2048.vn

Bộ 10 đề thi giữa kì 2 Toán 10 Kết nối tri thức có đáp án - Đề 4
Đề thi

Bộ 10 đề thi giữa kì 2 Toán 10 Kết nối tri thức có đáp án - Đề 4

A
Admin
ToánLớp 102 lượt thi
38 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số mô tả sự phụ thuộc của số tiền \(y\) (đồng) phải chi trả và số bút \(x\) (cái) cần mua của bạn Lan với giá tiền một chiếc bút là 5000 đồng là

\(y = 5000x\);

\(y = 5000 + x\);

\(x = 5000y\);

\(y = 5x\).

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số \(y = f\left( x \right)\) được cho bởi bảng dưới: 

\(x\)

– 1

– 2

1

1,5

\(y\)

3

5

3

2

Giá trị hàm số tại \(x = 1,5\) là

3;

2;

5;

1.

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Đồ thị hàm số \(y = f\left( x \right)\) được cho bởi hình dưới:

Đồ thị hàm số \(y = f\left( x \right)\) được cho bởi hình dưới:  Hàm số nghịch biến trên khoảng nào dưới đây ? (ảnh 1)

Hàm số nghịch biến trên khoảng nào dưới đây ?

\(\left( {1;\,\,3} \right)\);

\(\left( {0;\,\,1} \right)\);

\(\left( {3;\, + \infty } \right)\);

\(\left( { - \infty ;\,\,0} \right)\).

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập xác định của hàm số \(y = \sqrt {4 - 2x} \) là

\(D = \left( { - \infty ;0} \right)\);

\(D = \mathbb{R}\backslash \left\{ 2 \right\}\);

\(D = \left( { - \infty ;2} \right)\);

\(D = \left( { - \infty ;2} \right]\).

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị của hàm số \(y = 6x - 3{x^3} + 2023\) tại \(x = 0\) là

2023;

2022;

0;

1.

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số nào sau đây không phải là hàm số bậc hai ?

\(y = 6{x^2} - {x^3} + 20\);

\(y = {x^2} - 3x + 23\);

\(y = {x^2} - 4\);

\(y = {x^2} - x\).

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Khẳng định nào về đồ thị hàm số \(y = f\left( x \right) = a{x^2} + bx + c\) với \(a < 0\) là đúng ?

Đồ thị là một đường thẳng;

Đồ thị là một đường parabol có bề lõm hướng lên trên;

Đồ thị là một đường parabol có bề lõm hướng xuống dưới;

Đồ thị song song với trục hoành.

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Trục đối xứng của đồ thị hàm số bậc hai \(y = f\left( x \right) = a{x^2} + bx + c\) với \(a \ne 0\) là

\(y = \frac{{ - b}}{{2a}}\);

\(x = \frac{{ - b}}{{2a}}\);

\(y = \frac{b}{{2a}}\);

\(x = \frac{b}{{2a}}\).

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị nhỏ nhất của hàm số \(y = 4{x^2} - 2x + 5\) là

\(\frac{1}{4}\);

\( - \frac{1}{4}\);

\(\frac{{19}}{4}\);

\( - \frac{{19}}{4}\).

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số bậc hai có đồ thị đi qua ba điểm \(A\left( {1;2} \right)\), \(B\left( {4;5} \right)\) và \(C\left( {7;9} \right)\) là

\(y = f\left( x \right) = - \frac{1}{{18}}{x^2} + \frac{{13}}{{18}}x + \frac{1}{9}\);

\(y = f\left( x \right) = \frac{{18}}{{11}}{x^2} - \frac{3}{{18}}x - \frac{{11}}{9}\);

\(y = f\left( x \right) = \frac{1}{{18}}{x^2} - \frac{{13}}{{18}}x + \frac{{11}}{9}\);

\(y = f\left( x \right) = \frac{1}{{18}}{x^2} + \frac{{13}}{{18}}x + \frac{{11}}{9}\).

Xem đáp án
11. Trắc nghiệm
1 điểm

Khẳng định nào sau đây là đúng ?

Tam thức bậc hai (đối với \(x\)) là biểu thức có dạng \[a{x^2} + bx + c\], trong đó \(a,\,\,b,\,\,c\) là những số tự nhiên cho trước;

Tam thức bậc hai (đối với \(x\)) là biểu thức có dạng \[a{x^2} + bx + c\], trong đó \(a,\,\,b,\,\,c\) là những số tự nhiên cho trước (với \(a \ne 0\));

Tam thức bậc hai (đối với \(x\)) là biểu thức có dạng \[a{x^2} + bx + c\], trong đó \(a,\,\,b,\,\,c\) là những số thực cho trước (với \(a \ne 0\));

Tam thức bậc hai (đối với \(x\)) là biểu thức có dạng \[a{x^2} + bx + c\], trong đó \(a,\,\,b,\,\,c\) là những số nguyên cho trước (với \(a \ne 0\)).

