Bộ 10 đề thi Giữa kì 1 Toán 11 Kết nối tri thức có đáp án - Đề 1
Đề thi

Bộ 10 đề thi Giữa kì 1 Toán 11 Kết nối tri thức có đáp án - Đề 1

A
Admin
ToánLớp 1140 lượt thi
38 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai tia O a và O b , hỏi tất cả có bao nhiêu góc lượng giác có tia đầu là O a và tia cuối là O b ?

1 .

vô số.

2 .

3 .

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Theo lí thuyết: cho hai tia O a và O b , sẽ có vô số góc lượng giác có tia đầu là O a và tia cuối là O b .

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ O x y , đường tròn lượng giác là đường tròn

có tâm trùng với gốc tọa độ và bán kính bằng 1 .

có tâm trùng với gốc tọa độ.

bán kính bằng 1 .

có tâm trùng với gốc tọa độ và bán kính bằng 2 .

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Theo lí thuyết: Trong mặt phẳng tọa độ O x y , đường tròn lượng giác là đường tròn có tâm trùng với gốc tọa độ và bán kính bằng 1 . Trên đường tròn này chọn điểm A ( 1 ; 0 ) làm gốc, chiều dương là chiều ngược chiều quay của kim đồng hồ và chiều âm là cùng chiều quay của kim đồng hồ.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các công thức sau, công thức nào sai?

c o s 2 a = c o s 2 a – s i n 2 a .

c o s 2 a = c o s 2 a + s i n 2 a .

c o s 2 a = 2 c o s 2 a – 1 .

c o s 2 a = 1 – 2 s i n 2 a .

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Ta có c o s 2 a = c o s 2 a – s i n 2 a = 2 c o s 2 a − 1 = 1 − 2 s i n 2 a .

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Khẳng định nào sau đây đúng?

s i n x + s i n 3 x = 2 s i n 2 x c o s x .

s i n x + s i n 3 x = 2 s i n x c o s 2 x .

s i n x + s i n 3 x = 2 s i n 2 x s i n x .

s i n x + s i n 3 x = 2 c o s 2 x c o s x .

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

s i n x + s i n 3 x = 2 s i n x + 3 x 2 c o s x − 3 x 2 = 2 s i n 2 x c o s ( − x ) = 2 s i n 2 x c o s x .

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập xác định của hàm số y = s i n x là

D = ℝ \ { π 2 } .

D = ℝ \ { π 2 + k 2 π , k ∈ ℤ } .

D = ℝ .

D = ℝ \ { ± π 2 } .

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Tập xác định của hàm số y = s i n x là D = ℝ .

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các hàm số cho dưới đây, hàm số nào là hàm số chẵn?

y = t a n 3 x .

y = c o t 4 x .

y = c o s x .

y = s i n 2 x .

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Xét hàm số y = c o s x

Tập xác định: D = ℝ

Khi đó ∀   x ∈ D ⇒ − x ∈ D

Ta có f ( − x ) = c o s ( − x ) = c o s x = f ( x )

Vậy y = c o s x là hàm số chẵn.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các hàm số: y = c o s x ,   y = s i n x   ,   y = t a n x   ,   y = c o t x . Có bao nhiêu hàm số tuần hoàn với chu kỳ T = 2 π ?

2 .

1 .

3 .

4 .

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Các hàm số y = c o s x ,   y = s i n x   tuần hoàn với chu kỳ T = 2 π .

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình s i n x = 1 có một nghiệm là

x = π .

x = − π 2 .

x = π 2 .

x = π 3 .

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Ta có s i n x = 1 ⇔ x = π 2 + k 2 π ( k ∈ ℤ ) .

Do đó x = π 2 là một nghiệm của phương trình s i n x = 1 .

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các phương trình sau, phương trình tương đương với phương trình x 2 − 1 = 0 là

x − 1 = 0 .

2 x 2 = 2 .

x 2 − 2 = 0 .

x 2 + 1 = 0 .

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Vì x 2 − 1 = 0 ⇔ x = ± 1 .

2 x 2 = 2 ⇔ x 2 = 1 ⇔ x = ± 1 .

Hai phương trình có cùng tập nghiệm nên tương đương nhau.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Tất cả nghiệm của phương trình t a n x = 3 là

x = π 3 + k 2 π , k ∈ ℤ .

x = ± π 3 + k π , k ∈ ℤ .

x = ± π 3 + k 2 π , k ∈ ℤ .

x = π 3 + k π , k ∈ ℤ .

