2048.vn

Bộ 10 đề thi giữa kì 2 Toán 11 Cánh diều có đáp án - Đề 9
Đề thi

Bộ 10 đề thi giữa kì 2 Toán 11 Cánh diều có đáp án - Đề 9

A
Admin
ToánLớp 117 lượt thi
33 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho mẫu số liệu ghép nhóm trong đó có một nhóm là \(\left[ {200;\,235} \right)\). Độ dài của nhóm này là 

200.

235.

5.

35.

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Khảo sát thời gian tự học ở nhà của một số học sinh khối 11 thu được mẫu số liệu ghép nhóm sau:

Thời gian tự học ở nhà (giờ)

\(\left[ {1;2} \right)\)

\(\left[ {2;3} \right)\)

\(\left[ {3;4} \right)\)

\(\left[ {4;\,5} \right)\)

Số học sinh

10

30

7

3

Nhóm chứa trung vị trong mẫu số liệu trên là

\(\left[ {1;2} \right)\).

\(\left[ {2;3} \right)\).

\(\left[ {3;4} \right)\).

\(\left[ {4;\,5} \right)\).

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Các bạn học sinh lớp 11A1 trả lời 40 câu hỏi trong một bải kiểm tra. Kết quả được thống kê ở bảng sau:

Số câu trả lời đúng

\(\left[ {16;21} \right)\)

\(\left[ {21;26} \right)\)

\(\left[ {26;31} \right)\)

\(\left[ {31;36} \right)\)

\(\left[ {36;41} \right)\)

Số học sinh

4

6

8

18

4

Xác định số trung bình cộng của mẫu số liệu trên.

20.

25.

30.

35.

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Đo chiều cao các em học sinh khối \(10\) ta thu được kết quả

Đo chiều cao các em học sinh khối \(10\) ta thu được kết quả Tứ phân vị thứ nhất của mẫu số liệu ghép nhóm trên là (ảnh 1)

Tứ phân vị thứ nhất của mẫu số liệu ghép nhóm trên là

\[152,2\].

\[153,3\].

\[154,1\].

\[151,5\].

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn đáp án đúng. Nếu \(A\)\(B\)là hai biến cố độc lập thì

\[\overline A \]\(\overline B \) là hai biến cố xung khắc.

\[\overline A \]\(\overline B \) là hai biến cố độc lập.

\[\overline A \]\(\overline B \) là hai biến cố không độc lập.

\[\overline A \] là biến cố đối của biến cố \(\overline B \).

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Nếu \(A\)\(B\)là hai biến cố xung khắc thì

\[P\left( {A \cup B} \right) = P\left( A \right) + P\left( B \right)\].

\[P\left( {A \cup B} \right) = P\left( A \right) - P\left( B \right)\].

\[P\left( {A \cup B} \right) = P\left( A \right) \cdot P\left( B \right)\].

\[P\left( {A \cup B} \right) = P\left( B \right) - P\left( A \right)\].

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Lớp 11A có 40 học sinh, trong đó có 16 học sinh giỏi Toán, 20 học sinh giỏi Văn và 12 học sinh giỏi cả hai môn đó. Chọn ngẫu nhiên một học sinh của lớp. Xác suất để chọn được học sinh giỏi một trong hai môn Toán hoặc Văn là

\(0,3\).

\(0,1\).

\(0,5\).

\(0,6\).

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Một hộp đựng \(11\) tấm thẻ được đánh số từ \(1\) đến \(11\). Chọn ngẫu nhiên \(6\) tấm thẻ. Gọi \[P\] là xác suất để tổng số ghi trên \(6\) tấm thẻ ấy là một số lẻ. Khi đó \[P\] bằng

\[\frac{{100}}{{231}}.\]

\[\frac{{115}}{{231}}.\]

\[\frac{1}{2}.\]

\[\frac{{118}}{{231}}.\]

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho \(a > 0,m,n \in \mathbb{R}\). Khẳng định nào sau đây đúng?        

\({a^m} + {a^n} = {a^{m + n}}.\)

\({a^m} \cdot {a^n} = {a^{m - n}}.\)

\({\left( {{a^m}} \right)^n} = {\left( {{a^n}} \right)^m}.\)

\(\frac{{{a^m}}}{{{a^n}}} = {a^{n - m}}\).

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho \(a\) là số thực dương khác \(1\). Khi đó \(\sqrt[8]{{{a^3}}}\) bằng        

\(\sqrt[3]{{{a^2}}}\).

\({a^{\frac{8}{3}}}\).

\({a^{\frac{3}{8}}}\).

\(\sqrt[6]{a}\).

Xem đáp án
11. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho \(a,\,\,b > 0\) thỏa mãn \({a^{\frac{1}{2}}} > {a^{\frac{1}{3}}},\,\,{b^{\frac{2}{3}}} > {b^{\frac{3}{4}}}\). Khi đó khẳng định nào đúng?        

\(0 < a < 1,\,0 < b < 1\).

\(0 < a < 1,\,b > 1\).

\(a > 1,\,0 < b < 1\).

\(a > 1,\,b > 1\).

