2048.vn

Bộ 10 đề thi giữa kì 2 Toán 10 Cánh diều có đáp án - Đề 6
Đề thi

Bộ 10 đề thi giữa kì 2 Toán 10 Cánh diều có đáp án - Đề 6

A
Admin
ToánLớp 102 lượt thi
24 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Một người có 4 cái quần khác nhau, 6 cái áo khác nhau, 3 chiếc cà vạt khác nhau. Để chọn một cái quần hoặc một cái áo hoặc một cái cà vạt thì số cách chọn khác nhau là

13;

72;

12;

30.

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Từ thành phố \(A\) đến thành phố \(B\) có 4 con đường, từ thành phố \(B\) đến thành phố \(C\) có 3 con đường. Có bao nhiêu cách đi từ thành phố \(A\) đến thành phố \(C\) phải đi qua thành phố \(B\)?

blobid0-1767085337.png

21;

12;

64;

7.

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Số các chỉnh hợp chập \(k\) của một tập hợp có \(n\) phần tử \(\left( {1 \le k \le n} \right)\) là

\(C_n^k\);

\(n!\);

\(\frac{{n!}}{{k!}}\);

\(A_n^k\).

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Từ 3 chữ số \(1;\,\,2;\,\,3\) lập được bao nhiêu số gồm ba chữ số khác nhau?

27;

24;

8;

6.

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho 5 điểm phân biệt. Số các vectơ khác vectơ-không có điểm đầu và điểm cuối từ các điểm đã cho là

\(5!\);

\(A_5^2\);

\(C_5^2\);

\(5.2\).

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Một tổ có 10 người gồm 6 nam và 4 nữ. Cần lập một đoàn đại biểu gồm 5 người, hỏi có bao nhiêu cách lập?

25;

252;

50;

455.

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Có bao nhiêu cách lấy hai con bài từ cỗ bài tú lơ khơ gồm 52 con?

104;

450;

1 326;

2 652.

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Có bao nhiêu số tự nhiên có 4 chữ số khác nhau và khác 0 mà trong mỗi số luôn luôn có mặt hai chữ số chẵn và hai chữ số lẻ?

\[4!.C_4^1.C_5^1\];

\[3!.C_3^2.C_5^2\];

\[4!.C_4^2.C_5^2\];

\[3!.C_4^2.C_5^2\].

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Khai triển biểu thức \({\left( {3x + y} \right)^5}\) ta thấy số hạng có chứa \({x^3}{y^2}\) là

90;

\(90{x^3}{y^2}\);

270;

\(270{x^3}{y^2}\).

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Ta có khai triển sau: \({a^4} + 4{a^3}b + 6{a^2}{b^2} + 4a{b^3} + {b^4}\). Khai triển này được viết gọn thành biểu thức nào dưới đây?

\({\left( {a + 2b} \right)^2}\);

\({\left( {a + b} \right)^4}\);

\({\left( {a + 2b} \right)^4}\);

\({\left( {2a + 2b} \right)^4}\).

Xem đáp án
11. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ \[Oxy\], cho vectơ \(\overrightarrow v  =  - 2\overrightarrow i  + \overrightarrow j \). Tọa độ của vectơ \(\overrightarrow v \) là

\(\overrightarrow v = \left( {2;\,\,0} \right)\);

\(\overrightarrow v = \left( { - 2;\,\,1} \right)\);

\(\overrightarrow v = \left( {2;\, - 1} \right)\);

\(\overrightarrow v = \left( { - 2;\,\,0} \right)\).

Xem đáp án
12. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ \(Oxy\), cho hai điểm \(A\left( {2;\,\, - 3} \right)\) và \(B\left( { - 5;\, - 4} \right)\). Khoảng cách giữa \(A\) và \(B\) là

\(5\sqrt 2 \);

\(2\sqrt 5 \);

\(\sqrt {58} \);

\(8\sqrt 5 \).

Xem đáp án
13. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai vectơ \(\overrightarrow a  = \left( {7; - 2} \right),\overrightarrow b  = \left( {3; - 4} \right)\). Giá trị của \(\overrightarrow a  \cdot \overrightarrow b \) là

29;

13;

\( - \,26\);

\(5\sqrt {33} \).

Xem đáp án
14. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ \(Oxy\), cho tam giác \(ABC\) có \(A\left( { - 1;\,\,1} \right),\,B\left( { - 5;\, - 3} \right)\) và \(C\) thuộc trục \(Oy\), trọng tâm \(G\) của tam giác \(ABC\) nằm trên trục \(Ox\). Tọa độ của điểm \(C\) là

\(\left( {0;\,\,4} \right)\);

\(\left( {0;\,\,2} \right)\);

\(\left( {2;\,\,0} \right)\);

\(\left( {4;\,\,0} \right)\).