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Vì t a n x = 3 = t a n π 3 nên tất cả nghiệm của phương trình là x = π 3 + k π , k ∈ ℤ .

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho dãy số ( u n ) là dãy số tự nhiên chẵn theo thứ tự tăng dần và u 1 = 2 . Năm số hạng đầu của dãy số ( u n ) là

0 , 2 , 4 , 6 , 8 .

2 , 3 , 4 , 5 , 6 .

2 , 4 , 6 , 8 , 1 0 .

1 , 2 , 3 , 4 , 5 .

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Vì dãy số ( u n ) là dãy số tự nhiên chẵn theo thứ tự tăng dần và u 1 = 2 nên u 2 = 4 ; u 3 = 6 ; u 4 = 8 ; u 5 = 1 0 .

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho dãy số ( u n ) được xác định bởi { u 1 = − 3 u n + 1 = u n + 2 , ∀ n ∈ ℕ * . Khẳng định nào sau đây đúng?

( u n ) là dãy số tăng.

( u n ) là dãy số giảm.

( u n ) không là dãy số tăng cũng không là dãy số giảm.

( u n ) là dãy số không đổi.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Ta có u n + 1 − u n = 2 > 0 , ∀ n ∈ ℕ * . Suy ra ( u n ) là dãy số tăng.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Dãy số nào sau đây không phải là cấp số cộng?

2 ; 5 ; 8 ; 1 1 ; 1 4 . . .

2 ; 4 ; 8 ; 1 0 ; 1 4 . . .

1 ; 2 ; 3 ; 4 ; 5 ; 6 . . .

1 5 ; 1 0 ; 5 ; 0 ; − 5 ; . . .

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Chỉ cần tồn tại hai cặp số hạng liên tiếp của dãy số có hiệu khác nhau: u m + 1 − u m = u k + 1 − u k thì kết luận ngay dãy số đó không phải là cấp số cộng.

Xét đáp án A: 2 ; 5 ; 8 ; 1 1 ; 1 4 . . . → 3 = u 2 − u 1 = u 3 − u 2 = u 4 − u 3 = ⋯ → Loại A

Xét đáp án B: 2 ; 4 ; 8 ; 1 0 ; 1 4 . . . → 2 = u 2 − u 1 = u 3 − u 2 = 4 → Chọn B

Xét đáp án C: 1 ; 2 ; 3 ; 4 ; 5 ; 6 . . . → 1 = u 2 − u 1 = u 3 − u 2 = u 4 − u 3 = ⋯ → Loại C

Xét đáp án D: 1 5 ; 1 0 ; 5 ; 0 ; − 5 ; . . . → − 5 = u 2 − u 1 = u 3 − u 2 = u 4 − u 3 = ⋯ → Loại D.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho cấp số cộng ( u n ) với u n = 3 n − 7 . Tìm số hạng đầu u 1 và công sai d của cấp số cộng trên.

u 1 = − 4 ; d = 3 .

u 1 = 4 ; d = 3 .

u 1 = − 4 ; d = − 3 .

u 1 = 4 ; d = − 3 .

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Ta có: u n = 3 n − 7 ⇒ u 1 = 3 . 1 − 7 = − 4 ; u n − u n − 1 = ( 3 n − 7 ) − ( 3 n − 3 − 7 ) = 3 ⇒ d = 3 .

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các dãy số sau, dãy số nào là cấp số nhân?

{ u 1 = 1 2 u n + 1 = u n 2 .

u n + 1 = n u n .

{ u 1 = 2 u n + 1 = − 5 u n .

u n + 1 = u n + 1 − 3 .

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Xét đáp án C ta có { u 1 = 2 u n + 1 = − 5 u n theo định nghĩa ( u n ) là một cấp số nhân có số hạng đầu u 1 = 2 và công bội q = − 5 .

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Dãy số 2 ,   8 ,   3 2 ,   1 2 8 ,   5 1 2 là một cấp số nhân với công bội q là

1 4 .

− 6 .

4 .

1 2 .

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Ta có:

8 2 = 3 2 8 = 1 2 8 3 2 = 5 1 2 1 2 8 = 4 nên dãy số đã cho là một cấp số nhân với công bội q = 4 .

