2048.vn

Bộ 10 đề thi giữa kì 2 Toán 11 Cánh diều có đáp án - Đề 4
Đề thi

Bộ 10 đề thi giữa kì 2 Toán 11 Cánh diều có đáp án - Đề 4

A
Admin
ToánLớp 117 lượt thi
39 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Khảo sát thời gian tự học ở nhà của một số học sinh khối 11 thu được mẫu số liệu ghép nhóm sau:

Thời gian tự học ở nhà (giờ)

\(\left[ {1;2} \right)\)

\(\left[ {2;3} \right)\)

\(\left[ {3;4} \right)\)

\(\left[ {4;\,5} \right)\)

Số học sinh

10

30

7

3

Nhóm chứa mốt của mẫu số liệu trên là

\(\left[ {1;2} \right)\).

\(\left[ {2;3} \right)\).

\(\left[ {3;4} \right)\).

\(\left[ {4;\,5} \right)\).

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho mẫu số liệu ghép nhóm về chiều cao của 50 cây mít giống như sau:

Cho mẫu số liệu ghép nhóm về chiều cao của 50 cây mít giống như sau:    Tứ phân vị thứ nhất của mẫu số liệu ghép nhóm này là (ảnh 1)

Tứ phân vị thứ nhất của mẫu số liệu ghép nhóm này là

\({Q_1} = 13,5\).

\({Q_1} = 13,9\).

\({Q_1} = 15,75\).

\({Q_1} = 13,75\).

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Người ta ghi lại tuổi thọ của một số con ruồi giấm cho kết quả như sau:

Tuổi thọ (ngày)

\(\left[ {40;\,42} \right)\)

\(\left[ {42;\,44} \right)\)

\(\left[ {44;\,46} \right)\)

\(\left[ {46;\,48} \right)\)

\(\left[ {48;\,50} \right)\)

Số lượng

5

12

23

31

29

 

Tuổi thọ trung bình của ruồi giấm trong mẫu số liệu trên là

\(46,64\).

\(46,34\).

\(43,64\).

\(43,46\).

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai biến cố \(A\)\(B\). Biến cố giao \(D = A \cap B\) được phát biểu dưới dạng mệnh đề nêu sự kiện là         

\(A\) xảy ra hoặc \(B\) xảy ra”.

“Cả \(A\)\(B\) cùng xảy ra”.

\(A\) xảy ra\(B\) không xảy ra”.

\(A\) không xảy ra\(B\) xảy ra”.

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn đáp án đúng. Nếu hai biến cố\(A\)\[B\] xung khắc thì         

\[A \cap B = \emptyset \].

\(P\left( {A \cap B} \right) = 1\).

Cả hai đáp án A và B đều đúng.

Cả hai đáp án A và B đều sai.

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Nếu hai biến cố \(A\)\(B\) xung khắc thì         

\(P\left( {A \cup B} \right) = P\left( A \right) + P\left( B \right)\).

\(P\left( {A \cup B} \right) = P\left( A \right) - P\left( B \right)\).

\(P\left( {A \cup B} \right) = P\left( A \right) \cdot P\left( B \right)\).

\(P\left( {A \cup B} \right) = \frac{{P\left( A \right)}}{{P\left( B \right)}}\).

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Xét phép thử gieo ngẫu nhiên một con xúc xắc đồng chất sáu mặt. Gọi \(A\) là biến cố: “Số chấm thu được là số chẵn”, \(B\) là biến cố: “Số chấm thu được là số không chia hết cho 4”. Mô tả biến cố \(A\) giao \(B\) ta được tập hợp        

\(\left\{ {2;\,6} \right\}\).

\(\left\{ {2;\,\,4;\,\,6} \right\}\).

\(\left\{ {1;\,\,2;\,\,3;\,\,5;\,\,6} \right\}\).

\(\left\{ {1;\,2;\,\,3} \right\}\).

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Từ một hộp chứa \[9\] quả cầu đỏ và \[6\] quả cầu xanh, lấy ngẫu nhiên đồng thời \[3\] quả cầu. Xác suất để “lấy được \[3\] quả cầu cùng màu” bằng?        

\(\frac{{12}}{{65}}\).

\(\frac{5}{{21}}\).

\(\frac{{24}}{{35}}\).

\(\frac{8}{{35}}\).

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong một kì thi có \(60\% \)thí sinh đỗ. Hai bạn A, B cùng dự kì thi đó. Xác suất để chỉ có một bạn thi đỗ là        

\(0,24\).