Xem đáp án
12. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho đẳng thức \(\frac{{\sqrt[3]{{{a^2}\sqrt a }}}}{{{a^3}}} = {a^\alpha },0 < a \ne 1.\) Khi đó \[\alpha \] thuộc khoảng nào sau đây?        

\(\left( { - 2; - 1} \right)\).

\(\left( { - 1;0} \right)\).

\(\left( { - 3; - 2} \right)\).

\(\left( {0;1} \right)\).

Xem đáp án
13. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai số dương \(a,\,\,b\,\,\left( {a \ne 1} \right)\). Mệnh đề nào dưới đây sai?        

\({\log _a}a = 2a\).

\[{\log _a}{a^\alpha } = \alpha \].

\({\log _a}1 = 0\).

\({a^{{{\log }_a}b}} = b\).

Xem đáp án
14. Trắc nghiệm
1 điểm

Với \(a,b\) là các số thực dương tùy ý và \(a \ne 1\), \({\log _{{a^5}}}b\) bằng        

\(5{\log _a}b\).

\(\frac{1}{5} + {\log _a}b\).

\(5 + {\log _a}b\).

\(\frac{1}{5}{\log _a}b\).

Xem đáp án
15. Trắc nghiệm
1 điểm

Nếu \({\log _a}x = \frac{1}{2}{\log _a}9 - {\log _a}5 + {\log _a}2\)\(\left( {a > 0,\,\,a \ne 1} \right)\)thì \(x\) bằng        

\[\frac{2}{5}\].

\[\frac{3}{5}\].

\[\frac{6}{5}\].

\[3\].

Xem đáp án
16. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho \[a,{\rm{ }}b,{\rm{ }}c\] là các số thực dương thỏa mãn \[{a^2} = bc.\] Giá trị của biểu thức \[S = 2\ln a - \ln b - \ln c\]        

\[S = 2\ln \left( {\frac{a}{{bc}}} \right).\]

\(S = 1.\)

\[S = - 2\ln \left( {\frac{a}{{bc}}} \right).\]

\(S = 0.\)

Xem đáp án
17. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số mũ?        

\(y = {2^x}\).

\(y = {\log _3}x\).

\(y = \ln x\).

\(y = {x^{ - 5}}\).

Xem đáp án
18. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập xác định của hàm số \(y = {\log _3}x\)        

\(\left[ {3\,;\, + \infty } \right)\).

\(\left( { - \infty \,;\, + \infty } \right)\).

\(\left[ {0\,;\, + \infty } \right)\).

\(\left( {0\,;\, + \infty } \right)\).

Xem đáp án
19. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho ba số \(a\), \(b\), \(c\) dương và khác \(1\). Các hàm số \(y = {\log _a}x\), \(y = {\log _b}x\), \(y = {\log _c}x\) có đồ thị như hình vẽ sau:

Đáp án đúng là: A (ảnh 1)

Khẳng định nào dưới đây đúng?

\(a > c > b\).

\(a > b > c\).

\(c > b > a\).

\(b > c > a\).

Xem đáp án
20. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số \(f\left( x \right) = {2^x}\). Gọi \(M\)\(m\) lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của \(f\left( x \right)\) trên đoạn \(\left[ { - 2;\,3} \right]\). Khi đó ta có        

\(M \cdot m = 2\).

\(M \cdot m = \frac{1}{2}\).

\(M \cdot m = 4\).

\(M \cdot m = \frac{1}{4}\).

Xem đáp án
21. Trắc nghiệm
1 điểm

Hai đường thẳng \(a\)\(b\) được gọi là vuông góc với nhau nếu        

chúng cắt nhau.

góc giữa chúng bằng \(90^\circ \).

góc giữa chúng bằng \(180^\circ \).

góc giữa chúng bằng \(0^\circ \).

Xem đáp án
22. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình hộp \(ABCD.A'B'C'D'\) có tất cả các cạnh đều bằng nhau. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào có thể sai?

\(A'C' \bot BD\).

\(BB' \bot DD'\).

\(A'B \bot DC'\).

\(BC' \bot A'D\).

Xem đáp án
23. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình lập phương \(ABCD.A'B'C'D'\) (như hình vẽ dưới).

Cho hình lập phương \(ABCD.A'B'C'D'\) (như hình vẽ dưới). Đường thẳng \(AC\) vuông góc với mặt phẳng nào sau đây? (ảnh 1)

Đường thẳng \(AC\)vuông góc với mặt phẳng nào sau đây?

\(\left( {BB'D'D} \right)\).

\(\left( {AA'B'B} \right)\).

\(\left( {AA'D'D} \right)\).

\(\left( {A'B'CD} \right)\).

Xem đáp án
24. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai đường thẳng \(a,b\)\(mp\left( P \right)\). Chỉ ra mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:        

Nếu \(a{\rm{//}}\left( P \right)\)\(b \bot a\) thì \(b{\rm{//}}\left( P \right)\).

Nếu \(a{\rm{//}}\left( P \right)\)\(b \bot \left( P \right)\) thì \(a \bot b\).