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Điều tra về chiều cao của 100 học sinh lớp 10 trường THPT Lý Thường Kiệt, ta được kết quả:

Chiều cao (cm) [ 1 5 0 ; 1 5 2 ) [ 1 5 2 ; 1 5 4 ) [ 1 5 4 ; 1 5 6 ) [ 1 5 6 ; 1 5 8 ) [ 1 5 8 ; 1 6 0 ) [ 1 6 0 ; 1 6 2 ) [ 1 6 2 ; 1 6 8 )
Số học sinh5184025831

Số học sinh có chiều cao trong khoảng [ 1 5 4 ; 1 5 6 ) là

40.

18.

5.

8.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Từ bảng kết quả ta thấy chiều cao trong khoảng [ 1 5 4 ; 1 5 6 ) có số học sinh là 40.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Bảng thống kê sau cho biết thời gian chạy (phút) của 20 vận động viên tham gia giải chạy Marathon “Bước chạy tới đỉnh thiêng”.

Thời gian [ 3 0 ; 3 2 ) [ 3 2 ; 3 4 ) [ 3 4 ; 3 6 ) [ 3 6 ; 3 8 ) [ 3 8 ; 4 0 ) [ 4 0 ; 4 2 )
Số vận động viên138521

Quan sát mẫu số liệu trên và cho biết mệnh đề nào sau đây là sai?

Mẫu số liệu đã cho là mẫu số liệu ghép nhóm.

Mẫu số liệu đã cho gồm 6 nhóm có độ dài bằng nhau.

Tổng độ dài các nhóm là 12.

Số vận động viên thuộc nhóm [ 3 4 ; 3 6 ) là ít nhất.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Quan sát mẫu số liệu trên ta thấy số vận động viên thuộc nhóm [ 3 4 ; 3 6 ) là nhiều nhất.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Khảo sát thời gian xem ti vi trong một ngày của một số học sinh khối 11 thu được mẫu số liệu ghép nhóm sau:

Giá trị đại diện của nhóm [ 6 0 ; 8 0 ) là

4 0 .

7 0 .

6 0 .

3 0 .

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Ta có giá trị đại diện của nhóm [ 6 0 ; 8 0 ) là 6 0 + 8 0 2 = 7 0 .

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Nhóm chứa trung vị trong mẫu số liệu ghép nhóm ở là

[ 0 ; 2 0 ) .

[ 2 0 ; 4 0 ) .

[ 4 0 ; 6 0 ) .

[ 6 0 ; 8 0 ) .

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Cỡ mẫu là: n = 5 + 9 + 1 2 + 1 0 + 6 = 4 2 .

Trung vị là x 2 1 + x 2 2 2 . Do hai giá trị x 2 1 ,     x 2 2 thuộc nhóm [ 4 0 ; 6 0 ) nên nhóm chứa trung vị là [ 4 0 ; 6 0 ) .

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho c o s 1 5 ° = 2 + 3 2 . Giá trị của t a n 1 5 ° bằng

3 − 2 .

2 − 3 2 .

2 − 3 .

2 + 3 4 .

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

t a n 2 1 5 ° = 1 c o s 2 1 5 ° − 1 = 4 2 + 3 − 1 = ( 2 − 3 ) 2 ⇒ t a n 1 5 ° = 2 − 3 .

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho t a n α = 2 . Tính t a n ( α − π 4 ) ?

1 3 .

2 3 .

1 .

− 1 3 .

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Ta có t a n ( α − π 4 ) = t a n α − t a n π 4 1 + t a n α t a n π 4 = 2 − 1 1 + 2 . 1 = 1 3 .

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết s i n x = 1 2 thì c o s 2 x có giá trị là

0 .

1 .

− 1 2 .

1 2 .

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Ta có c o s 2 x = 1 − 2 s i n 2 x = 1 − 2 . ( 1 2 ) 2 = 1 2 .

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho 4 mệnh đề

( 1 ) : Hàm số y = 2 c o s x − 1 có tập giá trị là [ − 2   ;   2 ] .

( 2 ) : Đồ thị hàm số y = s i n x nhận gốc tọa độ làm tâm đối xứng.

( 3 ) : Hàm số y = s i n 2 x có chu kì là 2 π .

( 4 ) : Hàm số y = c o s x là hàm số chẵn trên ℝ .

Số mệnh đề đúng là

1 .

2 .

3 .

4 .

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Trong các mệnh đề trên có mệnh đề ( 2 ) và ( 4 ) là hai mệnh đề đúng.

