2048.vn

Bộ 10 đề thi giữa kì 2 Toán 10 Chân trời sáng tạo có đáp án - Đề 5
Đề thi

Bộ 10 đề thi giữa kì 2 Toán 10 Chân trời sáng tạo có đáp án - Đề 5

A
Admin
ToánLớp 106 lượt thi
38 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Biểu thức nào dưới đây là tam thức bậc hai?

\(f\left( x \right) = {x^2} - {x^3} + 1\);

\(f\left( x \right) = 2x - 2\);

\(f\left( x \right) = {3^2}\);

\(f\left( x \right) = 2023{x^2} - 2022x + 55\).

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam thức bậc hai \(f\left( x \right) = a{x^2} + bx + c\,\,\left( {a \ne 0} \right)\) có \(\Delta  = {b^2} - 4ac\). Điều kiện để \(f\left( x \right) < 0,\,\,\forall x \in \mathbb{R}\) là

\(a < 0,\,\Delta \le 0\);

\(a < 0,\,\Delta \ge 0\);

\(a < 0,\,\Delta < 0\);

\(a > 0,\,\Delta < 0\).

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam thức bậc hai \(f\left( x \right)\) có bảng xét dấu như sau: 

\(x\)

\( - \infty \)             – 1                     3                    \( + \infty \)

\(f\left( x \right)\)

–          0         +          0            –

Hỏi \(f\left( x \right)\) là tam thức nào dưới đây?

\(f\left( x \right) = - {x^2} + 2x + 3\);

\(f\left( x \right) = {x^2} - 2x - 3\);

\(f\left( x \right) = - {x^2} + 4x - 3\);

\(f\left( x \right) = - {x^2} - 2x + 3\).

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Số giá trị nguyên của \(x\) để tam thức \(f\left( x \right) = 2{x^2} - 7x - 9\) nhận giá trị âm là

3;

4;

5;

6.

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Các giá trị của tham số \(m\) để phương trình \(f\left( x \right) = {x^2} - mx + 4m\) luôn dương với mọi \(x \in \mathbb{R}\) là

\(0 < m < 16\);

\( - 4 < m < 4\);

\(0 < m < 4\);

\(0 \le m \le 16\).

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Bất phương trình nào dưới đây là bất phương trình bậc hai một ẩn?

\(5{x^2} + {x^3} - 3 > 0\);

\({2^2}{x^2} - 4{x^2} + 12 < 0\);

\({3^3}x + 2{x^2} - 5 \le 0\);

\(3{x^2} - x - 3 \ge 3{x^2} - 3x\).

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

\(x = 0\) không phải là một nghiệm của bất phương trình nào sau đây?

\(3{x^2} - x - 1 < 0\);

\({x^2} + x + 5 > 0\);

\({x^2} + 2x + 4 > 0\);

\(4{x^2} - x + 1 < 0\).

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình \({x^2} - \left( {m + 1} \right)x + 1 = 0\) có hai nghiệm phân biệt khi và chỉ khi

\(m > 1\);

\(m < - 3\) hoặc \(m > 1\);

\( - 3 < m < 1\);

\( - 3 \le m \le 1\).

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập nghiệm của bất phương trình \({x^2} - 3x - 4 \le 0\) là

\(S = \left[ { - 1;4} \right]\);

\(S = \left( { - \infty ; - 1} \right)\);

\(S = \left( {4; + \infty } \right)\);

\(S = \left( { - 1;4} \right)\).

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Gọi \(S\) là tập nghiệm của bất phương trình \( - {x^2} + 6x + 7 \ge 0\). Trong các tập hợp sau, tập nào không là tập con của \(S\)?

\(\left[ { - 1;\,\,7} \right]\);

\(\left[ { - 7;\,\,\,1} \right]\);

\(\left( {0;\,\,6} \right)\);

\(\left( { - 1;\,\,7} \right)\).

Xem đáp án
11. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các phát biểu sau, phát biểu nào là đúng?

