2048.vn

Bộ 10 đề thi giữa kì 2 Toán 11 Cánh diều có đáp án - Đề 6
Đề thi

Bộ 10 đề thi giữa kì 2 Toán 11 Cánh diều có đáp án - Đề 6

A
Admin
ToánLớp 116 lượt thi
36 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho bảng phân phối tần số ghép lớp:

Cho bảng phân phối tần số ghép lớp:   Mệnh đề nào sau đúng là (ảnh 1)

Mệnh đề nào sau đúng

Giá trị đại diện của lớp \[\left[ {50;52} \right)\]\[53\].

Tần số của lớp \[\left[ {58;60} \right)\]\[95\].

Tần số của lớp \[\left[ {52;54} \right)\]\[35\].

Số \[50\] không phụ thuộc lớp \[\left[ {54;56} \right)\].

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Nhóm chứa mốt của mẫu số liệu trong Câu 19

\(\left[ {54;56} \right)\).

\(\left[ {50;52} \right)\).

\(\left[ {52;54} \right)\).

\(\left[ {58;60} \right)\).

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Cân nặng của học sinh lớp 11A được cho như bảng sau:

Cân nặng của học sinh lớp 11A được cho như bảng sau: Cân nặng trung bình của học sinh lớp 11A gần nhất với giá trị nào dưới đây? (ảnh 1)

Cân nặng trung bình của học sinh lớp 11A gần nhất với giá trị nào dưới đây?

\(51,81\).

\(52,17\).

\(51,2\).

\(52\).

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Người ta ghi lại tuổi thọ (năm) của 50 bình ắc quy của một hãng xe ô tô cho kết quả như sau:

Tuổi thọ (năm)

\[\left[ {2;2,5} \right)\]

\(\left[ {2,5;3} \right)\)

\(\left[ {3;3,5} \right)\)

\(\left[ {3,5;4} \right)\)

\(\left[ {4;4,5} \right)\)

\(\left[ {4,5;5} \right)\)

Tần số

4

9

14

11

7

5

Tứ phân vị thứ nhất của mẫu số liệu trên gần với giá trị nào trong các giá trị sau đây?

2,92.

2,97.

2,75.

2,95.

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong một cuộc khảo sát về mức sống của người xã X, người khảo sát chọn ngẫu nhiên một gia đình ở xã X. Xét các biến cố sau:

\(A:\) “Gia đình có tivi”;

          \(B:\) “Gia đình có máy vi tính”;

Biến cố \(A \cup B\)là biến cố nào dưới đây?

\(C:\) “Gia đình có tivi hoặc máy vi tính”.

\(D:\) “Gia đình có cả tivi và máy vi tính”.

\(H:\) “Gia đình không có cả tivi và máy vi tính”.

\(G:\) “Gia đình có tivi và không có máy vi tính”.

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Với hai biến cố xung khắc \(A\)\(B\), ta có công thức tính xác suất của biến cố hợp như sau

\(P\left( {A \cup B} \right) = P\left( A \right) + P\left( B \right)\).

\(P\left( {A \cap B} \right) = P\left( A \right) + P\left( B \right)\).

\(P\left( {A \cup B} \right) = P\left( A \right) - P\left( B \right)\).

\(P\left( {A \cup B} \right) = P\left( A \right) + P\left( B \right) - P\left( {AB} \right)\).

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Hai người độc lập nhau ném bóng vào rổ. Mỗi người ném vào rổ của mình một quả bóng. Biết rằng xác suất ném bóng trúng vào rổ của từng người tương ứng là \(\frac{1}{5}\)\(\frac{2}{7}\). Gọi \(A\) là biến cố: “Cả hai cùng ném bóng trúng vào rổ”. Khi đó, xác suất của biến cố \(A\)        

\(P\left( A \right) = \frac{{12}}{{35}}.\)

\(P\left( A \right) = \frac{1}{{25}}.\)

\(P\left( A \right) = \frac{4}{{49}}.\)

\(P\left( A \right) = \frac{2}{{35}}.\)

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Một bình đựng \[4\] quả cầu xanh và \[6\] quả cầu trắng. Chọn ngẫu nhiên \[4\] quả cầu. Xác suất để được \[2\] quả cầu xanh và \[2\] quả cầu trắng là        

\[\frac{1}{{20}}.\]

\[\frac{3}{7}.\]

\[\frac{1}{7}.\]

\[\frac{4}{7}.\]

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho số thực dương \[a\]và số hữu tỉ \[r = \frac{m}{n}\], trong đó \[m,n \in \mathbb{Z},n > 0\]. Lũy thừa của \[a\] với số mũ \[r\], kí hiệu \[{a^r}\], được xác định bởi:        

\[{a^r} = {a^{m - n}} = \sqrt[n]{{{a^m}}}\].

\[{a^r} = {a^{n - m}} = \sqrt[m]{{{a^n}}}\].

\[{a^r} = {a^{\frac{n}{m}}} = \sqrt[m]{{{a^n}}}\].

\[{a^r} = {a^{\frac{m}{n}}} = \sqrt[n]{{{a^m}}}\].