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số f ( x ) = c o t x có đồ thị như hình vẽ

Cho hàm số f (x)  = cot x   có đồ thị như hình vẽ Trên đoạn    [ -pi/2   ; 2 pi  ]   , tìm số các giá trị của   x   để   cot x = 0  . (ảnh 1)

Trên đoạn [ − π 2 ; 2 π ] , tìm số các giá trị của x để c o t x = 0 .

4 .

2 .

3 .

0 .

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Từ đồ thị suy ra c o t x = 0 ⇔ [ x = − π 2 x = π 2 x = 3 π 2

Vậy có 3 giá trị của x ∈ [ − π 2 ; 2 π ] để c o t x = 0 .

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Tất cả nghiệm của phương trình c o t 2 x = c o t π 3 là

x = π 6 + k π , k ∈ ℤ .

x = π 6 + k 2 π , k ∈ ℤ .

x = π 3 + k π , k ∈ ℤ .

x = π 6 + k π 2 , k ∈ ℤ .

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

c o t 2 x = c o t π 3 ⇔ 2 x = π 3 + k π ⇔ x = π 6 + k π 2 , k ∈ ℤ .

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình c o s x − m = 0 vô nghiệm.

m ∈ ( − ∞ ; − 1 ) ∪ ( 1 ; + ∞ ) .

m ∈ ( − ∞ ; − 1 ] ∪ [ 1 ; + ∞ ) .

m ∈ ( 1 ; + ∞ ) .

m ∈ ( − ∞ ; − 1 ) .

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Do | c o s x | ≤ 1 , ∀ x ∈ ℝ nên phương trình: c o s x − m = 0 ⇔ c o s x = m có nghiệm khi | m | ≤ 1 và vô nghiệm khi | m | > 1 .

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Xét dãy số: 2 , 5 , 1 0 , 1 7 , 2 6 , . . .   . Tìm công thức số hạng tổng quát của dãy số trên.

a n = 3 n 2 − 1 .

b n = n 2 + 1 .

c n = 3 n − 1 .

d n = 1 4 n 3 + 5 4 n + 1 2 .

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Ta có: a 2 = 1 1 . Loại A.

c 3 = 8 . Loại C.

d 2 = 4 3 2 . Loại D.

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết năm số hạng đầu của dãy số ( u n ) là 1 ,   1 ,   2 ,   3 ,   5 ,   8 . . . . Tìm một công thức truy hồi của dãy số trên.

{ u 1 = u 2 = 1 u n + 2 = u n + 1 + u n , ∀ n ∈ ℕ * .

{ u 1 = 1 u n + 1 = n + u n , ∀ n ∈ ℕ * .

{ u 1 = 1 u n + 1 = 2 u n − n , ∀ n ∈ ℕ * .

{ u 1 = u 2 = 1 u n + 2 = 3 u n + 1 − u n , ∀ n ∈ ℕ * .

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

* Xét công thức { u 1 = u 2 = 1 u n + 2 = u n + 1 + u n , ∀ n ∈ ℕ * .

Ta có: u 3 = u 2 + u 1 = 2 ;   u 4 = u 3 + u 2 = 3 ;   u 5 = u 4 + u 3 = 5 ;   u 6 = u 5 + u 4 = 8   . Công thức thỏa mãn.

* Xét công thức { u 1 = 1 u n + 1 = n + u n , ∀ n ∈ ℕ * .

Ta có: u 2 = 1 + u 1 = 2 . Công thức không thỏa mãn.

* Xét công thức { u 1 = 1 u n + 1 = 2 u n − n , ∀ n ∈ ℕ * .

Ta có: u 2 = 2 u 1 − 1 = 1 ;   u 3 = 2 u 2 − 1 = 1 . Công thức không thỏa mãn.

* Xét công thức { u 1 = u 2 = 1 u n + 2 = 3 u n + 1 − u n , ∀ n ∈ ℕ * .

Ta có: u 3 = 3 u 2 − u 1 = 2 ;   u 4 = 3 u 3 − u 2 = 5 ;   u 5 = 3 u 4 − u 3 = 1 0   . Công thức không thỏa mãn.

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Số hạng thứ 20 của cấp số cộng ( u n ) bằng 135 và số hạng thứ 35 bằng 240. Tìm số hạng thứ 90 của cấp số cộng đó.

u 9 0 = 1 8 5 .

u 9 0 = 6 3 2 .

u 9 0 = 6 2 5 .

u 9 0 = 6 5 2 .