Xem đáp án
15. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho đường thẳng \(\Delta :\left\{ \begin{array}{l}x = 5 - \frac{1}{2}t\\y =  - 3 + 3t\end{array} \right.\). Một vectơ pháp tuyến của đường thẳng \(\Delta \) có tọa độ là

\(\left( {5;\,\, - 3} \right)\);

\(\left( { - 5;\,3} \right)\);

\(\left( {\frac{1}{2};\,\,3} \right)\);

\(\left( {6;\,\,1} \right)\).

Xem đáp án
16. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình tham số của đường thẳng đi qua hai điểm \(A\left( {2;\, - 1} \right)\) và \(B\left( {2;\,\,5} \right)\) là

\(\left\{ \begin{array}{l}x = 2t\\y = - 6t\end{array} \right.\);

\(\left\{ \begin{array}{l}x = 2\\y = - 1 + 6t\end{array} \right.\);

\(\left\{ \begin{array}{l}x = 2 + t\\y = 5 + 6t\end{array} \right.\);

\(\left\{ \begin{array}{l}x = 1\\y = 2 + 6t\end{array} \right.\).

Xem đáp án
17. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ \(Oxy\), cho đường thẳng \(d:\left\{ \begin{array}{l}x = 3 - 5t\\y = 1 + 4t\end{array} \right.\). Phương trình tổng quát của đường thẳng \(d\) là

\(4x - 5y - 7 = 0\) ;

\(4x + 5y - 17 = 0\);

\(4x - 5y - 17 = 0\);

\(4x + 5y + 17 = 0\).

Xem đáp án
18. Trắc nghiệm
1 điểm

Tọa độ giao điểm của hai đường thẳng \(2x - 5y + 3 = 0\) và \(5x + 2y - 3 = 0\) là

\[\left( {\frac{9}{{29}};\,\, - \frac{{21}}{{29}}} \right)\];

\[\left( { - \frac{9}{{29}};\,\, - \frac{{21}}{{29}}} \right)\];

\[\left( {\frac{9}{{29}};\,\frac{{21}}{{29}}} \right)\];

\[\left( {\frac{{21}}{{29}};\,\frac{9}{{29}}} \right)\].

Xem đáp án
19. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ \(Oxy\), khoảng cách từ gốc tọa độ \(O\) đến đường thẳng \(\Delta :4x - 3y + 1 = 0\) bằng

1;

\(\frac{1}{5}\);

3;

4.

Xem đáp án
20. Trắc nghiệm
1 điểm

Gọi \(\alpha \) là góc tạo bởi hai đường thẳng \({d_1}:6x - 5y + 15 = 0\) và \({d_2}:\left\{ \begin{array}{l}x = 10 - 6t\\y = 1 + 5t\end{array} \right..\) Số đo \(\alpha \) là

\(30^\circ \);

\(45^\circ \);

\(60^\circ \);

\(90^\circ \).

Xem đáp án
21. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai đường thẳng \({d_1}:3mx + 2y - 6 = 0\) và \({d_2}:\left( {{m^2} + 2} \right)x + 2my - 3 = 0\). Giá trị của \(m\) để hai đường thẳng đã cho song song với nhau là

\(m = 1;\,\,m = - 1\);

\(m \in \emptyset \);

\(m = 2\);

\(m = - 1\).

Xem đáp án
22. Tự luận
1 điểm

Trong một môn học, thầy giáo có 20 câu hỏi khác nhau, trong đó có 10 câu hỏi dễ, 6 câu hỏi trung bình và 4 câu hỏi khó. Từ 20 câu hỏi đó lập được bao nhiêu đề kiểm tra, mỗi đề gồm 5 câu hỏi, sao cho đề kiểm tra phải có đủ ba loại câu hỏi và có đúng 2 câu hỏi dễ.

Xem đáp án
23. Tự luận
1 điểm

Tính tổng \(T = C_4^0 + 2C_4^1 + 4C_4^2 + 8C_4^3 + 16C_4^4\).

Xem đáp án
24. Tự luận
1 điểm

Cho điểm \[M\left( {2;5} \right)\] và đường thẳng \[\Delta :x + 2y - 2 = 0\].

a) Tìm tọa độ điểm \[M'\] đối xứng với \[M\] qua \[\Delta \];

b) Viết phương trình đường thẳng \[\Delta '\] đối xứng với \[\Delta \] qua \[M\].

Xem đáp án
© All rights reserved VietJack