Bộ 10 đề thi giữa kì 2 Toán 11 Cánh diều có đáp án - Đề 5
38 câu hỏi
Mẫu số liệu sau đây cho biết cân nặng của 20 con mèo vừa chào đời.
Cân nặng (gam) | \(\left[ {90;95} \right)\) | \(\left[ {95;100} \right)\) | \(\left[ {100;105} \right)\) | \(\left[ {105;110} \right)\) | \(\left[ {110;\,115} \right)\) |
Số lượng | 3 | 3 | 6 | 6 | 2 |
Hãy cho biết có bao nhiêu con mèo có cân nặng nhỏ hơn 100 gam trong mẫu số liệu trên.
12.
6.
9.
10.
Người ta tiến hành phỏng vấn 50 người về một mẫu áo phông mới. Người điều tra yêu cầu cho điểm mẫu áo đó theo thang điểm 100. Kết quả được trình bày trong bảng sau:
Nhóm | \(\left[ {50;\,60} \right)\) | \(\left[ {60;\,70} \right)\) | \(\left[ {70;\,80} \right)\) | \(\left[ {80;\,90} \right)\) | \(\left[ {90;\,100} \right)\) |
Số lượng | 9 | 10 | 23 | 6 | 2 |
Điểm trung bình của mẫu áo trong mẫu số liệu trên là
\(74,1\).
\(74,34\).
\(71,14\).
\(71,4\).
Trung vị của mẫu số liệu ghép nhóm trên Câu 2 gần nhất với giá trị nào dưới đây.
\(72\).
\(73\).
\(74\).
\(75\).
Cho hai biến cố \(A\)và\[B\]. Nếu việc xảy ra hay không xảy ra của biến cố này không ảnh hưởng đến xác suất xảy ra của biến cố kia thì hai biến cố \(A\)và\[B\] được gọi là
Xung khắc với nhau.
Biến cố đối của nhau.
Độc lập với nhau.
Không giao với nhau.
Với hai biến cố \(A\) và \[B\] bất kì, mệnh đề nào dưới đây đúng?
\(P\left( {AB} \right) = P\left( A \right) \cdot P\left( B \right)\)
\(P\left( {A \cap B} \right) = P\left( A \right) + P\left( B \right)\).
\(P\left( {A \cap B} \right) = P\left( A \right) \cdot P\left( B \right)\).
\(P\left( {A \cup B} \right) = P\left( A \right) + P\left( B \right) - P\left( {AB} \right)\).
Cho \(A\) và \(B\) là hai biến cố. Biến cố: “\(A\) xảy ra hoặc \(B\) xảy ra” được gọi là biến cố hợp của \(A\) và \(B\), kí hiệu là
\(A \cap B\).
\(A \cup B\).
\(A\backslash B\).
\(A + B\).
Cho \(A\) và \(B\) là hai biến cố độc lập. Mệnh đề nào dưới đây đúng?
Hai biến cố \(A\) và \(\overline B \)không độc lập.
Hai biến cố \(\overline A \) và \(\overline B \)không độc lập.
Hai biến cố \(A\) và \(\overline B \)độc lập.
Hai biến cố \(A\) và \(A \cup B\)độc lập.
Ở một trường trung học phổ thông X, có 19% học sinh học khá môn Ngữ văn, 32% học sinh học khá môn Toán, 7% học sinh học khá cả hai môn Ngữ văn và Toán. Chọn ngẫu nhiên một học sinh của trường X. Tỉ lệ học sinh học khá môn Ngữ văn hoặc học khá môn Toán của trường X là
\(51\% \).
\(58\% \).
\(37\% \).
\(44\% \).
Hai bạn Hùng và Dũng cùng chơi trò chơi bắn cung một cách độc lập. Mỗi bạn chỉ bắn một lần. Xác suất để bạn Hùng và bạn Dũng bắn trúng bia lần lượt là 0,7 và 0,8 trong lần bắn của mình. Xác suất của biến cố \(C\): “Bạn Hùng và bạn Dũng đều bắn trúng bia” là
\(0,15\).
\(0,36\).
\(0,56\).
\(0,48\).
Khẳng định nào sau đây là đúng?