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Giả sử u 1 là số hạng đầu, d là công sai của cấp số cộng.

Ta có

{ u 2 0 = 1 3 5 u 3 5 = 2 4 0 ⇔ { u 1 + 1 9 d = 1 3 5 u 1 + 3 4 d = 2 4 0 ⇔ { u 1 = 2 d = 7 ⇒ u 9 0 = u 1 + 8 9 d = 6 2 5

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho cấp số cộng ( u n ) có u 1 = 1 4 và d = − 1 4 . Gọi S 5 là tổng 5 số hạng đầu tiên của cấp số cộng đã cho. Mệnh đề nào sau đây đúng?

S 5 = − 5 4 .

S 5 = 4 5 .

S 5 = 5 4 .

S 5 = − 4 5 .

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Ta có { u 1 = 1 4 d = − 1 5 → S 5 = 5 u 1 + 5 . 4 2 d = 5 . 1 4 + 1 0 . ( − 1 4 ) = − 5 4 .

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho cấp số nhân ( u n ) có u 4 = − 1 0 8 và u 5 = − 3 2 4 . Khi đó, số hạng đầu u 1 và công bội q là bao nhiêu ?

u 1 = 3 , q = − 5 .

u 1 = − 3 , q = 5 .

u 1 = 4 , q = − 3 .

u 1 = − 4 , q = 3 .

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Ta có: u4=u1. q3 và u5=u1. q4 . Chia vế theo vế hai đẳng thức trên, ta được

u 4 u 5 = u1. q3 u1. q4 = 1 q ⇔ − 1 0 8 − 3 2 4 = 1 q ⇒ q = 3

Khi đó, u4=u1. q3⇔−108=u1. 33⇒u1=−4.

Vậy cấp số nhân ( u n ) có số hạng đầu u 1 = − 4 và q = 3 .

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho cấp số nhân ( u n ) có u 1 = 5 và u 2 = 5 2 . Tổng 8 số hạng đầu tiên của cấp số nhân trên là ?

1 2 3 2 3 .

3 4 2 6 7 .

1 2 7 5 1 2 8 .

6 5 4 2 3 1 .

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Theo công thức số hạng tổng quát của cấp số nhân, ta có: u 2=u1. q1⇔52=5. q⇒q=12

Vậy cấp số nhân ( u n ) có số hạng đầu u 1 = 5 và q = 1 2 . Gọi S là tổng 8 số hạng đầu của cấp số nhân trên.

Ta được S = 5 [ 1 − ( 1 2 ) 8 ] 1 − 1 2 = 1 2 7 5 1 2 8 .

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm hiểu thời gian hoàn thành một bài tập ( đơn vị: phút) của một số học sinh thu được kết quả sau:

Thời gian trung bình (phút) để hoàn thành bài tập của các em học sinh là

7 .

1 1 , 3 .

1 0 , 4 .

1 2 , 5 .

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Ta có:

Thời gian trung bình (phút) để hoàn thành bài tập của các em học sinh là:

x ¯ = 2 . 2 + 4 . 6 + 7 . 1 0 + 4 . 1 4 + 3 . 1 8 2 0 = 1 0 , 4 (phút).

35. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho mẫu số liệu ghép nhóm về chiều cao của 2 5 cây dừa giống như sau:

Mốt của mẫu số liệu ghép nhóm này là

M o = 7 0 3 .

M o = 5 0 3 .

M o = 7 0 2 .

M o = 8 0 3 .

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Tần số lớn nhất là 7 nên nhóm chứa mốt là [ 2 0 ; 3 0 ) . Ta có:

j = 3 , a 3 = 2 0 , m 3 = 7 , m 2 = 6 ,     m 4 = 5 , h = 1 0 . Do đó:

M o = 2 0 + 7 − 6 ( 7 − 6 ) + ( 7 − 5 ) . 1 0 = 7 0 3 .

36. Tự luận
1 điểm

(1 điểm) Giải các phương trình sau:

(a) s i n 2 x − 3 s i n x + 2 = 0 .

(b) ( s i n 2 x + c o s 2 x ) 2 + 3 c o s 4 x = 2 .