Xem đáp án
12. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam thức bậc hai \[f\left( x \right) = a{x^2} + bx + c\](với \(a \ne 0\)), khi nào thì \(f\left( x \right)\) cùng dấu với hệ số \(a\) với mọi số thực \(x\) ?

Khi \(\Delta > 0\);

Khi \(\Delta < 0\);

Khi \(a > 0\);

Khi \(a < 0\).

Xem đáp án
13. Trắc nghiệm
1 điểm

Tam thức bậc hai \[f\left( x \right) = {x^2} - x + 2\] có các hệ số \(a\), \(b\), \(c\) lần lượt là

\(a = 2\), \(b = 0\), \(c = 1\);

\(a = 1\), \(b = 1\), \(c = 2\);

\(a = - 1\), \(b = 1\), \(c = - 2\);

\(a = 1\), \(b = - 1\), \(c = 2\).

Xem đáp án
14. Trắc nghiệm
1 điểm

Tam thức bậc hai \[f\left( x \right) = {x^2} - x + 2\] mang dấu âm trên khoảng nào sau đây ?

\(\mathbb{R}\);

\(\left( { - \infty ;0} \right)\);

\(\left( {0; + \infty } \right)\);

Các đáp án trên đều sai.

Xem đáp án
15. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập nghiệm của bất phương trình \({x^2} - 3x - 4 \le 0\) là

\(S = \left[ { - 1;4} \right]\);

\(S = \left( { - \infty ; - 1} \right)\);

\(S = \left( {4; + \infty } \right)\);

\(S = \left( { - 1;4} \right)\).

Xem đáp án
16. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho phương trình \(\sqrt {a{x^2} + bx + c}  = 2x - 5\), giá trị nào sau đây không thể là một nghiệm của phương trình trên?

\(x = 1\);

\(x = 6\);

\(x = 3\);

\(x = 4\).

Xem đáp án
17. Trắc nghiệm
1 điểm

Một nghiệm của phương trình \(\sqrt {{x^2} + x + 3}  = x - 5\) là

\(x = 1\);

\(x = 2\);

\(x = 3\);

Tất cả các đáp án trên đều sai.

Xem đáp án
18. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập nghiệm của phương trình \(\sqrt {{x^2} + 4x - 6}  = \sqrt {4{x^2} - 3x + 1} \) là

\(S = \mathbb{R}\);

\(S = \emptyset \);

\(S = \left\{ {1; - 1} \right\}\);

\(S = \left\{ {2; - 2} \right\}\).

Xem đáp án
19. Trắc nghiệm
1 điểm

Cô giáo yêu cầu bốn bạn Lan, Hoa, Hiếu, Hùng dự đoán số nghiệm của phương trình \(\sqrt {2{x^2} - 4x + 1}  = \sqrt {{x^2} + 2x + 6} \). Lan dự đoán phương trình có 1 nghiệm, Hoa dự đoán phương trình vô nghiệm, Hiếu dự đoán phương trình có 2 nghiệm, Hùng dự đoán phương trình có 3 nghiệm. Bạn nào dự đoán đúng ?

Lan;

Hoa;

Hiếu;

Hùng.

Xem đáp án
20. Trắc nghiệm
1 điểm

Đường thẳng \(AB\) với \(A\left( {2;3} \right)\) và \(B\left( {3;5} \right)\) có một vectơ chỉ phương là

\(\overrightarrow u = \left( {1;2} \right)\);

\(\overrightarrow u = \left( {5;8} \right)\);

\(\overrightarrow u = \left( {0;2} \right)\);

\(\overrightarrow u = \left( { - 1;2} \right)\).

Xem đáp án
21. Trắc nghiệm
1 điểm

Đường thẳng \(d:4x - y + 2 = 0\) đi qua điểm nào sau đây ?

\(A\left( {1; - 2} \right)\);

\(B\left( {1;2} \right)\);

\(C\left( { - 1;2} \right)\);

\(D\left( { - 1; - 2} \right)\).

Xem đáp án
22. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình tham số của đường thẳng \(\Delta \) đi qua điểm \(C\left( { - 1;2} \right)\) và có một vectơ chỉ phương là \(\overrightarrow u  = \left( {0; - 1} \right)\) là

\(\left\{ \begin{array}{l}x = - 1t\\y = - 1 + 2t\end{array} \right.\);

\(\left\{ \begin{array}{l}x = - 1 + t\\y = 2 - t\end{array} \right.\);

\(\left\{ \begin{array}{l}x = - 1\\y = 2 - t\end{array} \right.\);

\(\left\{ \begin{array}{l}x = - 1\\y = - 2 + t\end{array} \right.\).

