2048.vn

Bộ 10 đề thi giữa kì 2 Toán 7 Chân trời sáng tạo có đáp án - Đề 04
Đề thi

Bộ 10 đề thi giữa kì 2 Toán 7 Chân trời sáng tạo có đáp án - Đề 04

A
Admin
ToánLớp 710 lượt thi
13 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN

Hãy khoanh tròn vào phương án đúng duy nhất trong mỗi câu dưới đây.

Thay tỉ số \(2,4:1,8\) bằng tỉ số giữa các số nguyên ta được

\(4:3\);

\(6:5\);

\(3:4\);

\(5:6\).

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho biết đại lượng \(y\) tỉ lệ thuận với đại lượng \(x\) theo công thức \(y = \frac{{ - 1}}{3}x\). Hệ số tỉ lệ là

\(\frac{1}{3}\);

\(3\);

\( - 3\);

\(\frac{{ - 1}}{3}.\)

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Nếu \(y = \frac{{ - 22}}{x}\) thì ta nói:

\(y\) tỉ lệ thuận với \(x\) theo hệ số tỉ lệ \( - 22\);

\(y\) tỉ lệ thuận với \(x\) theo hệ số tỉ lệ \( - \frac{1}{{22}}\);

\(y\) tỉ lệ nghịch với \(x\) theo hệ số tỉ lệ \( - 22\);

\(y\) tỉ lệ nghịch với \(x\) theo hệ số tỉ lệ \( - \frac{1}{{22}}\).

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác \(ABC\) biết \(AB = 1\) cm; \(BC = 9\) cm và cạnh \(AC\) là một số nguyên. Độ dài cạnh \(AC\) và chu vi tam giác \(ABC\) lần lượt là

8 cm; 18 cm;

9 cm; 19 cm;

7 cm; 17 cm;

6 cm; 16 cm.

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho \(\Delta ABC = \Delta MNP\). Khẳng định nào dưới đây sai?

\[\widehat {ABC} = \widehat {MNP}\];

\[\widehat {ACB} = \widehat {MPN}\];

\(AB = MP\);

\(BC = NP\).

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho \(\Delta DEF\) vuông cân tại \(D\) như hình vẽ. Số đo của \(\widehat {EFx}\) là

Cho tam giác DEF vuông cân tại D như hình vẽ. Số đo của góc EFx là (ảnh 1)

\[135^\circ \];

\[45^\circ \];

\[90^\circ \];

Một số đo khác.

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Ba bạn Hường; Huệ; Hà đi từ ba vị trí \(A;\,\,B;\,\,C\) đến trường. Bạn nào đến trường sớm hơn nếu ba bạn cùng khởi hành một lúc và đi theo con đường đã vạch màu đỏ?

Ba bạn Hường; Huệ; Hà đi từ ba vị trí A;B;C đến trường. Bạn nào đến trường sớm hơn nếu ba bạn cùng khởi hành một lúc và đi theo con đường đã vạch màu đỏ? (ảnh 1)

Bạn Hường;

Bạn Hà;

Bạn Huệ;

Cả ba bạn.

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác \(MNP\) có đường thẳng \(d\) vuông góc với \(NP\) tại trung điểm \(E.\) Khi đó, đường thẳng \(d\) là

đường trung tuyến của tam giác \(MNP\);

đường cao của tam giác \(MNP\);

đường phân giác của góc \(NMP\);

đường trung trực của đoạn \(NP\).

Xem đáp án
9. Tự luận
1 điểm

II. PHẦN TỰ LUẬN

Tìm số hữu tỉ \(x\) trong các tỉ lệ thức sau:

a) \(\frac{{36}}{x} = \frac{{54}}{3}\);                     b) \(\frac{{2x - 3}}{4} = \frac{{x + 1}}{7}\);                                        c) \(\frac{3}{{{x^2} - 2}} = \frac{2}{6}\).

Xem đáp án
10. Tự luận
1 điểm

Tìm \(a,\,\,b,\,\,c\) biết:

a) \(\frac{a}{3} = \frac{b}{5} = \frac{c}{7}\) và \(a + b + c = 15\);                b) \(\frac{{a - 1}}{3} = \frac{{b - 2}}{4} = \frac{{c - 1}}{5}\) và \(a + b + c = 38\).  

Xem đáp án
11. Tự luận
1 điểm

Một người mua vải để may ba áo sơ mi kích cỡ như nhau (coi như diện tích bằng nhau). Người ấy mua ba loại vải khổ rộng 0,7 m; 0,8 m và 1,4 m với tổng số vải dài 5,7 m. Tính số mét vải mỗi loại người đó đã mua.

Xem đáp án
12. Tự luận
1 điểm

Cho tam giác \(ABC\) có \(AB = AC\). Gọi \(M\) là trung điểm của \(BC\).

a) Chứng minh \(AM\) là tia phân giác của \(\widehat {BAC}\).

b) Chứng minh \(AM\) là đường trung trực của đoạn thẳng \(BC\).

c) Trên nửa mặt phẳng bờ \(BC\) chứa điểm \(A\) lấy điểm \(E\) sao cho \(EB = EC\). Chứng minh \(A,E,M\) thẳng hàng.

Xem đáp án
13. Tự luận
1 điểm

Cho \({b^2} = ac;\,\,{c^2} = bd\).

Chứng minh rằng \(\frac{{{a^3} + {b^3} - {c^3}}}{{{b^3} + {c^3} - {d^3}}} = {\left( {\frac{{a + b - c}}{{b + c - d}}} \right)^3}.\)

Xem đáp án
© All rights reserved VietJack