\[3x.\]

\[4{x^2}.\]

\[2{x^3}.\]

\[5{x^2}.\]

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Với điều kiện các phân thức đều có nghĩa, kết quả của phép tính \(\frac{x}{y}:\frac{{2x}}{y}\) bằng

\(\frac{1}{2}.\)

\(\frac{1}{{2y}}.\)

\(\frac{{2x}}{{{y^2}}}.\)

\(\frac{{2{x^2}}}{{{y^2}}}.\)

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Đưa phương trình \[5x--\left( {6--x} \right) = 12\] về dạng phương trình bậc nhất một ẩn, ta được phương trình:

\[4x + 6 = 0.\]

\[4x--18 = 0.\]

\[5x--6 = 0.\]

\[6x--18 = 0.\]

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Nghiệm của phương trình \[4\left( {x--1} \right)--\left( {x + 2} \right) = --x\] là

\(x = \frac{1}{2}.\)

\(x = \frac{3}{2}.\)

\[x = 1.\]

\[x = --1.\]

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Nếu \(\Delta ABC\) có \[MN\,{\rm{//}}\,AB\] (với \[M \in BC\] và \[N \in CA)\] thì

ΔAMN∽ΔABC.

ΔABC∽ΔMNC.

ΔNMC∽ΔABC.

ΔCAB∽ΔCMN.

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Nếu \(\Delta ABC\) và \(\Delta DEF\) có \[\frac{{AB}}{{DF}} = \frac{{AC}}{{DE}} = \frac{{BC}}{{EF}}\] thì

ΔABC∽ΔDEF.

ΔABC∽ΔDFE.

ΔABC∽ΔEDF.

ΔABC∽ΔEFD.

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Trên một cạnh của một góc (khác \(180^\circ )\) có đỉnh \[O,\] đặt các đoạn thẳng \[OA = 4{\rm{\;cm}};{\rm{ }}OB = 5{\rm{\;cm}}{\rm{.}}\] Trên cạnh thứ hai của góc đó, đặt các đoạn thẳng \[OC = 2,5{\rm{\;cm}};{\rm{ }}OD = 8{\rm{\;cm}}{\rm{.}}\] Khi đó

ΔDAO∽ΔBCO.

ΔDAO∽ΔBOC.

ΔDAO∽ΔCOB.

Cả A, B, C đều sai.

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác \[ABC\] vuông tại \(A,\) kẻ \(AH \bot BC\) \(\left( {H \in BC} \right).\) Biết \(BC = 20{\rm{\;cm}}\) và \(AC = 12{\rm{\;cm}},\) độ dài cạnh \(BH\) là

\(12{\rm{\;cm}}.\)

\(12,5{\rm{\;cm}}.\)

\(12,8{\rm{\;cm}}.\)

\[15{\rm{\;cm}}.\]

Xem đáp án
11. Tự luận
1 điểm

PHẦN II. TỰ LUẬN

Cho biểu thức \(P = \left( {\frac{{x + 1}}{{x - 1}} - \frac{{x - 1}}{{x + 1}} + \frac{{{x^2} - 3x}}{{{x^2} - 1}}} \right) \cdot \frac{{x + 4}}{x}.\)

a) Viết điều kiện xác định của biểu thức \(P.\)

b) Rút gọn biểu thức \(P.\)

c) Tìm số nguyên \(x\) để \(P\) nhận giá trị nguyên.

Xem đáp án
12. Tự luận
1 điểm

Giải các phương trình sau:

a) \[x - 3\left( {2 - x} \right) = 2x - 4.\]   b) \(\frac{{7x - 1}}{6} = \frac{{16 - x}}{5} - 2x.\)

Xem đáp án
13. Tự luận
1 điểm

Giải bài toán sau bằng cách lập phương trình:

Một hình chữ nhật có chu vi bằng 100 m. Nếu tăng chiều rộng thêm 10 m và giảm chiều dài đi 10 m thì diện tích của hình chữ nhật không đổi. Tính diện tích lúc đầu của hình chữ nhật.

Xem đáp án
14. Tự luận
1 điểm

Tam giác \(ABC\) cân tại \(A,\) \(AB = AC = 100{\rm{\;cm}},\) \(BC = 120{\rm{\;cm}},\) các đường cao \(AD\) và \(BE\) cắt nhau tại \(H.\)

a) Tính độ dài đoạn thẳng \(AD.\)

b) Chứng minh ΔBDH∽ΔADC.

c) Tính độ dài đoạn thẳng \(HD,\,\,HB.\)

d) Tính độ dài đoạn thẳng \(HE.\)

Xem đáp án
15. Tự luận
1 điểm

Cho \(\frac{a}{{b + c}} + \frac{b}{{c + a}} + \frac{c}{{a + b}} = 1.\)

Tính giá trị của biểu thức \(\frac{{{a^2}}}{{b + c}} + \frac{{{b^2}}}{{c + a}} + \frac{{{c^2}}}{{a + b}}.\)

Xem đáp án
© All rights reserved VietJack