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Với \(a\) là số thực dương tùy ý, \({a^4} \cdot {a^{\frac{1}{2}}}\) bằng           

\({a^8}\).

\({a^2}\).

\({a^{\frac{7}{2}}}\).

\({a^{\frac{9}{2}}}\).

Xem đáp án
11. Trắc nghiệm
1 điểm

So sánh hai số \(m\), \(n\) nếu \({\left( {\frac{{\sqrt 3 }}{2}} \right)^m} > {\left( {\frac{{\sqrt 3 }}{2}} \right)^n}\).        

\(m < n.\)

\(m = n.\)

\(m > n.\)

\(m = - n\).

Xem đáp án
12. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho số thực dương \(a > 0\)\(a \ne 1\). Rút gọn biểu thức \[C = \frac{{{a^{\frac{3}{4}}}\left( {{a^{\frac{3}{2}}} - {a^{\frac{4}{3}}}} \right)}}{{{a^{\frac{1}{4}}}\left( {a - {a^{\frac{5}{6}}}} \right)}}\] ta được        

\(C = a\).

\(C = {a^5}\).

\(C = {a^{\frac{7}{2}}}\).

\(C = {a^{\frac{3}{2}}}\).

Xem đáp án
13. Trắc nghiệm
1 điểm

Với mọi số thực dương \(a\), \(b\), \(x\), \(y\)\(a,b \ne 1\), mệnh đề nào sau đây sai?        

\({\log _a}\left( {xy} \right) = {\log _a}\left( x \right){\log _a}\left( y \right)\).

\({\log _a}\left( {xy} \right) = {\log _a}x + {\log _a}y\).

\({a^{{{\log }_a}b}} = b\).

\({\log _a}\frac{x}{y} = {\log _a}x - {\log _a}y\).

Xem đáp án
14. Trắc nghiệm
1 điểm

Với \(a\) là số thực dương tùy ý, \[{\log _7}{a^2}\] bằng           

7\[{\log _2}a\].

2\[{\log _7}a\].

\[\frac{1}{2}\] \[{\log _7}a\].

\[\frac{1}{2}\]+ \[{\log _2}a\].

Xem đáp án
15. Trắc nghiệm
1 điểm

Với \[a\] là số thực dương tùy ý, \[{\log _3}\left( {3a} \right)\] bằng        

\[3 - {\log _3}a\].

\[1 - {\log _3}a\].

\[3 + {\log _3}a\].

\[1 + {\log _3}a\].

Xem đáp án
16. Trắc nghiệm
1 điểm

Nếu \({\log _a}b = 4\) thì \({\log _{\sqrt a }}{b^2} + {\log _a}\left( {ab} \right)\) bằng        

9.

21.

20.

13.

Xem đáp án
17. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các hàm số sau, hàm số nào không phải là hàm số mũ?        

\(y = {\left( {\sqrt 2 } \right)^x}.\)

\(y = {8^{\frac{x}{2}}}.\)

\(y = {2^{ - x}}.\)

\(y = {x^{ - 2}}.\)

Xem đáp án
18. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các hàm số sau, hàm số nào không phải là hàm số lôgarit?        

\(y = \log x.\)

\(y = {\log _{\sqrt 3 }}x.\)

\(y = \ln x.\)

\(y = \left( {x + 3} \right)\ln 2.\)

Xem đáp án
19. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai hàm số \(y = {\log _a}x\), \(y = {\log _b}x\) với \(a\), \(b\) là hai số thực dương, khác \[1\] có đồ thị lần lượt là \(\left( {{C_1}} \right)\), \(\left( {{C_2}} \right)\) như hình vẽ. Khẳng định nào sau đây là sai?

Đáp án đúng là: D Hàm số \(y = \left( {x + 3} \right)\ln 2\) không phải là hàm số lôgarit. (ảnh 1)

\(0 < b < a < 1\).

\(a > 1\).

\(0 < b < 1 < a\).

\(0 < b < 1\).

Xem đáp án
20. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các hàm số dưới đây, hàm số nào nghịch biến trên tập số thực \(\mathbb{R}\)?

\(y = {\left( {\frac{2}{e}} \right)^x}\).

\(y = {\left( {\frac{\pi }{3}} \right)^x}\).

\(y = {\log _\pi }\left( {4{x^2} + 1} \right)\).

\(y = {\log _{\frac{1}{3}}}x\).

Xem đáp án
21. Trắc nghiệm
1 điểm

“Góc giữa hai đường thẳng \[a,b\] trong không gian, kí hiệu \[\left( {a,b} \right)\], là góc giữa hai đường thẳng \[a'\]\[b'\] cùng đi qua một điểm và lần lượt ……. hoặc …….. với \[a\]\[b\]”. Điền vào chỗ trống lần lượt là:        

vuông góc, trùng.

vuông góc, chéo.

song song, chéo.

song song, trùng.

Xem đáp án
22. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình lập phương \(ABCD.A'BC'D'\). Hai đường thẳng vuông góc với nhau là        

\[BC,A'D'\].

\[AB,DC\].

\[AA',BB'\].

\[AB,AA'\].