Nếu \(a{\rm{//}}\left( P \right)\)\(b \bot a\) thì \(b \bot \left( P \right)\).

Nếu \(a \bot \left( P \right)\)\(b \bot a\) thì \(b{\rm{//}}\left( P \right)\).

Xem đáp án
25. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp \(S.ABCD\) có đáy \(ABCD\) là hình chữ nhật và \(SA \bot \left( {ABCD} \right)\). Gọi \(E,F\) lần lượt là hình chiếu vuông góc của \(A\) lên \[SB,SD\] (như hình vẽ dưới).

Đáp án đúng là: B (ảnh 1)

Khẳng định nào sau đây là đúng?

\(SC \bot \left( {AFB} \right)\).

\(SC \bot \left( {AEC} \right)\).

\(SC \bot \left( {AED} \right)\).

\(SC \bot \left( {AEF} \right)\).

Xem đáp án
26. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp \[S.ABC\]\[SA \bot \left( {ABC} \right)\] (như hình vẽ dưới).

Đáp án đúng là: D (ảnh 1)

Hình chiếu của \[SC\] lên mặt phẳng \[\left( {ABC} \right)\]

\[BC\].

\[AC\].

\[SB\].

\[AB\].

Xem đáp án
27. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp \[S.ABC\]\[SA \bot \left( {ABC} \right)\] và tam giác \[ABC\] vuông tại \[B\] (như hình vẽ dưới).

Đáp án đúng là: B (ảnh 1)

Góc giữa đường thẳng \[SC\] và mặt phẳng \[\left( {SAB} \right)\]

\[\widehat {SCB}\].

\[\widehat {SBC}\].

\[\widehat {BSC}\].

\[\widehat {SCA}\].

Xem đáp án
28. Trắc nghiệm
1 điểm

Góc nhị diện gồm hai nửa mặt phẳng \(\left( P \right)\)\(\left( Q \right)\) có chung bờ là đường thẳng \(d\), được kí hiệu là         

\[\left( {P,\,d,\,Q} \right)\].

\[\left[ {P,\,d,\,Q} \right]\].

\[\widehat {PdQ}\].

\[\left[ {P,\,Q,d} \right]\].

Xem đáp án
29. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp \[S.ABCD\] có đáy là hình vuông cạnh \[a\], \[SA \bot \left( {ABCD} \right)\]\[SA = a\] (như hình vẽ bên).

Đáp án đúng là: B (ảnh 1)

 Góc giữa đường thẳng \[SB\] và mặt phẳng \[\left( {ABCD} \right)\] bằng

\[45^\circ \].

\[30^\circ \].

\[60^\circ \].

\[90^\circ \].

Xem đáp án
30. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp \(S.ABCD\)\[SA \bot \left( {ABC} \right)\], đáy \(ABCD\) là hình thoi cạnh bằng \(a\)\(AC = a\), số đo góc nhị diện \(\left[ {B,SA,C} \right]\) bằng

\(45^\circ .\)

\[90^\circ .\]

\(60^\circ .\)

\(75^\circ .\)

Xem đáp án
31. Tự luận
1 điểm

III. Lời giải chi tiết tự luận

(1,5 điểm)

1. Cho biết hai số thực dương \(a\)\(b\)thỏa mãn \(\log _a^2\left( {ab} \right) = 4\), với \(b > 1 > a > 0\). Tính giá trị của biểu thức \(\log _a^3\left( {a{b^2}} \right)\).

2. Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số \[m \in \left( { - 2024;2024} \right)\] để hàm số \[y = {\left( {{x^2} - 2x - m + 1} \right)^{\sqrt 7 }}\] có tập xác định là \[\mathbb{R}\].

Xem đáp án
32. Tự luận
1 điểm

(1,5 điểm) Cho hình chóp \[S.ABC\] có đáy \[ABC\] là tam giác đều cạnh \[a\]. Biết \[SA = a\sqrt 2 \]\[SA\] vuông góc với mặt đáy. Gọi \(M\) là trung điểm của \(BC\)\(H\) là hình chiếu vuông góc của \(A\) lên \(SM\).

a) Chứng minh đường thẳng \(AH\) vuông góc với mặt phẳng \(\left( {SBC} \right)\).

b) Chứng minh đường thẳng \(SH\) là hình chiếu của đường thẳng \(SA\) lên mặt phẳng \(\left( {SBC} \right)\).

c) Tính côsin góc tạo bởi đường thẳng \[SA\] và mặt phẳng \[\left( {SBC} \right)\].

Xem đáp án
33. Tự luận
1 điểm

 (1,0 điểm) Trên một bảng quảng cáo, người ta mắc hai hệ thống bóng đèn. Hệ thống I gồm 2 bóng mắc nối tiếp, hệ thống II gồm 2 bóng mắc song song. Khả năng bị hỏng của mỗi bóng đèn sau 6 giờ thắp sáng liên tục là 0,15. Biết tình trạng của mỗi bóng đèn là độc lập. Tính xác suất để cả hai hệ thống bị hỏng (không sáng).

Xem đáp án

Ngân hàng đề thi

© All rights reservedVietJack