2048.vn

Bộ 10 đề thi giữa kì 2 Toán 7 Chân trời sáng tạo có đáp án - Đề 01
Đề thi

Bộ 10 đề thi giữa kì 2 Toán 7 Chân trời sáng tạo có đáp án - Đề 01

A
Admin
ToánLớp 78 lượt thi
13 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN

Hãy khoanh tròn vào phương án đúng duy nhất trong mỗi câu dưới đây.

Tỉ lệ thức nào sau đây không được lập từ tỉ lệ thức \(\frac{4}{9} = \frac{{24}}{{54}}\)?

\(\frac{4}{{24}} = \frac{9}{{54}}\);

\(\frac{{54}}{{24}} = \frac{9}{4}\);

\(\frac{4}{{54}} = \frac{9}{{24}}\);

\(\frac{{24}}{4} = \frac{{54}}{9}.\)

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho đại lượng \(P\) tỉ lệ thuận với đại lượng \(m\) theo hệ số tỉ lệ \(g = 9,8\). Công thức tính \(P\) theo \(m\) là

\(P = \frac{m}{{9,8}}\);

\(Pm = 9,8\);

\(m = 9,8P\);

\(P = 9,8m.\)

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho biết \(x\) và \(y\) là hai đại lượng tỉ lệ nghịch. Khi \(x = 6\) thì \(y = 9\). Giá trị của \(x\) khi \(y = 3\) là

\(x = \frac{9}{2}\);

\(x = 2\);

\(x = 18\);

\(x = 12\).

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Bộ ba độ dài đoạn thẳng nào sau đây không tạo thành một tam giác? 

2 cm, 3 cm, 5 cm;

2 cm, 4 cm, 5 cm;

3 cm, 4 cm, 6 cm;

3 cm; 4 cm; 5 cm.

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai tam giác \(ABC\) và \(DEF\) có \(AB = DE\); \(\widehat {ABC} = \widehat {DEF}\); \(BC = EF\). Trong khẳng định sau, khẳng định nào là sai?

\[\Delta ABC = \Delta DEF\];

\[\Delta ACB = \Delta DFE\];

\[\Delta ABC = \Delta DFE\];

\[\Delta BAC = \Delta EDF\].

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho \(\Delta KLM\) cân tại \(K\) có \(\widehat K = 116^\circ \). Số đo của \(\widehat M\) là

\[58^\circ \];

\[32^\circ \];

\[116^\circ \];

\[34^\circ \].

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho ba điểm \(A,\,\,B,\,\,C\) thẳng hàng, điểm \(B\) nằm giữa hai điểm \(A\) và \(C\). Trên đường thẳng vuông góc với \(AC\) tại \(B\) ta lấy điểm \(M\) (điểm \(M\) không trùng với điểm \(B\)). Khi đó, khẳng định nào sau đây là đúng?

\(AM < BM\);

\(AM > BM\);

\(CM < BC\);

\(BM > CM.\)

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Điền vào chỗ chấm: Đường trung trực của một đoạn thẳng là đường thẳng …….. với một đoạn thẳng tại trung điểm của đoạn thẳng đó.

song song;

bằng;

cắt nhau;

vuông góc.

Xem đáp án
9. Tự luận
1 điểm

II. PHẦN TỰ LUẬN

Tìm số hữu tỉ \(x\) trong các tỉ lệ thức sau:

a) \(\frac{x}{6} = \frac{{ - 24}}{{18}}\);                           b) \(\frac{{2x + 4}}{5} = \frac{{2x + 1}}{{10}}\);                   c) \(\frac{{x + 5}}{8} = \frac{2}{{x + 5}}\).

Xem đáp án
10. Tự luận
1 điểm

Tìm \(a,\,\,b,\,\,c\) biết:

a) \(\frac{a}{7} = \frac{b}{3} = \frac{c}{4}\) và \(b + c = 35\);            b) \(\frac{a}{3} = \frac{c}{5};\,\,7b = 5c\) và \(a - b + c = 62\).    

Xem đáp án
11. Tự luận
1 điểm

Hưởng ứng phong trào kế hoạch nhỏ, ba lớp 7A, 7B, 7C có 130 học sinh tham gia. Mỗi học sinh lớp 7A góp 2 kg, mỗi học sinh lớp 7B góp 3 kg, học sinh lớp 7C góp 4 kg. Tính số học sinh tham gia phong trào của mỗi lớp đó, biết số giấy thu được của ba lớp đó bằng nhau.

Xem đáp án
12. Tự luận
1 điểm

Cho tam giác \(\Delta ABC\) vuông cân tại \(A\). Gọi \(M\) là trung điểm của cạnh \(BC\). Lấy một điểm \(D\) bất kì thuộc cạnh \(BC\). Qua \(B\) và \(C\), kẻ hai đường vuông góc với cạnh \(AD\), lần lượt cắt \(AD\) tại \(H\) và \(K\). Gọi \(I\) là giao điểm của \(AM\) và \(CK.\)

a) Chứng minh \(BH = AK\);

b) Chứng minh \(DI \bot AC\);

c) Chứng minh \(KM\) là đường phân giác của \(\widehat {HKC}\).

Xem đáp án
13. Tự luận
1 điểm

Cho \(a,\,\,b,\,\,c \ne 0\) và thỏa mãn \(\frac{{a + b - c}}{c} = \frac{{c + a - b}}{b} = \frac{{b + c - a}}{a}\).

Tính giá trị biểu thức \(S = \frac{{\left( {a + b} \right)\left( {b + c} \right)\left( {c + a} \right)}}{{abc}}\).

Xem đáp án

Ngân hàng đề thi

© All rights reservedVietJack