Xem đáp án

a) s i n 2 x − 3 s i n x + 2 = 0

Đặt s i n x = t , t ∈ [ − 1 ; 1 ] . Phương trình đã cho trở thành

t 2 − 3 t + 2 = 0 ⇔ [ t = 1 t = 2 ( L o a i ) ⇔ t = 1

⇒ s i n x = 1 ⇔ x = π 2 + k 2 π , k ∈ ℤ .

b) ( s i n 2 x + c o s 2 x ) 2 + 3 c o s 4 x = 2

⇔ s i n 2 2 x + c o s 2 2 x + 2 s i n 2 x c o s 2 x + 3 c o s 4 x = 2

⇔ s i n 4 x + 3 c o s 4 x = 1

⇔ 1 2 s i n 4 x + 3 2 c o s 4 x = 1 2

⇔ s i n 4 x c o s π 3 + c o s 4 x s i n π 3 = 1 2

⇔ s i n ( 4 x + π 3 ) = 1 2

⇔ s i n ( 4 x + π 3 ) = s i n π 6

⇔ [ 4 x + π 3 = π 6 + k 2 π 4 x + π 3 = π − π 6 + k 2 π ( k ∈ ℤ )

⇔ [ x = − π 2 4 + k π 2 x = π 8 + k π 2 ( k ∈ ℤ ) .

37. Tự luận
1 điểm

(1 điểm) Tìm tất cả các giá trị thực của a để phương trình x 4 + 2 ( 2 a + 1 ) x 2 − 3 a = 0 có bốn nghiệm phân biệt lập thành một cấp số cộng.

Xem đáp án

Đặt t = x 2 ( t ≥ 0 )

Phương trình đã cho trở thành t 2 + 2 ( 2 a + 1 ) x 2 − 3 a = 0             ( ∗ )

Phương trình đã cho có bốn nghiệm phân biệt khi phương trình ( ∗ ) có hai nghiệm dương phân biệt.

⇔ { Δ ′ > 0 − 2 ( 2 a + 1 ) > 0 − 3 a > 0 ⇔ { ( 2 a + 1 ) 2 + 3 a > 0 2 a + 1 < 0 a < 0 ⇔ { 4 a 2 + 7 a + 1 > 0 a < − 1 2 a < 0

⇔ { [ a < − 7 − 3 3 8 a > − 7 + 3 3 8 a < − 1 2 a < 0 ⇔ − 7 − 3 3 8 < a < − 1 2

Phương trình trùng phương đã cho có hai cặp nghiệm đối nhau lập thành một cấp số cộng.

Giả sử một nghiệm là m ⇒ ba nghiệm còn lại lần lượt là − m ; − 3 m ; 3 m .

Suy ra phương trình ( ∗ ) có hai nghiệm phân biệt m 2 và 9 m 2 .

Theo Vi-et ta có: { m 2 + 9 m 2 = − 2 ( 2 a + 1 ) m 2 . 9 m 2 = − 3 a ⇔ { m 2 = − 2 a + 1 5 m 4 = − a 3 .

⇒ ( − 2 a + 1 5 ) 2 = − a 3 ⇔ 1 2 a 2 + 3 7 a + 3 = 0 ⇔ [ a = − 1 1 2 a = − 3 .

So với điều kiện ta thấy không có giá trị nào thỏa mãn.

38. Tự luận
1 điểm

(1 điểm) Cho mẫu số liệu ghép nhóm về khối lượng (đơn vị: gam) của 3 0 củ khoai tây như sau:

Hãy cho biết 75% số lượng khoai tây nặng ít nhất bao nhiêu gam?

Xem đáp án

Cỡ mẫu: n = 3 + 6 + 1 2 + 6 + 3 = 3 0 .

Gọi x 1 , x 2 , . . . , x 3 0 là khối lượng của 30 củ khoai tây và giả sử dãy này đã được sắp xếp theo thứ tự không giảm.

Khi đó, trung vị là x 1 5 + x 1 6 2 và tứ phân vị thứ nhất Q 1 là x 8 . Do x 8 thuộc nhóm [ 8 0 ; 9 0 ) nên nhóm này chứa Q 1 .

Do đó: p = 2 , a 2 = 8 0 , m 2 = 6 , m 1 = 3 , a 3 − a 2 = 1 0 . Ta có:

Q 1 = 8 0 + 3 0 4 − 3 6 . 1 0 = 8 7 , 5 .

Vậy 75% số lượng khoai tây nặng ít nhất là 87,5 gam.