\({a^{ - n}} = \frac{1}{{{a^n}}}\) với \(a \ne 0.\)
\({a^{ - n}} = \frac{1}{{{a^n}}},\forall a \in \mathbb{R}.\)
\({a^0} = 1,\forall a \in \mathbb{R}.\)
\({a^0} = 0,\forall a \in \mathbb{R}.\)
Trong các biểu thức sau, biểu thức nào có nghĩa?
\(M = {2^0}\); \(N = {0^0}\); \(P = {0^{ - n}}\); \(Q = {\left( {\frac{1}{2}} \right)^{ - 1}}\).
\(M\) và \(Q\).
\(M\) và \(N\).
\(Q\).
\(M\), \(N\) và \(Q\).
Nếu \(m\) là số nguyên dương, biểu thức nào sau đây không bằng với \({\left( {{2^4}} \right)^m}\)?
\({4^{2m}}\).
\({2^m} \cdot \left( {{2^{3m}}} \right)\).
\({4^m} \cdot \left( {{2^m}} \right)\).
\({2^{4m}}\).
Cho biểu thức \(P = \frac{{{a^{2 + \sqrt 3 }} \cdot {{\left( {{a^{1 - \sqrt 3 }}} \right)}^{1 + \sqrt 3 }}}}{{{a^{1 + \sqrt 3 }}}}\), với \(a > 0\). Mệnh đề nào sau đây là đúng?
\(P = {a^{\sqrt 3 }}\).
\(P = \frac{1}{a}\).
\(P = a\).
\(P = \frac{1}{{{a^{\sqrt 3 }}}}\).
Cho \({4^x} + {4^{ - x}} = 7\). Khi đó biểu thức \(P = \frac{{5 - {2^x} - {2^{ - x}}}}{{8 + 4 \cdot {2^x} + 4 \cdot {2^{ - x}}}} = \frac{a}{b}\) với \(\frac{a}{b}\) là phân số tối giản và \(a,b \in \mathbb{Z}\). Tích \(ab\) có giá trị bằng
\(10\).
\( - 8\).
\(8\).
\( - 10\).
Cho các số thực dương \(a,\,\,b,\,\,x,\,\,y\) với \(a,\,\,b \ne 1.\) Khẳng định nào sau đây là sai?
\({\log _a}\left( {xy} \right) = {\log _a}x + {\log _a}y\).
\({\log _a}\frac{x}{y} = {\log _a}x - {\log _a}y\).
\({\log _a}\frac{1}{x} = \frac{1}{{{{\log }_a}x}}\).
\({\log _a}b \cdot {\log _b}x = {\log _a}x\).
Với \(0 < a \ne 1\) thì ta có
\({\log _a}a = 0\).
\({\log _a}a = 1\).
\({\log _a}a = - 1\).
\({\log _a}a = - a\).
Cho \(a\) là số thực dương khác \(1.\) Giá trị của \({a^{{{\log }_{\sqrt a }}4}}\) là
8.
\(4\).
\(2\).
16.
Nếu \({\log _2}x = 5{\log _2}a + 4{\log _2}b\,\,\left( {a,\,b > 0} \right)\) thì \(x\) bằng
\({a^5}{b^4}\).
\({a^4}{b^5}\).
\(5a + 4b\).
\(4a + 5b\).
Cho \({\log _2}x = \sqrt 2 \). Giá trị của biểu thức \(A = {\log _2}{x^2} + {\log _{\frac{1}{2}}}{x^3} + {\log _4}x\) bằng
\(\frac{{\sqrt 2 }}{2}\).
\( - \frac{{\sqrt 2 }}{2}\).
\(\sqrt 2 \).
\( - \sqrt 2 \).
Điều kiện nào của \(a\) để hàm số \(y = {\left( {2a - 1} \right)^x}\) là hàm số mũ?
\(a \in \left( {\frac{1}{2};1} \right) \cup \left( {1; + \infty } \right)\).
\(a \in \left( {\frac{1}{2}; + \infty } \right)\).
\(a > 1\).
\(a \ne 0\).
Trong các hình sau, hình nào là dạng đồ thị của hàm số \(y = {\log _a}x;{\rm{ }}a > 1\)?

