2048.vn

Bộ 10 đề thi giữa kì 1 Toán 11 Cánh diều (2023-2024) có đáp án - Đề 9
Đề thi

Bộ 10 đề thi giữa kì 1 Toán 11 Cánh diều (2023-2024) có đáp án - Đề 9

A
Admin
ToánLớp 115 lượt thi
38 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (7 điểm)

Cho tứ diện \(ABCD\). Gọi \(G\) là trọng tâm tam giác \(ABD\). Gọi \(M\) là điểm trên cạnh \(BC\)sao cho \(MB = 2MC\). Khi đó đường thẳng \(MG\) song song với mặt phẳng nào dưới đây?

\(\left( {ABC} \right).\)

\(\left( {ACD} \right).\)

\(\left( {BCD} \right).\)

\(\left( {ABD} \right).\)

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Khẳng định nào sau đây đúng?

Hàm số \(y = \sin x\) đồng biến trên \(\left( {\frac{\pi }{2};\frac{{3\pi }}{2}} \right).\)

Hàm số \(y = \sin x\) đồng biến trên \(\left( {0;\frac{\pi }{4}} \right).\)

Hàm số \(y = \sin x\) đồng biến trên \(\left( {0;\pi } \right).\)

Hàm số \(y = \sin x\) đồng biến trên \(\left( {0;\frac{{3\pi }}{2}} \right).\)

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho\[A = \sin 5x - \sin 3x\]. Phép biến đổi tổng thành tích nào sau đây là đúng?

\[A = 2\cos 4x.\sin x\].

\[A = 2\cos 2x.\sin 8x\]

\[A = 2\sin 4x.\cos x\].

\[A = 2\cos 4x.\cos x\].

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp \(S.ABCD\) có đáy \(ABCD\)là hình thang cạnh đáy \(AB{\rm{//}}CD\). Gọi \(d\)là giao tuyến của hai mặt phẳng \(\left( {SAB} \right)\) \(\left( {SCD} \right).\)Khẳng định nào sau đây đúng?

\(d\)qua \(S\)và song song với \(BC.\)

\(d\)qua \(S\)và song song với \(AB.\)

\(d\)qua \(S\)và song song với \(AD\)

\(d\)qua \(S\)và song song với \(BD.\)

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho \[\frac{\pi }{2} < a < \pi \]. Kết quả đúng là

\[\sin a < 0\], \[cosa > 0\].

\[\sin a > 0\], \[\cos a > 0\].

\[\sin a > 0\], \[cosa < 0\].

\[\sin a < 0\], \[cosa < 0\].

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp \(S.ABCD\). Gọi \(M\) là trung điểm của \(SA\), \(N\) là điểm trên đoạn \(SD\) sao cho \(SN = \frac{3}{4}SD\)(minh hoạ hình dưới). Giao điểm của mặt phẳng \(\left( {BMN} \right)\) và đường thẳng \(AD\) thuộc đường thẳng nào sau đây?

Chọn C Ta có \[\frac{\pi }{2} < a < \pi \] thì \[\sin a > 0\], \[cosa < 0\]. (ảnh 1)

\(BN\).

\(BM\).

\(MN\).

\(SD\).

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Công thức nào sau đây sai?

\[\cos \left( {a + b} \right) = \sin a\sin b - \cos a\cos b.\]

\[\sin \left( {a - b} \right) = \sin a\cos b - \cos a\sin b.\]

\[\cos \left( {a - b} \right) = \sin a\sin b + \cos a\cos b.\]

\[\sin \left( {a + b} \right) = \sin a\cos b + \cos a\sin b.\]

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho một góc lượng giác \(\left( {Ox,Ou} \right)\) có số đo \( - 225^\circ \) và một góc lượng giác \(\left( {Ou,Ov} \right)\) có số đo \(315^\circ .\) Tính số đo các góc lượng giác \(\left( {Ox,Ov} \right).\)

sđOx,Ov=90°+k360°, k∈ℤ.

sđOx,Ov=−540°+k360°, k∈ℤ.

sđOx,Ov=−90°+k360°, k∈ℤ.

sđOx,Ov=540°+k360°, k∈ℤ.

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết \(\frac{{\cos \alpha + \sin 2\alpha }}{{1 + \sin \alpha - \cos 2\alpha }} = x.\tan \alpha + y.\cot \alpha \,\,\left( {x,y \in \mathbb{R}} \right)\). Tính \(S = x - y\)

\[ - 1\].

\[2\].

\[3\].

\[1\].

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập xác định của hàm số \(y = \frac{{2023}}{{\tan x}}\)

\(D = \mathbb{R}\backslash \left\{ {\frac{{k\pi }}{2},k \in \mathbb{Z}} \right\}\).

