2048.vn

Bộ 10 đề thi giữa kì 2 Toán 11 Cánh diều có đáp án - Đề 10
Đề thi

Bộ 10 đề thi giữa kì 2 Toán 11 Cánh diều có đáp án - Đề 10

A
Admin
ToánLớp 117 lượt thi
33 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Một cuộc khảo sát đã tiến hành xác định tuổi (theo năm) của 120 chiếc ô tô. Kết quả điểu tra được cho trong bảng sau.

Số tuổi (theo năm)

\(\left[ {0;4} \right)\)

\(\left[ {4;8} \right)\)

\(\left[ {8;12} \right)\)

\(\left[ {12;16} \right)\)

\(\left[ {20;24} \right)\)

Số ô tô

23

25

37

26

19

Giá trị đại diện của nhóm \(\left[ {8;12} \right)\)

\(8.\)

\(12.\)

\(10.\)

\(11.\)

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Bảng thống kê sau cho biết tốc độ (km/h) của một số xe máy khi đi qua vị trí có cảnh sát giao thông đang làm nhiệm vụ.

Tốc độ

\(\left[ {20;35} \right]\)

\(\left( {35;50} \right]\)

\(\left( {50;60} \right]\)

\(\left( {60;70} \right]\)

\(\left( {70;85} \right]\)

\(\left( {85;100} \right]\)

Số phương tiện giao thông

27

70

8

3

1

1

Quan sát mẫu số liệu trên và cho biết mệnh đề nào sau đây là đúng?

Số xe được đo tốc độ là 100 xe.

Mẫu số liệu đã cho gồm 5 nhóm có độ dài bằng nhau.

Tổng độ dài các nhóm là 80.

Số xe máy thuộc nhóm \(\left[ {60;70} \right)\) là ít nhất.

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Đo cân nặng của \(40\) học sinh lớp 12B ta được như sau:

Đo cân nặng của \(40\) học sinh lớp 12B ta được như sau:  Tứ phân vị thứ hai của mẫu số liệu ghép nhóm trên gần nhất với giá trị nào sau đây? (ảnh 1)

Tứ phân vị thứ hai của mẫu số liệu ghép nhóm trên gần nhất với giá trị nào sau đây?

\[50\].

\[51\].

\[52\].

\[53\].

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Người ta đếm số xe ô tô đi qua một trạm thu phí mỗi phút trong khoảng thời gian từ 9 giờ đến 9 giờ 30 phút sáng. Kết quả được ghi lại ở bảng sau:

Số xe

\(\left[ {6;10} \right]\)

\(\left[ {11;15} \right]\)

\(\left[ {16;20} \right]\)

\(\left[ {21;25} \right]\)

\(\left[ {26;30} \right]\)

Số lần

5

9

3

9

4

Hãy ước lượng trung bình số xe đi qua trạm thu phí trong mỗi phút từ bảng tần số ghép nhóm trên.

\(17,06.\)

\(17,7.\)

\(17.\)

\(17,71.\)

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho \(A\)\(B\) là hai biến cố xung khắc. Đẳng thức nào sau đây đúng?

\(A \cup B = \Omega \).

\(B \subset A\).

\(A \cap B = \emptyset \).

\(A = B\).

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai biến cố \(A\)\(B.\) Nếu việc xảy ra hay không xảy ra của biến cố này không ảnh hưởng đến xác suất xảy ra của biến cố kia thì hai biến cố \(A\)\(B\) được gọi là

Xung khắc với nhau.

Độc lập với nhau.

Biến cố đối của nhau.

Không giao với nhau.

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho\[A\], \[B\] là hai biến cố độc lập với nhau, biết \[P\left( A \right) = 0,4\]; \[P\left( B \right) = 0,3\]. Khi đó \[P\left( {AB} \right)\]bằng

\(0,58\).

\(0,7\).

\(0,1\).

\(0,12\).