Xem đáp án
23. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình tổng quát của đường thẳng \(d\) đi qua điểm \(A\left( {1;3} \right)\) và nhận vectơ \(\overrightarrow n  = \left( {4; - 3} \right)\) làm vectơ pháp tuyến là

\(4x - 3y = 0\);

\(4x + 3y + 5 = 0\);

\(4x - 3y + 5 = 0\);

\(4x - 3y - 5 = 0\).

Xem đáp án
24. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho điểm \(C\left( {2;4} \right)\) và điểm \(D\left( { - 5;3} \right)\), phương trình tổng quát của đường thẳng \(CD\) là

\(7x + y + 18 = 0\);

\(x - 7y + 26 = 0\);

\(x - 7y - 18 = 0\);

\(7x + y = 0\).

Xem đáp án
25. Trắc nghiệm
1 điểm

Đường thẳng \(\Delta :4x - 7y + 3 = 0\) có phương trình tham số là

\(\left\{ \begin{array}{l}x = 1 + 7t\\y = 1 + 4t\end{array} \right.\);

\(\left\{ \begin{array}{l}x = 1 + 7t\\y = 1 - 4t\end{array} \right.\);

\(\left\{ \begin{array}{l}x = 1 - 7t\\y = 1 + 4t\end{array} \right.\);

\(\left\{ \begin{array}{l}x = 1 - 4t\\y = 1 + 7t\end{array} \right.\).

Xem đáp án
26. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai đường thẳng \({d_1}:ax + by + c = 0\) và \({d_2}:mx + ny + p = 0\), biết \({d_1}\,{\rm{v\`a  }}\,{d_2}\)vuông góc với nhau, khẳng định nào sau đây là đúng ?

Hệ phương trình \(\left\{ \begin{array}{l}ax + by + c = 0\\mx + ny + p = 0\end{array} \right.\) có vô số nghiệm;

Hệ phương trình \(\left\{ \begin{array}{l}ax + by + c = 0\\mx + ny + p = 0\end{array} \right.\) vô nghiệm;

Hệ phương trình \(\left\{ \begin{array}{l}ax + by + c = 0\\mx + ny + p = 0\end{array} \right.\) có duy nhất một nghiệm;

Hệ phương trình \(\left\{ \begin{array}{l}ax + by + c = 0\\mx + ny + p = 0\end{array} \right.\) có hai nghiệm.

Xem đáp án
27. Trắc nghiệm
1 điểm

Góc \(\alpha \) giữa hai đường thẳng \({d_1}:ax + by + c = 0\) và \({d_2}:mx + ny + p = 0\) được xác định bởi công thức nào dưới đây ?

\[\cos \alpha = \frac{{\left| {am + bn} \right|}}{{\sqrt {{a^2} + {b^2}} .\sqrt {{m^2} + {n^2}} }}\];

\[\cos \alpha = \frac{{\left| {am - bn} \right|}}{{\sqrt {{a^2} + {b^2}} .\sqrt {{m^2} + {n^2}} }}\];

\[\cos \alpha = \frac{{am + bn}}{{\sqrt {{a^2} + {b^2}} .\sqrt {{m^2} + {n^2}} }}\];

\[\cos \alpha = \frac{{am + bn}}{{\sqrt {{a^2} - {b^2}} .\sqrt {{m^2} - {n^2}} }}\].

Xem đáp án
28. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho đường thẳng \(\Delta :3x + 2y + 1 = 0\) và điểm \(M\left( {1;\,\,1} \right)\), khoảng cách từ điểm \(M\) đến đường thẳng \(\Delta \) là

\(\frac{{6\sqrt {13} }}{{13}}\);

\( - \frac{{6\sqrt {13} }}{{13}}\);

\(\frac{{\sqrt {13} }}{{13}}\);

\( - \frac{{\sqrt {13} }}{{13}}\).

Xem đáp án
29. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác \(ABC\) biết \(A\left( {2;4} \right)\), \(B\left( {1;2} \right)\), \(C\left( {3;4} \right)\), khoảng cách từ điểm \(C\) đến đường thẳng \(AB\) là

\( - \frac{{2\sqrt 5 }}{5}\);

\(\frac{{2\sqrt 5 }}{5}\);

\(\frac{{\sqrt 5 }}{5}\);

\( - \frac{{\sqrt 5 }}{5}\).