Tập nghiệm của phương trình \[\sqrt {a{x^2} + bx + c} = \sqrt {d{x^2} + ex + f} \] là tập nghiệm của phương trình \[a{x^2} + bx + c = d{x^2} + ex + f\];

Tập nghiệm của phương trình \[\sqrt {a{x^2} + bx + c} = \sqrt {d{x^2} + ex + f} \] là tập nghiệm của phương trình \[{\left( {a{x^2} + bx + c} \right)^2} = {\left( {d{x^2} + ex + f} \right)^2}\];

Mọi nghiệm của phương trình \[a{x^2} + bx + c = d{x^2} + ex + f\] đều là nghiệm của phương trình \[\sqrt {a{x^2} + bx + c} = \sqrt {d{x^2} + ex + f} \];

Tập nghiệm của phương trình \[\sqrt {a{x^2} + bx + c} = \sqrt {d{x^2} + ex + f} \] là tập hợp các nghiệm của phương trình \[a{x^2} + bx + c = d{x^2} + ex + f\] thỏa mãn bất phương trình \(a{x^2} + bx + c \ge 0\) (hoặc \(d{x^2} + ex + f \ge 0\)).

Xem đáp án
12. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình \[\sqrt { - {x^2} + 4x}  = 2x - 2\] có số nghiệm là

0;

1;

2;

3.

Xem đáp án
13. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho phương trình \(\sqrt { - {x^2} + 4x - 3}  = \sqrt {2m + 3x - {x^2}} \) (1). Để phương trình (1) có nghiệm thì \(m \in \left[ {a;\,\,b} \right]\). Giá trị \({a^2} + {b^2}\) bằng

2;

4;

1;

3.

Xem đáp án
14. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ \(Oxy\), cho vectơ \(\overrightarrow b  = 3\overrightarrow i  - 5\overrightarrow j \). Tọa độ của vectơ \(\overrightarrow b \) là

\(\left( {3;5} \right)\);

\(\left( {3; - 5} \right)\);

\(\left( { - 3; - 5} \right)\);

\(\left( { - 3;5} \right)\).

Xem đáp án
15. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ \(Oxy\), cho điểm \[A\left( {3;\,4} \right)\]và \[B\left( {3;\,7} \right)\]. Tọa độ vectơ \(\overrightarrow {AB} \) là

\(\left( {0;\,\,3} \right)\);

\(\left( {6;\,\,11} \right)\);

\(\left( {4;\,\,3} \right)\);

\(\left( {6;\,\,3} \right)\).

Xem đáp án
16. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các vectơ \(\overrightarrow u  = \left( {3;6} \right)\), \(\overrightarrow v  = \left( {1;2} \right)\). Khẳng định nào sau đây là đúng ?

\(\overrightarrow u \) và \(\overrightarrow v \) cùng phương cùng hướng;

\(\overrightarrow u \) và \(\overrightarrow v \) cùng phương ngược hướng;

\(\overrightarrow u \) và \(\overrightarrow v \) bằng nhau;

\(\overrightarrow u = 2\overrightarrow v \).

Xem đáp án
17. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ \(Oxy\), cho \(E\left( {1;\, - 2} \right)\) và \(F\left( {2;\,\, - 9} \right)\). Độ dài đoạn thẳng \(FE\) bằng

\(\sqrt {10} \);

\(2\sqrt {10} \);

\(2\sqrt 5 \);

\(5\sqrt 2 \).

Xem đáp án
18. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các vectơ \(\overrightarrow a  = \left( {3;4} \right)\) và \(\overrightarrow b  = \left( {0;2} \right)\). Tích vô hướng \(\overrightarrow a  \cdot \overrightarrow b \) bằng

9;

– 8;

8;

0.

Xem đáp án
19. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ \(Oxy\), cho tam giác \(ABC\) có \(A\left( { - 1;\,\,1} \right),\,B\left( { - 5;\, - 3} \right)\) và \(C\) thuộc trục \(Oy\), trọng tâm \(G\) của tam giác \(ABC\) nằm trên trục \(Ox\). Tọa độ của điểm \(C\) là

\(\left( {0;\,\,4} \right)\);

\(\left( {0;\,\,2} \right)\);

\(\left( {2;\,\,0} \right)\);

\(\left( {4;\,\,0} \right)\).

