2048.vn

Bộ 10 đề thi giữa kì 2 Toán 6 Cánh diều có đáp án  - Đề 01
Đề thi

Bộ 10 đề thi giữa kì 2 Toán 6 Cánh diều có đáp án - Đề 01

A
Admin
ToánLớp 67 lượt thi
13 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN

Hãy khoanh tròn vào phương án đúng duy nhất trong mỗi câu dưới đây.

Nam thực hiện đo khối lượng riêng của viên đá (đơn vị là kg/m3) trong 5 lần và kết quả ghi lại như sau:

Lần đo

Lần 1

Lần 2

Lần 3

Lần 4

Lần 5

Kết quả đo

\[4\,\,879\]

\[4\,\,902\]

750

\[4\,\,664\]

800

Biết khối lượng riêng của nước là \(1\,\,000\) kg/m3. Trong các kết quả Nam đã ghi lại ở trên, số các kết quả không hợp lí là

0;

3;

1;

2.

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Biểu đồ ở hình dưới đây thống kê sĩ số đầu năm và cuối năm của bốn lớp 6A1, 6A2, 6A3 và 6A4.

Biểu đồ ở hình dưới đây thống kê sĩ số đầu năm và cuối năm của bốn lớp 6A1, 6A2, 6A3 và 6A4.  Trong số bốn lớp trên, lớp nào không có sự thay đổi về sĩ số đầu năm so với cuối năm? (ảnh 1)

Trong số bốn lớp trên, lớp nào không có sự thay đổi về sĩ số đầu năm so với cuối năm?

6A3;

6A1;

6A2;

6A4.

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các cách viết sau, cách viết nào không cho ta phân số?

\(\frac{{ - 23}}{{ - 24}}\);

\(\frac{{16}}{{ - 7}}\);

\(\frac{{22}}{0}\);

\(\frac{n}{{12}}\,\,\left( {n \in \mathbb{N}} \right)\).

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Phân số nào trong các phân số sau là phân số tối giản?

\(\frac{{12}}{{15}}\);

\(\frac{{ - 27}}{{63}}\);

\(\frac{{ - 19}}{{51}}\);

\(\frac{{ - 3}}{{30}}\).

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Kết quả của phép tính \[\frac{{{4^2}}}{{10}}:\frac{{ - 32}}{{15}}\] bằng

\[\frac{{ - 3}}{4}\].

\[\frac{{ - 3}}{8}\].

\[\frac{{ - 3}}{2}\].

\[\frac{3}{4}\].

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Điểm \[A\] không thuộc đường thẳng \[d\] được kí hiệu là

\[A \subset d\];

\[A \notin d\];

\[A \in d\];

\[d \subset A\].

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Khẳng định nào sau đây sai?

Hai đường thẳng không có điểm chung thì song song với nhau;

Hai đường thẳng có điểm chung thì chúng cắt nhau;

Ba điểm thẳng hàng khi ba điểm đó thuộc cùng một đường thẳng;

Hai đường thẳng trùng nhau thì chúng có vô số điểm chung.

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Điểm \[M\] là trung điểm của đoạn thẳng \[AB\] khi và chỉ khi

\[MA = MB\];

\[MA + MB = AB\];

\[MA = 2MB\];

\[MA = MB = \frac{{AB}}{2}.\]

Xem đáp án
9. Tự luận
1 điểm

II. PHẦN TỰ LUẬN

1. Thực hiện phép tính (tính nhanh nếu có thể):

a) \(\frac{1}{5} - \frac{1}{4}\);                                                   b) \[\frac{2}{7}.\frac{8}{{15}} + \frac{2}{7}.\frac{1}{{15}} - \frac{2}{7}\].

2. Tìm \[x\]:

a) \(x - \frac{2}{5} = \frac{{ - 2}}{3}\);                                                 b) \(27{\left( {3x - \frac{1}{5}} \right)^3} =  - 8\).