\(\left( {{\rm{IV}}} \right)\).
\(\left( {{\rm{III}}} \right)\).
\(\left( {\rm{I}} \right)\).
\(\left( {{\rm{II}}} \right)\).
Hàm số nào dưới đây là hàm số mũ cơ số \(7\)?
\(y = {x^7}\).
\(y = {\log _x}7\).
\(y = {7^x}\).
\(y = {\log _7}x\).
Cho đồ thị hai hàm số \(y = {a^x}\) và \(y = {\log _b}x\) như hình vẽ dưới đây.

Khẳng định nào sau đây là đúng?
\(a > 1;b > 1\).
\(a > 1;0 < b < 1\).
\(0 < a < 1;0 < b < 1\).
\(0 < a < 1;b > 1\).
Tập xác định của hàm số \[y = \log \left( {2x - {x^2}} \right)\] là
\(D = \left[ {0;2} \right].\)
\(D = \left( { - \infty ;0} \right] \cup \left[ {2; + \infty } \right).\)
\[D = \left( { - \infty ;0} \right) \cup \left( {2; + \infty } \right).\]
\(D = \left( {0;2} \right).\)
Hai đường thẳng \[a\] và \(b\) vuông góc với nhau khi góc giữa chúng bằng
\(90^\circ .\)
\(30^\circ .\)
\(60^\circ .\)
\(45^\circ .\)
Trong các mệnh đề sau mệnh đề nào đúng?
Góc giữa hai đường thẳng \[a\] và \[b\] bằng góc giữa hai đường thẳng \[a\] và \[c\] khi \[b\] song song với \[c\] (hoặc \[b\] trùng với \[c\]).
Góc giữa hai đường thẳng \[a\] và \[b\] bằng góc giữa hai đường thẳng \[a\] và \[c\] thì \[b\] song song với \[c\].
Góc giữa hai đường thẳng là góc tù.
Góc giữa hai đường thẳng bằng góc giữa hai vectơ chỉ phương của hai đường thẳng đó.
Cho hình hộp chữ nhật \[ABCD.EFGH\]. Xác định số đo góc giữa hai đường thẳng \(AE\) và \(CD\).
![Cho hình hộp chữ nhật \[ABCD.EFGH\]. Xác định số đo góc giữa hai đường thẳng \(AE\) và \(CD\). (ảnh 1)](https://video.vietjack.com/upload2/quiz_source1/2025/12/27-1766650552.png)
\(90^\circ .\)
\(30^\circ .\)
\(60^\circ .\)
\(45^\circ .\)
Qua điểm \(O\) cho trước, có bao nhiêu mặt phẳng vuông góc với đường thẳng \(\Delta \) cho trước?
Vô số.
\(2.\)
\(3.\)
\(1.\)
Khẳng định nào sau đây sai?
Nếu đường thẳng \(d\) vuông góc với mặt phẳng \(\left( \alpha \right)\) thì \(d\) vuông góc với hai đường thẳng trong mặt phẳng \(\left( \alpha \right)\).
Nếu đường thẳng \(d\) vuông góc với hai đường thẳng nằm trong mặt phẳng \(\left( \alpha \right)\) thì \(d\) vuông góc với mặt phẳng \(\left( \alpha \right)\).
Nếu đường thẳng \(d\) vuông góc với hai đường thẳng cắt nhau nằm trong mặt phẳng \(\left( \alpha \right)\) thì \(d\) vuông góc với bất kỳ đường thẳng nào nằm trong mặt phẳng \(\left( \alpha \right)\).
Nếu \(d \bot \left( \alpha \right)\) và đường thẳng \(a\,{\rm{//}}\left( \alpha \right)\) thì \(d \bot a\).
Cho hình chóp \(S.ABC\) có \(SA \bot \left( {ABC} \right)\) và tam giác \(ABC\) vuông tại \(B.\) Khẳng định nào sau đây đúng?
\(AB \bot SB\).
\(BC \bot SC\).
\(AB \bot SC\).
\(BC \bot SB\).
Cho hình chóp \(S.ABCD\) có đáy \(ABCD\) là hình vuông tâm \(O\) và \(SA \bot \left( {ABCD} \right)\). Hình chiếu của đường thẳng \(SB\) trên mặt phẳng \(\left( {SAC} \right)\) là
\(BC\).