Xem đáp án
20. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ \(Oxy\), cho đường thẳng \(d:\left\{ \begin{array}{l}x = 4 + 3t\\y = 6 - 2t\end{array} \right.\). Một vectơ pháp tuyến của đường thẳng \(d\) là

\(\overrightarrow n = \left( {3;\,\, - 2} \right)\);

\(\overrightarrow n = \left( {2;\,\,3} \right)\);

\(\overrightarrow n = \left( {2;\,\, - 3} \right)\);

\(\overrightarrow n = \left( {6;\,\, - 4} \right)\).

Xem đáp án
21. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ \(Oxy\), cho hai điểm \(A\left( {3;\,\, - 1} \right)\) và \(B\left( { - 6;\,\,2} \right)\). Phương trình nào sau đây không phải là phương trình tham số của đường thẳng \(AB\)?

\(\left\{ \begin{array}{l}x = 3 + 3t\\y = - 1 - t\end{array} \right.\);

\(\left\{ \begin{array}{l}x = 3 + 3t\\y = - 1 + t\end{array} \right.\);

\(\left\{ \begin{array}{l}x = - 3t\\y = t\end{array} \right.\);

\(\left\{ \begin{array}{l}x = - 6 - 3t\\y = 2 + t\end{array} \right.\).

Xem đáp án
22. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai đường thẳng \({\Delta _1}:\left\{ \begin{array}{l}x =  - 3 + 4t\\y = 2 - 6t\end{array} \right.\) và \({\Delta _2}:\left\{ \begin{array}{l}x = 1 - 2t'\\y = 4 + 3t'\end{array} \right.\). Xác định vị trí tương đối giữa hai đường thẳng đã cho.

Hai đường thẳng \({\Delta _1}\) và \({\Delta _2}\)song song với nhau;

Hai đường thẳng \({\Delta _1}\) và \({\Delta _2}\)trùng nhau;

Hai đường thẳng \({\Delta _1}\) và \({\Delta _2}\)vuông góc;

Hai đường thẳng \({\Delta _1}\) và \({\Delta _2}\)cắt nhau nhưng không vuông góc.

Xem đáp án
23. Trắc nghiệm
1 điểm

Góc giữa hai đường thẳng \(a:2x - y - 10 = 0\) và \(b:x - 3y - 9 = 0\) bằng

30°;

45°;

60°;

90°.

Xem đáp án
24. Trắc nghiệm
1 điểm

Khoảng cách từ điểm \(O\left( {0;\,\,0} \right)\) đến đường thẳng \(\Delta :\frac{x}{6} + \frac{y}{8} = 1\) là

\(\frac{{24}}{5}\);

\(\frac{{24}}{{25}}\);

\(\frac{1}{{10}}\);

\(\frac{{12}}{{25}}\).

Xem đáp án
25. Trắc nghiệm
1 điểm

Đường thẳng đi qua \(A\left( {2;\,\,1} \right)\) và song song với đường thẳng \(\Delta :2x + 3y - 2 = 0\) là

\(x - y + 3 = 0\);

\(3x - 2x - 4 = 0\);

\(2x + 3y - 7 = 0\);

\(4x + 6y - 11 = 0\).

Xem đáp án
26. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình nào sau đây là phương trình đường tròn?

\({x^2} + 2{y^2} - 7x + 8y - 9 = 0\);

\(2{x^2} + 2{y^2} + 12x - 20y - 4 = 0\);

\(2{x^2} + 3{y^2} - 6x - 1 = 0\);

\({x^2} + {y^2} + 2x - 2y + 10 = 0\).

Xem đáp án
27. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ \(Oxy\), cho đường tròn \(\left( C \right):{\left( {x - 3} \right)^2} + {\left( {y + 4} \right)^2} = 25\). Tâm \(I\) và bán kính \(R\) của đường tròn \(\left( C \right)\) là

\(I(-3;\,4),\, R = 25\);

\(I(-3;\,4),\, R = 5\);

\(I(3,\,-4),\, R = 5\);

\(I(3;\,-4),\, R = 25\).

Xem đáp án
28. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình nào sau đây là phương trình của đường tròn tâm \(I\left( {1;\,\,2} \right)\), bán kính bằng 5?