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Một hộp đựng 5 quả cầu màu xanh và 3 quả cầu màu đỏ, có cùng kích thước và khối lượng. Chọn ngẫu nhiên hai quả cầu trong hộp. Xác suất để chọn được hai quả cầu có cùng màu bằng

\(\frac{{10}}{{28}}\).

\(\frac{3}{{28}}\).

\(\frac{{13}}{{28}}\).

\(\frac{7}{{28}}\).

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho số nguyên \[m\], số dương \[a\] và số tự nhiên \[n\,\,\left( {n \ge 2} \right)\]. Trong các tính chất sau, tính chất nào đúng?        

\(\sqrt[n]{{{a^m}}} = {a^{\frac{m}{n}}}\).

\(\sqrt[n]{{{a^m}}} = {a^{\frac{n}{m}}}\).

\(\sqrt[n]{{{a^m}}} = {a^{m \cdot n}}\).

\(\sqrt[n]{{{a^m}}} = {a^{m - n}}\).

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho \[x,\,y\] là hai số thực dương và \[m,\,n\] là hai số thực tùy ý. Đẳng thức nào sau đây là sai?        

\({x^m} \cdot {x^n} = {x^{m + n}}\).

\({\left( {x \cdot y} \right)^n} = {x^n} \cdot {y^n}\).

\({\left( {{x^n}} \right)^m} = {x^{nm}}\).

\({x^m} \cdot {y^n} = {\left( {xy} \right)^{m + n}}\).

Xem đáp án
11. Trắc nghiệm
1 điểm

Với \[a\] là số thực dương tùy ý, \[{a^2} \cdot {a^{\frac{1}{3}}}\] bằng              

\({a^{\frac{2}{3}}}\).

\({a^{\frac{7}{3}}}\).

\({a^{\frac{5}{3}}}\).

\({a^{\frac{4}{3}}}\).

Xem đáp án
12. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị của biểu thức \(P = \frac{{{6^{3 + \sqrt 5 }}}}{{{2^{2 + \sqrt 5 }} \cdot {3^{1 + \sqrt 5 }}}}\) bằng       

\(17\).

\(20\).

\(16\).

\(18\).

Xem đáp án
13. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

\[{\log _a}{b^\alpha } = \alpha {\log _a}b\] với mọi số thực dương \[a,b\]\[a \ne 1\].

\[{\log _a}{b^\alpha } = \alpha {\log _a}b\] với mọi số thực dương \[a,b\].

\[{\log _a}{b^\alpha } = \alpha {\log _a}b\] với mọi số thực \[a,b\].

\[{\log _a}{b^\alpha } = \alpha {\log _a}b\] với mọi số thực \[a,b\]\[a \ne 1\].

Xem đáp án
14. Trắc nghiệm
1 điểm

Với mọi số thực dương \(a,\,\,{\log _4}\left( {4a} \right)\) bằng

\(1 + {\log _4}a\).

\(1 - {\log _4}a\).

\({\log _4}a\).

\(4{\log _4}a\).

Xem đáp án
15. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho \(a > 0\)\(a \ne 1\), khi đó \({\log _a}\sqrt[4]{a}\) bằng

\(4\).

\(\frac{1}{4}\).

\( - \frac{1}{4}\).

\( - 4\).

Xem đáp án
16. Trắc nghiệm
1 điểm

Với \(a\) là số thực dương tùy ý, \({\log _2}{a^2} + {\log _4}a\) bằng

\(\frac{3}{2}{\log _2}a\).

\(\frac{5}{2}{\log _2}a\).

\({\log _2}a\).

\(\frac{1}{2}{\log _2}a\).

Xem đáp án
17. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số lôgarit?

\(y = {2^{\log x}}\).

\(y = {\log _{\sqrt 3 }}x\).

\(y = {x^{\ln 3}}\).

\(y = \left( {x + 3} \right)\ln 2\).