\(0,36\).

\(0,16\).

\(0,48\).

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai số thực dương \(x,\,\,y\) và hai số thực \(\alpha ,\,\,\beta \) tùy ý. Khẳng định nào sau đây là sai?        

\({x^\alpha } \cdot {x^\beta } = {x^{\alpha + \beta }}\).

\({x^\alpha } \cdot {y^\beta } = {\left( {xy} \right)^{\alpha + \beta }}\).

\({\left( {{x^\alpha }} \right)^\beta } = {x^{\alpha \cdot \beta }}\).

\({\left( {xy} \right)^\alpha } = {x^\alpha } \cdot {y^\alpha }\).

Xem đáp án
11. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính \(K = {27^{\frac{2}{3}}} + {81^{ - 0,75}} - {25^{0,5}}\), ta được        

\(\frac{{19}}{3}\).

\( - \frac{{109}}{{27}}\).

\(\frac{1}{3}\).

\(\frac{{109}}{{27}}\).

Xem đáp án
12. Trắc nghiệm
1 điểm

Với \(a\) là số thực khác 0 thì         

\({a^0} = 1\).

\({a^0} = \frac{1}{a}\).

\({a^0} = 0\).

\({a^0} = - 1\).

Xem đáp án
13. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho số dương \(a\), biểu thức \[\sqrt a \cdot \sqrt[3]{a} \cdot \sqrt[6]{{{a^5}}}\] viết dưới dạng lũy thừa hữu tỷ là        

\[{a^{\frac{5}{7}}}\].

\[{a^{\frac{1}{6}}}\].

\[{a^{\frac{7}{3}}}\].

\[{a^{\frac{5}{3}}}\].

Xem đáp án
14. Trắc nghiệm
1 điểm

Rút gọn \(\frac{{{{\left( {\sqrt[4]{{{a^3} \cdot {b^2}}}} \right)}^4}}}{{\sqrt[3]{{\sqrt {{a^{12}} \cdot {b^6}} }}}}\) ta được        

\[{a^2}b\].

\[a{b^2}\].

\[{a^2}{b^2}\].

\[ab\].

Xem đáp án
15. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho \(a > 0\)\(a \ne 1\). Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:        

\[{\log _a}x\] có nghĩa với mọi \(x\).

\({\log _a}1 = a\)\({\log _a}a = 0\).

\({\log _a}xy = {\log _a}x \cdot {\log _a}y\).

\[{\log _a}{x^n} = n{\log _a}x\,\,\left( {x > 0,\,n \ne 0} \right)\].

Xem đáp án
16. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị của \({\rm{lo}}{{\rm{g}}_{\sqrt 3 }}9\) bằng        

\[\frac{1}{2}\].

\[4\].

\[ - 4\].

\[2\].

Xem đáp án
17. Trắc nghiệm
1 điểm

Khẳng định nào sau đây là đúng?

Lôgarit cơ số 10 của số thực dương \(a\) kí hiệu là \(\frac{1}{{\ln a}}\).

Lôgarit cơ số 10 của số thực dương \(a\) kí hiệu là \(\log a\).

Lôgarit cơ số 10 của số thực dương \(a\) kí hiệu là \(\ln a\).

Lôgarit cơ số 10 của số thực dương \(a\) kí hiệu là \(\frac{1}{{\log a}}\).

Xem đáp án
18. Trắc nghiệm
1 điểm

Nếu \[{\log _a}x = \frac{1}{2}{\log _a}9 - {\log _a}5\]\(\left( {a > 0,\,a \ne 1} \right)\) thì \(x\) bằng        

\[\frac{1}{5}\].

\[\frac{2}{5}\].

\[\frac{3}{5}\].

3.

Xem đáp án
19. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho \(x,\,\,y\) là các số thực lớn hơn 1 thỏa mãn \({x^2} + 9{y^2} = 6xy\). Giá trị của biểu thức \(M = \frac{{1 + {{\log }_{12}}x + {{\log }_{12}}y}}{{2{{\log }_{12}}\left( {x + 3y} \right)}}\)        

\[M = \frac{1}{3}\].

\[M = 1\].

\[M = \frac{1}{2}\].

\(M = \frac{1}{4}\).

Xem đáp án
20. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các hàm số sau đây hàm số nào không phải là hàm số mũ?        