\({x^2} + {y^2} - 2x - 4y - 20 = 0\);

\({x^2} + {y^2} + 2x + 4y + 20 = 0\);

\({x^2} + {y^2} + 2x + 4y - 20 = 0\);

\({x^2} + {y^2} - 2x - 4y + 20 = 0\).

Xem đáp án
29. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ \(Oxy\), đường tròn có tâm \(M\left( {0;\,\,3} \right)\) và đi qua điểm \(N\left( {4;\,\,0} \right)\) có phương trình là

\({\left( {x - 4} \right)^2} + {y^2} = 5\);

\({\left( {x - 4} \right)^2} + {y^2} = 25\);

\({x^2} + {\left( {y - 3} \right)^2} = 5\);

\({x^2} + {\left( {y - 3} \right)^2} = 25\).

Xem đáp án
30. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ \(Oxy\), cho đường tròn \(\left( C \right):{\left( {x + 1} \right)^2} + {\left( {y - 3} \right)^2} = 5\) và điểm \(A\left( {0;\,\,1} \right)\). Tiếp tuyến của đường tròn \(\left( C \right)\) tại điểm \(A\) có phương trình là

\(x - 2y + 2 = 0\);

\( - x + 4y - 4 = 0\);

\(y + 2 = 0\);

\(y - 4 = 0\).

Xem đáp án
31. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ \[Oxy\], phương trình nào dưới đây là phương trình chính tắc của một hypebol?

\({x^2} - \frac{{{y^2}}}{4} = 1\);

\({x^2} + \frac{{{y^2}}}{5} = 1\);

\(\frac{{{x^2}}}{{{2^2}}} - \frac{{{y^2}}}{2} = - 1\);

\(\frac{{{x^2}}}{9} + \frac{{{y^2}}}{5} = 1\).

Xem đáp án
32. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ \[Oxy\], phương trình nào sau đây là phương trình chính tắc của parabol?

\({y^2} = \frac{1}{2}x\);

\({y^2} = - 2x\);

\({x^2} = - 4y\);

\({x^2} = \frac{1}{2}y\).

Xem đáp án
33. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ \[Oxy\], tiêu cự của elip \[\left( E \right):\frac{{{x^2}}}{{25}} + \frac{{{y^2}}}{{16}} = 1\] bằng

3;

6;

4;

5.

Xem đáp án
34. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình chính tắc của parabol \(\left( P \right)\) biết khoảng cách từ tiêu điểm \(F\) của parabol \(\left( P \right)\) đến đường thẳng \(d:x + y - 12 = 0\) bằng \(2\sqrt 2 \) là

\({y^2} = 32x\) và \({y^2} = 16x\);

\({y^2} = 8x\);

\({y^2} = 16x\);

\({y^2} = 32x\) và \({y^2} = 64x\).

Xem đáp án
35. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho elip có phương trình \[\left( E \right):9{x^2} + 25{y^2} = 225\]. Tính diện tích hình chữ nhật cơ sở ngoại tiếp \[\left( E \right)\] (như hình vẽ).

blobid3-1767345902.png

15;

30;

40;

60.

Xem đáp án
36. Tự luận
1 điểm

Một mảnh vườn hình elip có độ dài trục lớn bằng 12 m, độ dài trục bé bằng 8 m. Người ta dự định trồng hoa trong một hình chữ nhật nội tiếp của elip như hình vẽ.

blobid4-1767345950.dat

Hỏi diện tích trồng hoa lớn nhất có thể là bao nhiêu?

Xem đáp án
37. Tự luận
1 điểm

Cho các số thực \(x,\,y\) thỏa mãn bất phương trình

\(5{x^2} + 5{y^2} - 5x - 15y + 8 \le 0\).

Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức \(S = x + 3y\).

Xem đáp án
38. Tự luận
1 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ \(Oxy\), cho hai điểm \(A\left( { - 1;\,1} \right),\,B\left( {0;\,\,2} \right)\). Viết phương trình đường thẳng \(d\) sao cho khoảng cách từ điểm \(A\) tới \(d\) bằng \(\sqrt 8 \), khoảng cách từ điểm \(B\) tới \(d\) bằng \(\sqrt 2 \).

Xem đáp án
© All rights reserved VietJack