Xem đáp án
23. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian, hai mặt phẳng phân biệt cùng vuông góc với một đường thẳng thì         

song song với nhau.

vuông góc với nhau.

cắt nhau.

trùng nhau.

Xem đáp án
24. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp \(S.ABCD\) có đáy \(ABCD\) là hình vuông, biết \(SA \bot \left( {ABCD} \right).\) Đường thẳng nào sau đây là hình chiếu vuông góc của \(SD\) trên mặt phẳng \(\left( {ABCD} \right)\)?        

\(DC\).

\(AD\).

\(SC\).

\(SB\).

Xem đáp án
25. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp \(S.ABC\)\(SA \bot \left( {ABC} \right)\)\(H\) là hình chiếu vuông góc của \(S\) lên \(BC\). Hãy chọn khẳng định đúng.        

\(BC \bot AB\).

\(BC \bot AC\).

\(BC \bot SC\).

\(BC \bot AH\).

Xem đáp án
26. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp \(S.ABC\), biết \(SA \bot \left( {ABC} \right)\) và tam giác \(ABC\) vuông tại \(A\). Khẳng định nào sau đây đúng?        

\[AB \bot \left( {SAB} \right)\].

\[AB \bot \left( {SAC} \right)\].

\[BC \bot \left( {SAC} \right)\].

\[BC \bot \left( {SAB} \right)\].

Xem đáp án
27. Trắc nghiệm
1 điểm

Gọi \(\varphi \) là góc giữa đường thẳng \(a\) mặt phẳng \(\left( P \right)\). Khẳng định nào sau đây đúng?        

\(0^\circ \le \varphi \le 90^\circ \).

\(0^\circ < \varphi < 90^\circ \).

\(0^\circ \le \varphi \le 180^\circ \).

\(0^\circ < \varphi < 180^\circ \).

Xem đáp án
28. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai nửa mặt phẳng \(\left( P \right)\)\(\left( Q \right)\) có chung bờ \(a\). Gọi \(\varphi \) là góc phẳng nhị diện \(\left[ {P,a,Q} \right]\). Khẳng định nào sau đây đúng?        

\(0^\circ \le \varphi \le 180^\circ \).

\(0^\circ < \varphi < 90^\circ \).

\(0^\circ \le \varphi \le 90^\circ \).

\(0^\circ < \varphi < 180^\circ \).

Xem đáp án
29. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp \(S.ABC\)\(SA \bot \left( {ABC} \right)\), \(SA = a\sqrt 3 \), tam giác \(ABC\) vuông tại \(B\)\(AC = 2a\), \(BC = a\). Góc giữa \(SB\) và mặt phẳng \(\left( {ABC} \right)\) bằng        

\[45^\circ \].

\[30^\circ \].

\[90^\circ \].

\[60^\circ \].

Xem đáp án
30. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp \(S.ABC\) có đáy \(ABC\) là tam giác vuông tại \(B\). Cạnh bên \(SA\) vuông góc với đáy,\(AB = a,\,SA = a\sqrt 3 \). Số đo của góc nhị diện \(\left[ {A,BC,S} \right]\) bằng        

\[45^\circ \].

\[30^\circ \].

\[90^\circ \].

\[60^\circ \].

Xem đáp án
Đoạn văn

III. Lời giải chi tiết tự luận

 (1,5 điểm)

31. Tự luận
1 điểm

1) Tính giá trị của biểu thức \(P = {\left( {5 + 2\sqrt 6 } \right)^{2018}} \cdot {\left( {5 - 2\sqrt 6 } \right)^{2019}}\).

Xem đáp án
32. Tự luận
1 điểm

2) Tìm tập xác định của hàm số \(y = {\log _2}\left( {{x^2} - 3x + 2} \right)\).

Xem đáp án
33. Tự luận
1 điểm

3) Tỉ lệ tăng dân số hàng năm ở Việt Nam được duy trì ở mức 1,05%. Theo số liệu của Tổng cục Thống kê, dân số của Việt Nam năm 2014 là 90 728 900 người. Với tốc độ tăng dân số như thế, hãy tính dân số của Việt Nam vào năm 2030.

Xem đáp án
Đoạn văn

(1,5 điểm) Cho hình chóp \(S.ABCD\)\(ABCD\)là hình chữ nhật, \(AB = a\), \(AD = a\sqrt 3 \), \(SA\)vuông góc với đáy và \(SA = 2a\).

34. Tự luận
1 điểm

1) Chứng minh \(BC \bot SB.\)

Xem đáp án
35. Tự luận
1 điểm

2) Tính góc giữa \(SC\)\(\left( {ABCD} \right)\).

Xem đáp án
36. Tự luận
1 điểm

(1,0 điểm) Ba xạ thủ bắn vào bia, mỗi người bắn một lần với xác suất trúng đích tương ứng là \(x,y\)\(0,6\). Biết xác suất để ít nhất một trong ba xạ thủ bắn trúng là \(0,976\) và xác suất để ba xạ thủ trên đều bắn trúng là \(0,336\). Tính xác suất để có đúng hai xạ thủ bắn trúng.

Xem đáp án

Ngân hàng đề thi

© All rights reservedVietJack