\(y = {\left( {\sqrt 5 } \right)^x}\).

\(y = {5^x}\).

\(y = {2023^{ - x}}\).

\(y = {x^{2023}}\).

Xem đáp án
21. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số nào dưới đây là hàm số lôgarit cơ số 3?        

\(y = {\log _x}3\).

\(y = \log 3\) .

\(y = {\log _3}x\).

\(y = {\log _{\frac{1}{3}}}x\).

Xem đáp án
22. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số nào sau đây nghịch biến trên tập xác định của nó?        

\(y = {\log _{\sqrt 2 }}x\).

\(y = \log x\) .

\(y = \ln x\).

\(y = {\log _{\frac{e}{3}}}x\).

Xem đáp án
23. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số \(y = {a^x},{\rm{ }}y = {b^x}\) với \(a,{\rm{ }}b\) là hai số thực dương khác 1, lần lượt có đồ thị là \(\left( {{C_1}} \right)\)\(\left( {{C_2}} \right)\) như hình bên. Mệnh đề nào dưới đây đúng?

Đáp án đúng là: A (ảnh 1)

\(0 < b < 1 < a\).

\(0 < a < b < 1\).

\(0 < b < a < 1\).

\(0 < a < 1 < b\).

Xem đáp án
24. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số \(y = {\log _{\frac{1}{8}}}\left( { - {x^2} + 5x - 6} \right)\) có tập xác định là        

\(\left( {2;3} \right)\).

\(\left( { - \infty ;2} \right) \cup \left( {3; + \infty } \right)\).

\(\left( { - \infty ;2} \right)\).

\(\left( {3; + \infty } \right)\).

Xem đáp án
25. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình lập phương \[ABCD.A'B'C'D'\]. Đường thẳng nào sau đây vuông góc với đường thẳng \[BC'\]?        

\[A'D\].

\[AC\].

\[BB'\].

\[AD'\].

Xem đáp án
26. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình lập phương \(MNPQ.M'N'P'Q'.\) Góc giữa hai đường thẳng \(MN\)\(M'P'\) bằng        Cho hình lập phương \(MNPQ.M'N'P'Q'.\) Góc giữa hai đường thẳng \(MN\) và \(M'P'\) bằng   (ảnh 1)

\(30^\circ \).

\(45^\circ \).

\(60^\circ \).

\(90^\circ \).

Xem đáp án
27. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tứ diện \(ABCD\)\(AB = CD = 2a\). Gọi \(M\), \(N\) lần lượt là trung điểm của \(BC\)\(AD\). Biết \(MN = a\sqrt 3 \). Góc giữa \(AB\)\(CD\) bằng        

\(45^\circ \).

\(30^\circ \).

\(90^\circ \).

\(60^\circ \).

Xem đáp án
28. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai đường thẳng phân biệt \(a,\,\,b\)và mặt phẳng \(\left( P \right)\), trong đó \(a \bot \left( P \right)\). Chọn mệnh đề sai trong các mệnh đề dưới đây:        

Nếu \(b\; \bot a\) thì \(b\;{\rm{//}}\;\left( P \right)\).

Nếu \(b\;{\rm{//}}\;a\) thì \(b \bot \left( P \right)\).

Nếu \(b \bot \left( P \right)\) thì \(b\;{\rm{//}}\;a\).

Nếu \(b\;{\rm{//}}\;\left( P \right)\) thì \(b \bot a\).

Xem đáp án
29. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp \(S.ABC\)\(SA \bot \left( {ABC} \right)\), tam giác \(ABC\)vuông tại \(C\). Hình chiếu của điểm \(S\) trên mặt phẳng \(\left( {ABC} \right)\)        

\(S\).

\(A\).

\(B\).

\(C\).

Xem đáp án
30. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp \[S.ABCD\] có đáy \[ABCD\]là hình vuông, \(SA \bot \left( {ABCD} \right)\). Gọi \(M\) là hình chiếu của \(A\) trên \(SB\). Khẳng định nào sau đây là đúng?        

\(AM \bot SD\).

\(AM \bot \left( {SCD} \right)\).

\(AM \bot CD\).

\(AM \bot \left( {SBC} \right)\).

Xem đáp án
31. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp \[S.ABCD\] có đáy \[ABCD\] là hình thoi, \[O\] là giao điểm của 2 đường chéo và \[SA = SC\]. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?        

\[SA \bot \left( {ABCD} \right)\].

\[BD \bot \left( {SAC} \right)\].

\[AC \bot \left( {SBD} \right)\].

\[AB \bot \left( {SAC} \right)\].

