Bộ 10 đề thi Giữa kì 1 Toán 11 Kết nối tri thức có đáp án - Đề 1
38 câu hỏi
I. Trắc nghiệm (7 điểm)
Cho hai tia và hỏi tất cả có bao nhiêu góc lượng giác có tia đầu là và tia cuối là
vô số.
Đáp án đúng là: B
Theo lí thuyết: cho hai tia và sẽ có vô số góc lượng giác có tia đầu là và tia cuối là
Trong mặt phẳng tọa độ đường tròn lượng giác là đường tròn
có tâm trùng với gốc tọa độ và bán kính bằng
có tâm trùng với gốc tọa độ.
bán kính bằng
có tâm trùng với gốc tọa độ và bán kính bằng
Đáp án đúng là: A
Theo lí thuyết: Trong mặt phẳng tọa độ đường tròn lượng giác là đường tròn có tâm trùng với gốc tọa độ và bán kính bằng Trên đường tròn này chọn điểm làm gốc, chiều dương là chiều ngược chiều quay của kim đồng hồ và chiều âm là cùng chiều quay của kim đồng hồ.
Trong các công thức sau, công thức nào sai?
Đáp án đúng là: B
Ta có .
Khẳng định nào sau đây đúng?
.
.
.
.
Đáp án đúng là: A
.
Tập xác định của hàm số là
.
.
.
.
Đáp án đúng là: C
Tập xác định của hàm số là .
Trong các hàm số cho dưới đây, hàm số nào là hàm số chẵn?
.
.
.
.
Đáp án đúng là: C
Xét hàm số
Tập xác định:
Khi đó
Ta có
Vậy là hàm số chẵn.
Cho các hàm số: . Có bao nhiêu hàm số tuần hoàn với chu kỳ ?
.
.
.
.
Đáp án đúng là: A
Các hàm số tuần hoàn với chu kỳ .
Phương trình có một nghiệm là
.
.
.
.
Đáp án đúng là: C
Ta có .
Do đó là một nghiệm của phương trình .
Trong các phương trình sau, phương trình tương đương với phương trình là
.
.
.
.
Đáp án đúng là: B
Vì .
.
Hai phương trình có cùng tập nghiệm nên tương đương nhau.
Tất cả nghiệm của phương trình là
.
.
.
.
Đáp án đúng là: D
Vì nên tất cả nghiệm của phương trình là .
Cho dãy số là dãy số tự nhiên chẵn theo thứ tự tăng dần và . Năm số hạng đầu của dãy số là
.
.
.
.
Đáp án đúng là: C
Vì dãy số là dãy số tự nhiên chẵn theo thứ tự tăng dần và nên .
Cho dãy số được xác định bởi . Khẳng định nào sau đây đúng?
là dãy số tăng.
là dãy số giảm.
không là dãy số tăng cũng không là dãy số giảm.
là dãy số không đổi.
Đáp án đúng là: A
Ta có . Suy ra là dãy số tăng.
Dãy số nào sau đây không phải là cấp số cộng?
Đáp án đúng là: B
Chỉ cần tồn tại hai cặp số hạng liên tiếp của dãy số có hiệu khác nhau: thì kết luận ngay dãy số đó không phải là cấp số cộng.
Xét đáp án A: Loại A
Xét đáp án B: Chọn B
Xét đáp án C: Loại C
Xét đáp án D: Loại D.
Cho cấp số cộng với . Tìm số hạng đầu và công sai của cấp số cộng trên.
Đáp án đúng là: A
Ta có: .
Trong các dãy số sau, dãy số nào là cấp số nhân?
Đáp án đúng là: C
Xét đáp án C ta có theo định nghĩa là một cấp số nhân có số hạng đầu và công bội
Dãy số là một cấp số nhân với công bội là
.
.
.
.
Đáp án đúng là: C
Ta có:
nên dãy số đã cho là một cấp số nhân với công bội .
Điều tra về chiều cao của 100 học sinh lớp 10 trường THPT Lý Thường Kiệt, ta được kết quả:
Chiều cao (cm) | |||||||
Số học sinh | 5 | 18 | 40 | 25 | 8 | 3 | 1 |
Số học sinh có chiều cao trong khoảng là
40.
18.
5.
8.
Đáp án đúng là: A
Từ bảng kết quả ta thấy chiều cao trong khoảng có số học sinh là 40.
Bảng thống kê sau cho biết thời gian chạy (phút) của 20 vận động viên tham gia giải chạy Marathon “Bước chạy tới đỉnh thiêng”.
| Thời gian | ||||||
| Số vận động viên | 1 | 3 | 8 | 5 | 2 | 1 |
Quan sát mẫu số liệu trên và cho biết mệnh đề nào sau đây là sai?
Đáp án đúng là: D
Quan sát mẫu số liệu trên ta thấy số vận động viên thuộc nhóm là nhiều nhất.
Khảo sát thời gian xem ti vi trong một ngày của một số học sinh khối 11 thu được mẫu số liệu ghép nhóm sau:

Giá trị đại diện của nhóm là
.
.
.
.
Đáp án đúng là: B
Ta có giá trị đại diện của nhóm là .
Nhóm chứa trung vị trong mẫu số liệu ghép nhóm ở là
.
.
.
.
Đáp án đúng là: C
Cỡ mẫu là: .
Trung vị là . Do hai giá trị thuộc nhóm nên nhóm chứa trung vị là .
Cho . Giá trị của bằng
.
.
.
.
Đáp án đúng là: C
.
Cho . Tính ?
.
.
.
.
Đáp án đúng là: A
Ta có .
Biết thì có giá trị là
.
.
.
.
Đáp án đúng là: D
Ta có
Cho 4 mệnh đề
: Hàm số có tập giá trị là .
: Đồ thị hàm số nhận gốc tọa độ làm tâm đối xứng.
: Hàm số có chu kì là .
: Hàm số là hàm số chẵn trên .
Số mệnh đề đúng là
.
.
.
.
Đáp án đúng là: B
Trong các mệnh đề trên có mệnh đề và là hai mệnh đề đúng.
Cho hàm số có đồ thị như hình vẽ
![Cho hàm số f (x) = cot x có đồ thị như hình vẽ Trên đoạn [ -pi/2 ; 2 pi ] , tìm số các giá trị của x để cot x = 0 . (ảnh 1)](https://video.vietjack.com/upload2/images/1761924322/image197.png)
Trên đoạn , tìm số các giá trị của để .
.
.
.
.
Đáp án đúng là: C
Từ đồ thị suy ra
Vậy có giá trị của để .
Tất cả nghiệm của phương trình là
.
.
.
.
Đáp án đúng là: D
.
Tìm tất cả các giá trị thực của tham số để phương trình vô nghiệm.
.
.
.
.
Đáp án đúng là: A
Do , nên phương trình: có nghiệm khi và vô nghiệm khi .
Xét dãy số: . Tìm công thức số hạng tổng quát của dãy số trên.
.
.
.
.
Đáp án đúng là: B
Ta có: . Loại A.
. Loại C.
. Loại D.
Biết năm số hạng đầu của dãy số là . Tìm một công thức truy hồi của dãy số trên.
.
.
.
.
Đáp án đúng là: A
* Xét công thức .
Ta có: . Công thức thỏa mãn.
* Xét công thức .
Ta có: . Công thức không thỏa mãn.
* Xét công thức .
Ta có: . Công thức không thỏa mãn.
* Xét công thức .
Ta có: . Công thức không thỏa mãn.
Số hạng thứ 20 của cấp số cộng bằng 135 và số hạng thứ 35 bằng 240. Tìm số hạng thứ 90 của cấp số cộng đó.
Đáp án đúng là: C
Giả sử là số hạng đầu, là công sai của cấp số cộng.
Ta có
Cho cấp số cộng có và Gọi là tổng số hạng đầu tiên của cấp số cộng đã cho. Mệnh đề nào sau đây đúng?
Đáp án đúng là: A
Ta có .
Cho cấp số nhân có và Khi đó, số hạng đầu và công bội là bao nhiêu ?
.
.
.
.
Đáp án đúng là: D
Ta có: và . Chia vế theo vế hai đẳng thức trên, ta được
Khi đó,
Vậy cấp số nhân có số hạng đầu và
Cho cấp số nhân có và Tổng 8 số hạng đầu tiên của cấp số nhân trên là ?
.
.
.
.
Đáp án đúng là: C
Theo công thức số hạng tổng quát của cấp số nhân, ta có:
Vậy cấp số nhân có số hạng đầu và Gọi là tổng 8 số hạng đầu của cấp số nhân trên.
Ta được
Tìm hiểu thời gian hoàn thành một bài tập ( đơn vị: phút) của một số học sinh thu được kết quả sau:

Thời gian trung bình (phút) để hoàn thành bài tập của các em học sinh là
.
.
.
.
Đáp án đúng là: C
Ta có:

Thời gian trung bình (phút) để hoàn thành bài tập của các em học sinh là:
(phút).
Cho mẫu số liệu ghép nhóm về chiều cao của cây dừa giống như sau:

Mốt của mẫu số liệu ghép nhóm này là
.
.
.
.
Đáp án đúng là: A
Tần số lớn nhất là 7 nên nhóm chứa mốt là . Ta có:
, , , , . Do đó:
.
II. Tự luận (3 điểm)
(1 điểm) Giải các phương trình sau:
(a) .
(b) .
a)
Đặt . Phương trình đã cho trở thành
.
b)
.
(1 điểm) Tìm tất cả các giá trị thực của để phương trình có bốn nghiệm phân biệt lập thành một cấp số cộng.
Đặt
Phương trình đã cho trở thành
Phương trình đã cho có bốn nghiệm phân biệt khi phương trình có hai nghiệm dương phân biệt.
Phương trình trùng phương đã cho có hai cặp nghiệm đối nhau lập thành một cấp số cộng.
Giả sử một nghiệm là ba nghiệm còn lại lần lượt là
Suy ra phương trình có hai nghiệm phân biệt và
Theo Vi-et ta có:
.
So với điều kiện ta thấy không có giá trị nào thỏa mãn.
(1 điểm) Cho mẫu số liệu ghép nhóm về khối lượng (đơn vị: gam) của củ khoai tây như sau:

Hãy cho biết 75% số lượng khoai tây nặng ít nhất bao nhiêu gam?
Cỡ mẫu: .
Gọi là khối lượng của 30 củ khoai tây và giả sử dãy này đã được sắp xếp theo thứ tự không giảm.
Khi đó, trung vị là và tứ phân vị thứ nhất là . Do thuộc nhóm nên nhóm này chứa .
Do đó: , , , , . Ta có:
.
Vậy 75% số lượng khoai tây nặng ít nhất là 87,5 gam.