Xem đáp án
18. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các hàm số sau, hàm số nào không phải là hàm số mũ?

\(y = {2^x}\).

\(y = {\left( { - \frac{2}{3}} \right)^{2x}}\).

\(y = {2^{ - x}}\).

\(y = {x^{ - 2}}\).

Xem đáp án
19. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình vẽ dưới là đồ thị của hàm số nào sau đây?

Hình vẽ dưới là đồ thị của hàm số nào sau đây?   (ảnh 1)

\(y = {\left( {\frac{1}{2}} \right)^x}\).

\(y = {2^x}\).

\(y = {\log _2}x\).

\(y = {\log _{\frac{1}{2}}}x\).

Xem đáp án
20. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các đồ thị hàm số \(y = {a^x},\,y = {\log _b}x,\,y = {x^c}\)ở hình vẽ sau đây.

Đáp án đúng là: B (ảnh 1)

Khẳng định nào sau đây đúng?

\(0 < c < 1 < a < b.\)

\(c < 0 < a < 1 < b.\)

\(c < 0 < a < b < 1.\)

\(0 < c < a < b < 1.\)

Xem đáp án
21. Trắc nghiệm
1 điểm

Góc giữa hai đường thẳng bất kỳ trong không gian là góc giữa

Hai đường thẳng cắt nhau và không song song với chúng.

Hai đường thẳng lần lượt vuông góc với chúng.

Hai đường thẳng cùng đi qua một điểm và lần lượt song song với chúng.

Hai đường thẳng cắt nhau và lần lượt vuông góc với chúng.

Xem đáp án
22. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình lập phương \(ABCD.A'B'C'D'\). Đường thẳng nào sau đây vuông góc với đường thẳng \(BC'\)?

\(A'D\).

\(AC\).

\(BB'\).

\(AD'\).

Xem đáp án
23. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian, cho điểm \(A\) và mặt phẳng \(\left( P \right)\). Mệnh đề nào dưới đây đúng?

Có đúng hai đường thẳng đi qua \(A\) và vuông góc với \(\left( P \right)\).

Có vô số đường thẳng đi qua \(A\) và vuông góc với \(\left( P \right)\).

Không tồn tại đường thẳng đi qua \(A\) và vuông góc với \(\left( P \right)\).

Có đúng một đường thẳng đi qua \(A\) và vuông góc với \(\left( P \right)\).

Xem đáp án
24. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp \(S.ABCD\) có đáy ABCD là hình chữ nhật và \(SA \bot \left( {ABCD} \right)\). Hình chiếu vuông góc của điểm \(S\) trên mặt phẳng \(\left( {ABCD} \right)\)

\(C\).

\(D\).

\(A\).

\(B\).

Xem đáp án
25. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp \(S.ABCD\) có đáy ABCD là hình chữ nhật và \(SA \bot \left( {ABCD} \right)\). Khẳng định nào sau đây đúng?

\(AC \bot \left( {SAB} \right)\).

\(SC \bot \left( {SAB} \right)\).

\(AD \bot \left( {SAB} \right)\).

\(BD \bot \left( {SAB} \right)\).

Xem đáp án
26. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tứ diện \[OABC\]\[3\] cạnh \[OA\], \[OB\], \[OC\]đôi một vuông góc. Gọi \[H\] là chân đường vuông góc hạ từ \[O\] tới \[\left( {ABC} \right)\] thì: 

\[H\] là trọng tâm tam giác \[ABC\].

\[H\] là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác \[ABC\].

\[H\] là tâm đường tròn nội tiếp tam giác \[ABC\].

\[H\]là trực tâm tam giác \[ABC\].

Xem đáp án
27. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai nửa mặt phẳng \(\left( P \right)\)\(\left( Q \right)\) có chung bờ \(a\). Gọi \(\varphi \) là một góc phẳng nhị diện của góc nhị diện \[\left[ {P,a,Q} \right]\]. Khẳng định nào sau đây đúng?        

