2048.vn

Bộ 10 đề thi giữa kì 2 Toán 6 Cánh diều có đáp án  - Đề 06
Đề thi

Bộ 10 đề thi giữa kì 2 Toán 6 Cánh diều có đáp án - Đề 06

A
Admin
ToánLớp 68 lượt thi
11 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN

Hãy khoanh tròn vào phương án đúng duy nhất trong mỗi câu dưới đây.

Số lỗi chính tả trong một bài kiểm tra của 15 học sinh được thầy giáo ghi lại như sau:

3

4

4

5

3

1

4

4

4

10

2

3

4

4

5

Có bao nhiêu học sinh mắc 4 lỗi chính tả?

7;

6;

4;

8.

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Biểu đồ ở hình dưới đây thống kê sĩ số đầu năm và cuối năm của bốn lớp 6A1, 6A2, 6A3 và 6A4.

Biểu đồ ở hình dưới đây thống kê sĩ số đầu năm và cuối năm của bốn lớp 6A1, 6A2, 6A3 và 6A4.  Trong số bốn lớp trên, lớp nào không có sự thay đổi về sĩ số đầu năm so với cuối năm? (ảnh 1)

Trong số bốn lớp trên, lớp nào không có sự thay đổi về sĩ số đầu năm so với cuối năm?

6A1;

6A3;

6A2;

6A4.

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Tử số của phân số \[\frac{3}{{ - 7}}\] là

\[-\,3\];

7;

3;

\[-\,7\].

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho \(x\) thoả mãn: \[x + \frac{7}{3} = \frac{{ - 5}}{2}\]. Khi đó, giá trị của \(x\) bằng

\[\frac{{ - 29}}{6}\];

\[\frac{{ - 1}}{6}\];

\[\frac{{29}}{6}\];

\[\frac{7}{6}\].

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong hình sau, điểm thuộc đường thẳng \[m\] là ….

Trong hình sau, điểm thuộc đường thẳng m là (ảnh 1)

điểm \[B\];

điểm \(C\);

điểm \[A\];

điểm \[A\] và \[B\].

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Điểm nào sau đây không thuộc đoạn thẳng \[AB?\]

Điểm nào sau đây không thuộc đoạn thẳng AB? (ảnh 1)

Điểm \[A\];

Điểm \[B\];

Điểm \[N\];

Điểm \[M\].

Xem đáp án
7. Tự luận
1 điểm

II. PHẦN TỰ LUẬN

1. Thực hiện phép tính (tính nhanh nếu có thể):

a) \[\left( {\frac{{ - 1}}{6} + \frac{5}{{ - 12}}} \right) + \frac{7}{{12}}\];                                    b) \[\frac{7}{{36}} - \frac{8}{{ - 9}} + \frac{{ - 2}}{3}\];

2. Tìm \[x\]:

a) \[\frac{{11}}{8} - \frac{3}{8} \cdot x = \frac{1}{8}\];                                          b) \({\left( {{\rm{x}} - \frac{1}{2}} \right)^{\rm{2}}}{\rm{ = }}\frac{{\rm{1}}}{4}\).

Xem đáp án
8. Tự luận
1 điểm

Lớp 6A có 45 học sinh, trong đó có \[\frac{1}{5}\] số học sinh giỏi, học sinh khá chiếm \[\frac{1}{3}\] số còn lại, còn lại là học sinh trung bình và yếu. Tính số học sinh trung bình và yếu.

Xem đáp án
9. Tự luận
1 điểm

Tung hai đồng xu cân đối 50 lần bạn An được kết quả dưới đây, trong đó bạn quên không điền thống kê số lần cả hai đồng xu cùng xuất hiện mặt ngửa:

Sự hiện

Hai đồng ngửa

Một đồng ngửa, một đồng sấp

Hai đồng sấp

Số lần

?

26

14

a) Tính xác suất thực nghiệm của sự kiện xuất hiện một đồng ngửa, một đồng sấp.

b) Tính số lần cả hai đồng xu cùng xuất hiện mặt ngửa từ đó tính xác suất thực nghiệm của sự kiện xuất hiện hai đồng xu cùng ngửa.

Xem đáp án
10. Tự luận
1 điểm

Cho điểm \(A\) thuộc tia \(Ox\) sao cho \[OA = 5\] cm. Trên tia \(Ox\) lấy điểm \(B\) sao cho \[OB = 3\] cm.

a) Tính độ dài đoạn thẳng \(AB\).

b) Lấy điểm \(C\) trên tia \(Ox\) sao cho \[A\] nằm giữa hai điểm \(O\) và \(C\) và \[AC = 1\,\] cm. Điểm \(B\) có là trung điểm của \(OC\) không? Vì sao?

Xem đáp án
11. Tự luận
1 điểm

Tìm các giá trị của \[n\] để phân số \[M = \frac{{n - 5}}{{n - 2}}\] \[(n \in \mathbb{Z};\,\,n \ne 2)\] tối giản.

Xem đáp án

Ngân hàng đề thi

© All rights reservedVietJack