Xem đáp án
10. Tự luận
1 điểm

Bạn An đọc một quyển sách dày 120 trang trong 3 ngày. Biết ngày thứ nhất bạn đọc được \[\frac{2}{5}\] số trang.

a) Hỏi ngày thứ nhất bạn An đọc được bao nhiêu trang sách?

b) Biết rằng ngày thứ hai bạn đọc được \[\frac{2}{3}\] số trang còn lại. Tính số trang bạn An đọc được trong ngày thứ ba.

Xem đáp án
11. Tự luận
1 điểm

1. Biểu đồ tranh dưới đây biểu diễn số lượng đôi giày da nam bán được của một cửa hàng trong 4 năm gần đây:

2019

Lập bảng thống kê số đôi giày da nam cửa hàng bán được trong 4 năm và vẽ biểu đồ cột biểu diễn bảng thống kê đó.Tính xác suất thực nghiệm bạn Nam rút được thẻ ghi số lớn hơn 3. (ảnh 1)Lập bảng thống kê số đôi giày da nam cửa hàng bán được trong 4 năm và vẽ biểu đồ cột biểu diễn bảng thống kê đó.Tính xác suất thực nghiệm bạn Nam rút được thẻ ghi số lớn hơn 3. (ảnh 2)Lập bảng thống kê số đôi giày da nam cửa hàng bán được trong 4 năm và vẽ biểu đồ cột biểu diễn bảng thống kê đó.Tính xác suất thực nghiệm bạn Nam rút được thẻ ghi số lớn hơn 3. (ảnh 3)Lập bảng thống kê số đôi giày da nam cửa hàng bán được trong 4 năm và vẽ biểu đồ cột biểu diễn bảng thống kê đó.Tính xác suất thực nghiệm bạn Nam rút được thẻ ghi số lớn hơn 3. (ảnh 4)Lập bảng thống kê số đôi giày da nam cửa hàng bán được trong 4 năm và vẽ biểu đồ cột biểu diễn bảng thống kê đó.Tính xác suất thực nghiệm bạn Nam rút được thẻ ghi số lớn hơn 3. (ảnh 5)Lập bảng thống kê số đôi giày da nam cửa hàng bán được trong 4 năm và vẽ biểu đồ cột biểu diễn bảng thống kê đó.Tính xác suất thực nghiệm bạn Nam rút được thẻ ghi số lớn hơn 3. (ảnh 6)Lập bảng thống kê số đôi giày da nam cửa hàng bán được trong 4 năm và vẽ biểu đồ cột biểu diễn bảng thống kê đó.Tính xác suất thực nghiệm bạn Nam rút được thẻ ghi số lớn hơn 3. (ảnh 7)

2020

Lập bảng thống kê số đôi giày da nam cửa hàng bán được trong 4 năm và vẽ biểu đồ cột biểu diễn bảng thống kê đó.Tính xác suất thực nghiệm bạn Nam rút được thẻ ghi số lớn hơn 3. (ảnh 8)Lập bảng thống kê số đôi giày da nam cửa hàng bán được trong 4 năm và vẽ biểu đồ cột biểu diễn bảng thống kê đó.Tính xác suất thực nghiệm bạn Nam rút được thẻ ghi số lớn hơn 3. (ảnh 9)Lập bảng thống kê số đôi giày da nam cửa hàng bán được trong 4 năm và vẽ biểu đồ cột biểu diễn bảng thống kê đó.Tính xác suất thực nghiệm bạn Nam rút được thẻ ghi số lớn hơn 3. (ảnh 10)Lập bảng thống kê số đôi giày da nam cửa hàng bán được trong 4 năm và vẽ biểu đồ cột biểu diễn bảng thống kê đó.Tính xác suất thực nghiệm bạn Nam rút được thẻ ghi số lớn hơn 3. (ảnh 11)