Xem đáp án
32. Trắc nghiệm
1 điểm

Mệnh đề nào đúng trong các mệnh đề sau?

Góc giữa đường thẳng và mặt phẳng bằng góc giữa đường thẳng đó và hình chiếu của nó trên mặt phẳng đã cho.

Góc giữa đường thẳng \[a\] và mặt phẳng \[\left( P \right)\] bằng góc giữa đường thẳng \[b\] và mặt phẳng \[\left( P \right)\] khi \[a\]\[b\] song song (hoặc \[a\] trùng với \[b\]).

Góc giữa đường thẳng \[a\] và mặt phẳng \[\left( P \right)\] bằng góc giữa đường thẳng \[a\] và mặt phẳng \[\left( Q \right)\] thì mặt phẳng \[\left( P \right)\] song song với mặt phẳng \[\left( Q \right)\].

Góc giữa đường thẳng \[a\] và mặt phẳng \[\left( P \right)\] bằng góc giữa đường thẳng \[b\] và mặt phẳng \[\left( P \right)\] thì \[a\]\[b\] song song.

Xem đáp án
33. Trắc nghiệm
1 điểm

Góc nhị diện có số đo bằng \[90^\circ \] được gọi là         

góc nhị diện đều.

góc nhị diện vuông.

góc nhị diện nhọn.

góc nhị diện tù.

Xem đáp án
34. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tứ diện \[S.ABCD\]có các cạnh \[SA\,,\,SB\,,\,SC\]đôi một vuông góc (tham khảo hình vẽ). Số đo của góc nhị diện\[\left[ {B\,,\,SA\,,\,C} \right]\] bằng

Đáp án đúng là: B Góc nhị diện được gọi là vuông nếu nó có số đo bằng \[90^\circ \]. (ảnh 1)

\(30^\circ \).

\(45^\circ \).

\(60^\circ \).

\(90^\circ \).

Xem đáp án
35. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp \(S.ABCD\) có đáy là hình vuông \(ABCD\) cạnh \(a\), \(SA \bot \left( {ABCD} \right)\)\(SA = a\sqrt 3 \). Góc giữa \(SD\) và mặt phẳng \(\left( {ABCD} \right)\) có số đo bằng         

\(30^\circ \).

\(45^\circ \).

\(60^\circ \).

\(90^\circ \).

Xem đáp án
36. Tự luận
1 điểm

III. Lời giải chi tiết tự luận

(0,5 điểm) Để kiểm tra thời gian sử dụng của quạt tích điện, Hằng thống kê thời gian sử dụng quạt của mình từ lúc sạc đầy pin cho đến khi hết pin ở bảng sau:

Thời gian sử dụng (giờ)

\(\left[ {7;\,9} \right)\)

\(\left[ {9;\,11} \right)\)

\(\left[ {11;13} \right)\)

\(\left[ {13;15} \right)\)

\(\left[ {15;17} \right)\)

Số lần

2

5

7

5

1

Hằng cho rằng có khoảng 25% số lần sạc pin quạt chỉ dùng được dưới 10 giờ. Nhận định của Hằng có hợp lí không?

Xem đáp án
37. Tự luận
1 điểm

(0,5 điểm)Cho\({\log _3}a = 2\)\({\log _2}b = \frac{1}{2}\). Tính giá trị của biểu thức

\(I = 2{\log _3}\left[ {{{\log }_3}\left( {3a} \right)} \right] + {\log _{\frac{1}{4}}}{b^2}\).

Xem đáp án
38. Tự luận
1 điểm

(1,0 điểm) Cho hình chóp \(S.ABCD\) có đáy \(ABCD\) là hình thang vuông tại \(A\)\(B\), \(SA \bot \left( {ABCD} \right)\), \(AD = 2a,\,AB = BC = a\).Chứng minh rằng \(DC \bot \left( {SAC} \right)\).

Xem đáp án
39. Tự luận
1 điểm

(1,0 điểm) Trong một trò chơi điện tử, xác suất để An thắng trong một trận là 0,4 (không có hòa). Hỏi An phải chơi tối thiểu bao nhiêu trận để xác suất An thắng ít nhất một trận trong loạt chơi đó lớn hơn 0,95?

Xem đáp án
© All rights reserved VietJack