2048.vn

Bộ 10 đề thi giữa kì 2 Toán 6 Cánh diều có đáp án  - Đề 04
Đề thi

Bộ 10 đề thi giữa kì 2 Toán 6 Cánh diều có đáp án - Đề 04

A
Admin
ToánLớp 68 lượt thi
13 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN

Hãy khoanh tròn vào phương án đúng duy nhất trong mỗi câu dưới đây.

Cho dãy dữ liệu sau: Các tỉnh của nước Việt Nam: Bắc Giang, Bắc Ninh, Paris, Lào Cai, Phú Thọ, Vũng Tàu. Dữ liệu không hợp lí trong dãy dữ liệu đã cho là

Bắc Ninh;

Vũng Tàu;

Lào Cai;

Paris.

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Quan sát biểu đồ dưới đây và chọn câu trả lời đúng.

Quan sát biểu đồ dưới đây và chọn câu trả lời đúng. (ảnh 1)

Thôn Bắc thu hoạch được 24 tấn thóc;

Thôn Đông thu hoạch được 21 tấn thóc;

Thôn Nam thu hoạch được 18 tấn thóc;

Thôn Trung thu hoạch được 12 tấn thóc.

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các cách viết sau, cách viết nào cho ta phân số?

\[\frac{{ - 3}}{{2,5}}\];

\[\frac{{4,12}}{{3,4}}\];

\[\frac{5}{0}\];

\[\frac{{ - 1}}{9}\].

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Phân số nào không bằng phân số \(\frac{{ - 1}}{2}\)?

\(\frac{{ - 3}}{6}\);

\(\frac{2}{4}\);

\(\frac{6}{{ - 12}}\);

\(\frac{5}{{ - 10}}\).

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Kết quả của phép chia \[\frac{{ - 7}}{6}:\left( { - \frac{{14}}{3}} \right)\] là

\[\frac{1}{4}\]

\[\frac{1}{2}\];

\[\frac{{ - 1}}{2}\];

1

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình vẽ bên. Đường thẳng \[a\] chứa những điểm nào?

Cho hình vẽ bên. Đường thẳng \[a\] chứa những điểm nào?  (ảnh 1)

\[M,{\rm{ }}N\];

\[M,{\rm{ }}S\];

\[N,{\rm{ }}S\];

\[M,{\rm{ }}N,{\rm{ }}S\].

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các khẳng định sau đây, khẳng định nào là đúng?

Nếu ba điểm cùng thuộc một đường thẳng thì ba điểm đó không thẳng hàng;

Nếu ba điểm không cùng thuộc một đường thẳng thì ba điểm đó thẳng hàng;

Nếu ba điểm cùng thuộc một đường thẳng thì ba điểm đó thẳng hàng;

Cả ba đáp án trên đều sai.

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình vẽ, đoạn thẳng \[BC\] có độ dài bằng

Cho hình vẽ, đoạn thẳng BC có độ dài bằng (ảnh 1)

3 cm;

2 cm;

4 cm;

5 cm.

Xem đáp án
9. Tự luận
1 điểm

II. PHẦN TỰ LUẬN

1. Thực hiện phép tính (tính nhanh nếu có thể):

a) \[\frac{9}{4}:\frac{{ - 3}}{{10}}\];                                                    b) \[\frac{{ - 5}}{3}.\frac{{11}}{{25}} + \frac{{ - 5}}{3}.\frac{{14}}{{25}}\].

2. Tìm \[x\]:

a) \[\frac{2}{3}:x = 2,4 - \frac{4}{5}\];                                                 b) \[\frac{5}{4}.\left( {x - \frac{3}{5}} \right) = \frac{{ - 1}}{8}\].

Xem đáp án
10. Tự luận
1 điểm

Một đám đất hình chữ nhật có chiều dài là 80 m và bằng \[\frac{4}{3}\] chiều rộng.

a) Tính diện tích của đám đất.

b) Người ta để \[\frac{5}{8}\] diện tích đám đất đó trồng cây; \[40\% \] diện tích còn lại đào ao thả cá. Tính diện tích ao cá.

Xem đáp án
11. Tự luận
1 điểm

1. Cô Huệ khai trương cửa hàng bán áo sơ mi. Thống kê số lượng các loại áo bán được trong tháng đầu tiên như sau (đơn vị tính: chiếc):

Cỡ áo

S

M

L

XL

Số áo bán được

20

67

31

11

Quan sát bảng thống kê và cho biết cô Huệ bán được cỡ áo nào nhiều nhất?  Ít nhất?

2. Bạn Khánh gieo một con xúc xắc 6 mặt cân đối 40 lần liên tiếp và thống kê lại số lần xuất hiện số chấm trong bảng sau:

Số chấm

1 chấm

2 chấm

3 chấm

4 chấm

5 chấm

6 chấm

Số lần

8

6

4

5

5

12

Tính xác suất thực nghiệm xuất hiện mặt có số lẻ chấm.

Xem đáp án
12. Tự luận
1 điểm

Trên tia \[Ax\] lấy điểm \[B\] sao cho đoạn thẳng \[AB\] dài 5 cm, lấy điểm \[C\] nằm giữa hai điểm \[A\] và \[B\] sao cho \[BC = 3\] cm.

a) Tính độ dài đoạn thẳng \[AC\].

b) Trên tia đối của tia \[BA\] lấy điểm \[D\] sao cho \[BD = 2\] cm. So sánh \[AB\] và \[CD.\]

Xem đáp án
13. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị của biểu thức:

\[A = \left( {1 + \frac{1}{{1\,\,.\,3}}} \right)\,.\,\left( {1 + \frac{1}{{2\,.\,4}}} \right).\left( {1 + \frac{1}{{3\,.\,5}}} \right).\,\,...\,\,.\left( {1 + \frac{1}{{2022\,.\,2024}}} \right)\,\].

Xem đáp án
Ngân hàng đề thi
© All rights reservedVietJack