\(0^\circ \le \varphi \le 180^\circ \).

\(0^\circ < \varphi < 90^\circ \).

\(0^\circ \le \varphi \le 90^\circ \).

\(0^\circ < \varphi < 180^\circ \).

Xem đáp án
28. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp \(S.ABCD\) có đáy là hình vuông và \(SA \bot \left( {ABCD} \right)\). Góc nào sau đây là góc giữa đường thẳng \(SB\) và mặt phẳng \(\left( {SAD} \right)\)?

\(\widehat {ASD}\).

\(\widehat {ASC}\).

\(\widehat {ASB}\).

\(\widehat {ABS}\).

Xem đáp án
29. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tứ diện \(SABC\) có các cạnh \(SA,\,SB,\,SC\) đôi một vuông góc. Số đo của góc nhị diện \(\left[ {B,\,SA,\,C} \right]\) bằng

\(30^\circ \).

\(45^\circ \).

\(90^\circ \).

\(60^\circ \).

Xem đáp án
30. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp \[S.ABC\] có đáy \[ABC\] là tam giác cân tại \[C\], \(AC = BC = a\sqrt {10} \), mặt bên\(SAB\) là tam giác đều cạnh \(2a\) và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy. Góc giữa đường thẳng \[SC\] và mặt phẳng \[\left( {ABC} \right)\] bằng

\(30^\circ \).

\(45^\circ \).

\(90^\circ \).

\(60^\circ \).

Xem đáp án
31. Tự luận
1 điểm

III. Lời giải chi tiết tự luận

(1,5 điểm)

1. Cho \({\log _a}x = 4\)\[{\log _b}x = 6\] với \(a,b\) là các số thực lớn hơn \(1\). Tính \(P = {\log _{ab}}x\).

2. Anh Toàn được tuyển dụng vào một công ty đầu năm 2013. Công ty trả lương cho anh theo hình thức: Lương khởi điểm anh nhận là 6 triệu đồng / tháng và cứ sau 3 năm công ty lại tăng lương cho anh thêm 25% số lương đang hưởng. Hỏi hiện nay (năm 2024) anh đang được hưởng lương bao nhiêu triệu đồng một tháng (kết quả làm tròn đến hàng phần mười)?

Xem đáp án
32. Tự luận
1 điểm

(1,5 điểm) Cho hình chóp \(S.ABC\)\(SA \bot \left( {ABC} \right)\)\(SA = a\sqrt 5 \), đáy là tam giác vuông tại \(A\) với \(AB = a\), \(AC = 2a\). Dựng \(AK\) vuông góc \(BC\)\(AH\) vuông góc \(SK\).

a) Chứng minh \(BC \bot AH\).

b) Chứng minh đường thẳng \(AH\) vuông góc với mặt phẳng \(\left( {SBC} \right)\).

c) Tính tan góc giữa đường thẳng \(SA\) và mặt phẳng \(\left( {SBC} \right)\).

Xem đáp án
33. Tự luận
1 điểm

(1,0 điểm)Hộp A đựng 5 tấm thẻ được đánh số từ 1 đến 5, hộp B đựng 6 tấm thẻ được đánh số từ 1 đến 6, hai thẻ khác nhau ở mỗi hộp đánh hai số khác nhau. Chọn ngẫu nhiên từ hộp A một tấm thẻ và từ hộp B hai tấm thẻ. Gọi \(X\) là biến cố: “Chọn được thẻ mang số lẻ từ hộp A”, \(Y\) là biến cố: “Chọn được thẻ mang số chẵn từ hộp A”, và \(Z\) là biến cố: “Chọn được hai thẻ mang số lẻ từ hộp B”. Tính xác suất để tích số được ghi trên ba tấm thẻ thu được là số chẵn.

Xem đáp án

Ngân hàng đề thi

© All rights reservedVietJack