2021

Lập bảng thống kê số đôi giày da nam cửa hàng bán được trong 4 năm và vẽ biểu đồ cột biểu diễn bảng thống kê đó.Tính xác suất thực nghiệm bạn Nam rút được thẻ ghi số lớn hơn 3. (ảnh 12)Lập bảng thống kê số đôi giày da nam cửa hàng bán được trong 4 năm và vẽ biểu đồ cột biểu diễn bảng thống kê đó.Tính xác suất thực nghiệm bạn Nam rút được thẻ ghi số lớn hơn 3. (ảnh 13)Lập bảng thống kê số đôi giày da nam cửa hàng bán được trong 4 năm và vẽ biểu đồ cột biểu diễn bảng thống kê đó.Tính xác suất thực nghiệm bạn Nam rút được thẻ ghi số lớn hơn 3. (ảnh 14)

2022

Lập bảng thống kê số đôi giày da nam cửa hàng bán được trong 4 năm và vẽ biểu đồ cột biểu diễn bảng thống kê đó.Tính xác suất thực nghiệm bạn Nam rút được thẻ ghi số lớn hơn 3. (ảnh 15)Lập bảng thống kê số đôi giày da nam cửa hàng bán được trong 4 năm và vẽ biểu đồ cột biểu diễn bảng thống kê đó.Tính xác suất thực nghiệm bạn Nam rút được thẻ ghi số lớn hơn 3. (ảnh 16)Lập bảng thống kê số đôi giày da nam cửa hàng bán được trong 4 năm và vẽ biểu đồ cột biểu diễn bảng thống kê đó.Tính xác suất thực nghiệm bạn Nam rút được thẻ ghi số lớn hơn 3. (ảnh 17)Lập bảng thống kê số đôi giày da nam cửa hàng bán được trong 4 năm và vẽ biểu đồ cột biểu diễn bảng thống kê đó.Tính xác suất thực nghiệm bạn Nam rút được thẻ ghi số lớn hơn 3. (ảnh 18)Lập bảng thống kê số đôi giày da nam cửa hàng bán được trong 4 năm và vẽ biểu đồ cột biểu diễn bảng thống kê đó.Tính xác suất thực nghiệm bạn Nam rút được thẻ ghi số lớn hơn 3. (ảnh 19)Lập bảng thống kê số đôi giày da nam cửa hàng bán được trong 4 năm và vẽ biểu đồ cột biểu diễn bảng thống kê đó.Tính xác suất thực nghiệm bạn Nam rút được thẻ ghi số lớn hơn 3. (ảnh 20)
Lập bảng thống kê số đôi giày da nam cửa hàng bán được trong 4 năm và vẽ biểu đồ cột biểu diễn bảng thống kê đó.Tính xác suất thực nghiệm bạn Nam rút được thẻ ghi số lớn hơn 3. (ảnh 20): \[1\,\,000\] đôi giày

Lập bảng thống kê số đôi giày da nam cửa hàng bán được trong 4 năm và vẽ biểu đồ cột biểu diễn bảng thống kê đó.

2. Bạn Nam rút ngẫu nhiên một chiếc thẻ từ hộp. Sau 20 lần rút thẻ liên tiếp bạn Nam ghi lại kết quả như sau:

2

3

4

1

2

5

4

3

1

3

4

5

2

2

3

5

1

4

2

4

Tính xác suất thực nghiệm bạn Nam rút được thẻ ghi số lớn hơn 3.

Xem đáp án
12. Tự luận
1 điểm

Cho điểm \[M\] trên tia \[OM\] sao cho \[OM = 5\] cm. Gọi \[N\] là điểm trên tia đối của tia \[OM\] và cách \[O\] một khoảng bằng 7 cm.

a) Vẽ hình và tính độ dài đoạn thẳng \[MN\].

b) Gọi \[K\] là trung điểm của đoạn thẳng \[MN\]. Tính độ dài đoạn thẳng \[MK\].

Xem đáp án
13. Tự luận
1 điểm

Chứng minh \(\frac{1}{{{2^2}}} + \frac{1}{{{3^2}}} + \frac{1}{{{4^2}}} + ... + \frac{1}{{{{2022}^2}}} < 1\).

Xem đáp án

Ngân hàng đề thi

© All rights reservedVietJack