Bộ 10 đề thi giữa kì 2 Toán 6 Cánh diều có đáp án - Đề 06
11 câu hỏi
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN
Hãy khoanh tròn vào phương án đúng duy nhất trong mỗi câu dưới đây.
Số lỗi chính tả trong một bài kiểm tra của 15 học sinh được thầy giáo ghi lại như sau:
3 | 4 | 4 | 5 | 3 | 1 | 4 | 4 | 4 | 10 | 2 | 3 | 4 | 4 | 5 |
Có bao nhiêu học sinh mắc 4 lỗi chính tả?
7;
6;
4;
8.
Biểu đồ ở hình dưới đây thống kê sĩ số đầu năm và cuối năm của bốn lớp 6A1, 6A2, 6A3 và 6A4.

Trong số bốn lớp trên, lớp nào không có sự thay đổi về sĩ số đầu năm so với cuối năm?
6A1;
6A3;
6A2;
6A4.
Tử số của phân số \[\frac{3}{{ - 7}}\] là
\[-\,3\];
7;
3;
\[-\,7\].
Cho \(x\) thoả mãn: \[x + \frac{7}{3} = \frac{{ - 5}}{2}\]. Khi đó, giá trị của \(x\) bằng
\[\frac{{ - 29}}{6}\];
\[\frac{{ - 1}}{6}\];
\[\frac{{29}}{6}\];
\[\frac{7}{6}\].
Trong hình sau, điểm thuộc đường thẳng \[m\] là ….

điểm \[B\];
điểm \(C\);
điểm \[A\];
điểm \[A\] và \[B\].
Điểm nào sau đây không thuộc đoạn thẳng \[AB?\]

Điểm \[A\];
Điểm \[B\];
Điểm \[N\];
Điểm \[M\].
II. PHẦN TỰ LUẬN
1. Thực hiện phép tính (tính nhanh nếu có thể):
a) \[\left( {\frac{{ - 1}}{6} + \frac{5}{{ - 12}}} \right) + \frac{7}{{12}}\]; b) \[\frac{7}{{36}} - \frac{8}{{ - 9}} + \frac{{ - 2}}{3}\];
2. Tìm \[x\]:
a) \[\frac{{11}}{8} - \frac{3}{8} \cdot x = \frac{1}{8}\]; b) \({\left( {{\rm{x}} - \frac{1}{2}} \right)^{\rm{2}}}{\rm{ = }}\frac{{\rm{1}}}{4}\).
Lớp 6A có 45 học sinh, trong đó có \[\frac{1}{5}\] số học sinh giỏi, học sinh khá chiếm \[\frac{1}{3}\] số còn lại, còn lại là học sinh trung bình và yếu. Tính số học sinh trung bình và yếu.
Tung hai đồng xu cân đối 50 lần bạn An được kết quả dưới đây, trong đó bạn quên không điền thống kê số lần cả hai đồng xu cùng xuất hiện mặt ngửa:
Sự hiện | Hai đồng ngửa | Một đồng ngửa, một đồng sấp | Hai đồng sấp |
Số lần | ? | 26 | 14 |
a) Tính xác suất thực nghiệm của sự kiện xuất hiện một đồng ngửa, một đồng sấp.
b) Tính số lần cả hai đồng xu cùng xuất hiện mặt ngửa từ đó tính xác suất thực nghiệm của sự kiện xuất hiện hai đồng xu cùng ngửa.
Cho điểm \(A\) thuộc tia \(Ox\) sao cho \[OA = 5\] cm. Trên tia \(Ox\) lấy điểm \(B\) sao cho \[OB = 3\] cm.
a) Tính độ dài đoạn thẳng \(AB\).
b) Lấy điểm \(C\) trên tia \(Ox\) sao cho \[A\] nằm giữa hai điểm \(O\) và \(C\) và \[AC = 1\,\] cm. Điểm \(B\) có là trung điểm của \(OC\) không? Vì sao?
Tìm các giá trị của \[n\] để phân số \[M = \frac{{n - 5}}{{n - 2}}\] \[(n \in \mathbb{Z};\,\,n \ne 2)\] tối giản.
Gợi ý cho bạn
Xem tất cảNgân hàng đề thi








