2048.vn

Bộ 10 đề thi giữa kì 2 Toán 7 Chân trời sáng tạo có đáp án - Đề 05
Đề thi

Bộ 10 đề thi giữa kì 2 Toán 7 Chân trời sáng tạo có đáp án - Đề 05

A
Admin
ToánLớp 79 lượt thi
13 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN 

Hãy khoanh tròn vào phương án đúng duy nhất trong mỗi câu dưới đây.

Chọn đáp án sai. Nếu \(a\,\,.\,\,b = c\,\,.\,\,d\) (với \(a,\,\,b,\,\,c,\,\,d \ne 0\)) thì

\(\frac{a}{d} = \frac{c}{b}\);

\(\frac{a}{c} = \frac{d}{b}\);

\(\frac{c}{a} = \frac{b}{d}\);

\(\frac{a}{b} = \frac{c}{d}\).

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai đại lượng \(x\) và \(y\) tỉ lệ thuận với nhau và \(x = 24\) thì \(y = 21\). Biểu diễn \(y\) theo \(x\) là

\(y = \frac{1}{3}x\);

\(y = \frac{1}{4}x\);

\(y = \frac{7}{8}x\);

\(y = \frac{8}{7}x\).

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai đại lượng \[x\] và \(y\) liên hệ với nhau bởi công thức \(y = \frac{2}{{3x}}\). Khẳng định nào sau đây đúng?

\(y\) tỉ lệ nghịch với \[x\] theo hệ số tỉ lệ \(\frac{2}{3}\);

\(y\) tỉ lệ nghịch với \[x\] theo hệ số tỉ lệ \(\frac{3}{2}\);

\(y\) tỉ lệ thuận với \[x\] theo hệ số tỉ lệ \(\frac{2}{3}\);

\(y\) tỉ lệ thuận với \[x\] theo hệ số tỉ lệ \(\frac{3}{2}\).

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Bộ ba độ dài đoạn thẳng nào sau đây không tạo thành một tam giác? 

3 cm, 8 cm, 10 cm;

6 cm, 8 cm, 10 cm

4 cm, 5 cm, 8 cm;

3 cm; 3 cm; 6 cm.

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Hai tam giác bằng nhau là hai tam giác có:

(I) Ba góc tương ứng bằng nhau.

(II) Ba cạnh tương ứng bằng nhau.

Chọn khẳng định đúng:

Chỉ có (I) đúng;

Chỉ có (II) đúng;

Cả (I) và (II) đều đúng;

Cả (I) và (II) đều sai.

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho \(\Delta ABC\) có \(\widehat A = 108^\circ \), \(\widehat C = 36^\circ \). Hỏi \(\Delta ABC\) là tam giác gì?

Tam giác nhọn;

Tam giác cân;

Tam giác đều;

Tam giác vuông.

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho ba điểm \(A;\,\,B;\,\,C\) thẳng hàng và \(B\) nằm giữa \(A\) và \(C\). Trên đường thẳng vuông góc với \(AC\) tại \(B\) ta lấy điểm \(H\). Khi đó, khẳng định nào dưới đây đúng?

\(AH > BH\);

\(CH < BH\);

\(AH < BH\);

\(AH = BH\).

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho ba điểm \(M,\,I,\,K\) thỏa mãn \(IK = KM\). Khẳng định đúng là

Điểm \[I\] nằm trên đường trung trực của đoạn thẳng \[KM\];

Điểm \[K\] nằm trên đường trung trực của đoạn thẳng \[MI\];

Điểm \[M\] nằm trên đường trung trực của đoạn thẳng \[KI\];

Cả A, B, C đều sai.

Xem đáp án
9. Tự luận
1 điểm

II. PHẦN TỰ LUẬN

Tìm số hữu tỉ \(x\) trong các tỉ lệ thức sau:

a) \(\frac{1}{5}x:3 = \frac{2}{3}:0,25\);                 b) \(\frac{{ - 3}}{8} = \frac{6}{{4x - 2}}\);                             c) \(\frac{{27}}{4} = \frac{3}{{{x^2}}}\).

Xem đáp án
10. Tự luận
1 điểm

Tìm \(a,\,\,b,\,\,c\) biết:

a) \(\frac{a}{{12}} = \frac{b}{{13}} = \frac{c}{{15}}\) và \(a + b + c = 80\);           b) \(\frac{a}{3} = \frac{b}{2};\,\,\frac{a}{4} = \frac{c}{5}\) và \(a + b - c = 10\).      

Xem đáp án
11. Tự luận
1 điểm

 Trường THCS Thiệu Hợp có bốn khối 6; 7; 8; 9 với tổng số học sinh của trường là 660 học sinh. Biết số học sinh mỗi khối lớp 6; 7; 8; 9 tỉ lệ thuận với 3; 3,5; 4,5; 4. Tính số học sinh mỗi khối.

Xem đáp án
12. Tự luận
1 điểm

Cho tam giác \(ABC\) cân tại \(A\) \(\left( {\widehat A < 90^\circ } \right)\). Kẻ \(BD\) vuông góc với \(AC\) tại \(D,\) kẻ \(CE\) vuông góc với \(AB\) tại \(E\).

a) Chứng minh tam giác \(ADE\) cân. Từ đó suy ra \[DE\parallel BC\].

b) Gọi \(I\) là giao điểm của \(BD\) và \(CE\). Chứng minh \(IB = IC\).

c) Chứng minh \(AI \bot BC\).

Xem đáp án
13. Tự luận
1 điểm

Cho tỉ lệ thức \(\frac{{3a + 2b + c}}{{a + 2b - c}} = \frac{{3a - 2b + c}}{{a - 2b - c}}\,\,(b \ne 0)\).

Chứng minh rằng \(a + c = 0\).

Xem đáp án

Ngân hàng đề thi

© All rights reservedVietJack