Xem đáp án
30. Trắc nghiệm
1 điểm

Giao điểm của hai đường thẳng \({d_1}:5x - y + 4 = 0\) và \({d_2}:x - y + 3 = 0\) là

\(M\left( {\frac{1}{4};\frac{{11}}{4}} \right)\);

\(M\left( { - \frac{1}{4};\frac{{11}}{4}} \right)\);

\(M\left( { - \frac{1}{4}; - \frac{{11}}{4}} \right)\);

\(M\left( {\frac{{10}}{4};\frac{{11}}{4}} \right)\).

Xem đáp án
31. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình nào sau đây là phương trình đường tròn ?

\({x^2} + {y^2} - 4x + 6y - 7 = 0\);

\({x^2} + {y^2} - 4x + 6y + 14 = 0\);

\({x^2} + {y^2} - 4x + 6y + 16 = 0\);

\({x^2} + {y^2} - 4x + 6y + 13 = 0\).

Xem đáp án
32. Trắc nghiệm
1 điểm

Đường tròn \(\left( C \right):{\left( {x - 3} \right)^2} + {\left( {y + 1} \right)^2} = 9\) có tâm \(I\) và bán kính \(R\) là

\(I\left( { - 3; - 1} \right)\) và \(R = 9\);

\(I\left( {3; - 1} \right)\) và \(R = 9\);

\(I\left( { - 3; - 1} \right)\) và \(R = 3\);

\(I\left( {3; - 1} \right)\) và \(R = 3\).

Xem đáp án
33. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình đường tròn \(\left( C \right)\) có tâm \(M\left( {3;4} \right)\) và bán kính \(R = 5\) là

\({\left( {x + 3} \right)^2} + {\left( {y + 4} \right)^2} = 5\);

\({\left( {x + 3} \right)^2} + {\left( {y + 4} \right)^2} = 25\);

\({\left( {x - 3} \right)^2} + {\left( {y - 4} \right)^2} = 5\);

\({\left( {x - 3} \right)^2} + {\left( {y - 4} \right)^2} = 25\).

Xem đáp án
34. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình đường tròn tâm \(I\left( {1;5} \right)\), tiếp xúc với đường thẳng \(d:3x - 2y + 5 = 0\) là

\({\left( {x - 1} \right)^2} + {\left( {y - 5} \right)^2} = \frac{4}{{13}}\);

\({\left( {x - 1} \right)^2} + {\left( {y - 5} \right)^2} = \frac{{2\sqrt {13} }}{{13}}\);

\({\left( {x + 1} \right)^2} + {\left( {y + 5} \right)^2} = \frac{4}{{13}}\);

\({\left( {x + 1} \right)^2} + {\left( {y + 5} \right)^2} = \frac{{2\sqrt {13} }}{{13}}\).

Xem đáp án
35. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình đường tròn tâm \(A\left( { - 2;3} \right)\), đi qua điểm \(B\left( {4;7} \right)\) là

\({\left( {x - 2} \right)^2} + {\left( {y + 3} \right)^2} = 13\);

\({\left( {x + 2} \right)^2} + {\left( {y - 3} \right)^2} = 13\);

\({\left( {x - 2} \right)^2} + {\left( {y + 3} \right)^2} = 52\);

\({\left( {x + 2} \right)^2} + {\left( {y - 3} \right)^2} = 52\).

Xem đáp án
36. Tự luận
1 điểm

Bác Trung có một tấm lưới dài 30 m. Bác muốn dùng tấm lưới này rào chắn 3 mặt áp lên bờ tường của khu vườn nhà mình thành một mảnh đất hình chữ nhật để nuôi gà. Hỏi hai cột góc hàng rào cần phải cắm cách bờ tường bao xa để mảnh đất được rào chắn của bác có diện tích không nhỏ hơn \(50\,\,{{\rm{m}}^{\rm{2}}}\).

Xem đáp án
37. Tự luận
1 điểm

Giải phương trình \(\sqrt {2{x^2} + 5x - 3}  + 1 = 2x\).

Xem đáp án
38. Tự luận
1 điểm

Cho tam giác \(ABC\) với tọa độ đỉnh \(C\left( {4; - 1} \right)\), đường cao kẻ từ đỉnh \(A\) là \(\left( {{d_1}} \right):2x - 3y + 12 = 0\) và đường trung tuyến kẻ từ đỉnh \(A\) là \(\left( {{d_2}} \right):2x + 3y = 0\). Lập phương trình tổng quát các đường thẳng \(AB\), \(AC\), \(BC\).

Xem đáp án
© All rights reserved VietJack