\(SC\).
\(SO\).
\(OB\).
Mệnh đề nào đúng trong các mệnh đề sau đây?
Góc giữa đường thẳng \(a\) và mặt phẳng \(\left( P \right)\) bằng góc giữa đường thẳng \(a\) và mặt phẳng \(\left( Q \right)\) thì mặt phẳng \(\left( P \right)\) song song hoặc trùng với mặt phẳng \(\left( Q \right)\).
Góc giữa đường thẳng \(a\) và mặt phẳng \(\left( P \right)\) bằng góc giữa đường thẳng \(b\) và mặt phẳng \(\left( P \right)\) thì đường thẳng \(a\) song song với đường thẳng \(b\).
Góc giữa đường thẳng \(a\) và mặt phẳng \(\left( P \right)\) bằng góc giữa đường thẳng \(b\) và mặt phẳng \(\left( P \right)\) thì đường thẳng \(a\) song song hoặc trùng với đường thẳng \(b\).
Góc giữa đường thẳng và mặt phẳng bằng góc giữa đường thẳng đó và hình chiếu của nó trên mặt phẳng đã cho.
Cho hình chóp \[S.ABC\] có \[SA \bot \left( {ABC} \right)\]. Góc giữa đường thẳng \(SC\)và mặt phẳng \[\left( {ABC} \right)\] là

\(\widehat {SCA}\).
\(\widehat {SBA}\).
\(\widehat {SAC}\).
\(\widehat {SBC}\).
Cho hình chóp \[S.ABC\]có đáy \[ABC\]vuông cân tại \[B\], \[AB = BC = a\], \[SA = a\sqrt 3 \], \[SA \bot \left( {ABC} \right)\]. Số đo của góc nhị diện\(\left[ {S,BC,A} \right]\)là
\(90^\circ \).
\(30^\circ \).
\(45^\circ \).
\(60^\circ \).
Cho hình chóp \(S.ABCD\) có đáy \(ABCD\) là hình chữ nhật với \(AB = a,AD = a\sqrt 2 .\) Cạnh bên \(SA \bot \left( {ABCD} \right)\) và\(SA = 3a.\) Góc giữa đường thẳng \(SC\) và mặt phẳng \(\left( {ABCD} \right)\) bằng
\(45^\circ .\)
\(90^\circ .\)
\(30^\circ .\)
\(60^\circ .\)
III. Lời giải chi tiết tự luận
(1,0 điểm)
a) Tính giá trị của biểu thức \(M = {\left( {3 + 2\sqrt 2 } \right)^{2019}} \cdot {\left( {3\sqrt 2 - 4} \right)^{2018}}\).
b) Tìm tất cả các giá trị thực của tham số \(m\) để hàm số \(y = \log \left( {{x^2} - 2mx + 4} \right)\) có tập xác định là \(\mathbb{R}\).
(1,0 điểm) Cho tứ diện \(ABCD\) có tam giác \(ABC\) cân tại \(A\), tam giác \(BCD\) cân tại \(D\). Gọi \(I\) là trung điểm cạnh \(BC\).
a) Chứng minh rằng \(BC \bot \left( {AID} \right)\).
b) Gọi \(AH\) là đường cao của tam giác \(AID\). Chứng minh rằng \(AH \bot BD\).
(1,0 điểm) Để nghiên cứu mối liên quan giữa thói quen hút thuốc lá với bệnh viêm phổi, nhà nghiên cứu chọn một nhóm gồm 5 000 người đàn ông. Với mỗi người trong nhóm, người nghiên cứu điều tra xem họ có hút thuốc lá và có bị viêm phổi hay không. Kết quả được thống kê trong bảng sau:
| Viêm phổi | Không viêm phổi |
Nghiện thuốc lá | 752 người | 1236 người |
Không nghiện thuốc lá | 575 người | 2437 người |
Từ bảng thống kê trên, hãy chứng tỏ rằng việc nghiện thuốc lá và mắc bệnh viêm phổi có liên quan với nhau?
Gợi ý cho bạn
Xem tất cảNgân hàng đề thi