\(D = \mathbb{R}\backslash \left\{ {k2\pi ,k \in \mathbb{Z}} \right\}\).

\(D = \mathbb{R}\backslash \left\{ {k\pi ,k \in \mathbb{Z}} \right\}\).

\(D = \mathbb{R}\backslash \left\{ {\frac{\pi }{2} + k\pi ,k \in \mathbb{Z}} \right\}\).

Xem đáp án
11. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho đồ thị hàm số \[y = \sin x\] trên đoạn \[\left[ { - \frac{{5\pi }}{2};\frac{{5\pi }}{2}} \right]\]. Gọi S là tập hợp các giá trị của \[x\] trên đoạn \[\left[ { - \frac{{5\pi }}{2};\frac{{5\pi }}{2}} \right]\] thỏa mãn \[\sin x = 0\]. Số phần tử của S là

Điều kiện xác định của hàm số \ (ảnh 1)

\[3\].

\[5\].

\[6\].

\[4\].

Xem đáp án
12. Trắc nghiệm
1 điểm

Có bao nhiêu khẳng định đúng trong các khẳng định sau?

(1) Có duy nhất một mặt phẳng đi qua 3 điểm phân biệt.

(2)Có duy nhất một mặt phẳng đi qua 2 đường thẳng cắt nhau.

(3) Có một và chỉ một đường thẳng đi qua hai điểm phân biệt.

\(0\).

\(3\).

\(2\).

\(1\).

Xem đáp án
13. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho dãy số \(\left( {{u_n}} \right)\) xác định bởi \(\left\{ \begin{array}{l}{u_1} = 2\,,\,\,{u_2} = 3\\{u_n} = {u_{n - 1}} + 2{u_{n - 2}}\end{array} \right.,\forall n \ge 3.\) Tính \({u_3}\).

\({u_3} = 7\).

\({u_3} = 5\).

\({u_3} = 4\).

\({u_3} = 8\).

Xem đáp án
14. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tứ diện \(ABCD\)\(M,\,N\) lần lượt là trọng tâm của tam giác \(ABC,\,ABD\). Khẳng định nào sau đây là đúng?

\(MN{\rm{//}}BD\).

\(MN{\rm{//}}CD\).

\(MN{\rm{//}}BC\).

\(MN{\rm{//}}AD\).

Xem đáp án
15. Trắc nghiệm
1 điểm

Trên đường tròn lượng giác gốc \(A\), biết góc lượng giác \(\left( {OA,OM} \right)\) có số đo bằng \(430^\circ \), điểm \(M\) nằm ở góc phần tư thứ mấy?

(II).

(III)

(IV).

(I).

Xem đáp án
16. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số nào sau đây là hàm số chẵn?

\(y = \sin 3x.\)

\(y = \cot 3x.\)

\(y = \tan 3x.\)

\(y = \cos 3x.\)

Xem đáp án
17. Trắc nghiệm
1 điểm

Với \(k \in \mathbb{Z}\), khẳng định nào sau đây là sai?

\(\cos x = - 1 \Leftrightarrow x = \pi + k2\pi \).

\(\sin x = 1 \Leftrightarrow x = \frac{\pi }{2} + k2\pi \).

\(\cos x = 1 \Leftrightarrow x = k2\pi \).

\(\cos x = 0 \Leftrightarrow x = \frac{\pi }{2} + k2\pi \).

Xem đáp án
18. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập giá trị của hàm số \[y = \cos 2x\]

\[\,\left[ { - 1;1} \right]\].

\[\left( { - 1;1} \right)\].

\[\mathbb{R}\].

\[\left[ { - 2;2} \right]\].

Xem đáp án
19. Trắc nghiệm
1 điểm

Số điểm biểu diễn các nghiệm của phương trình \(\cos \left( {2x - \frac{\pi }{3}} \right) = 0\)trên đường tròn lượng giác là

\(3\).

\(6\).

\(4\).

\(2\).

Xem đáp án
20. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho \(\widehat {MON} = 45^\circ \). Xác định số đo của góc lượng giác \(\left( {OM,ON} \right)\)được biểu diễn trong hình vẽ sau

Chọn C  Ta có \(\cos \left( {2x - \frac{ (ảnh 1)

\( - 315^\circ \).

\(315^\circ \).

\(45^\circ \).

\( - 45^\circ \).

Xem đáp án
21. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm số nghiệm thuộc đoạn \(\left[ {0;2\pi } \right]\) của phương trình \(\sin 2x = \frac{2}{3}\).

\(4\).

\(3\).

\(2\).

\(6\).

Xem đáp án
22. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho \[\sin \alpha \,\,{\rm{ = }}\,\,\frac{1}{3}\]. Tính \[{\rm{cos}}2\alpha \].

\[{\rm{cos}}2\alpha = - \frac{7}{9}\].

\[{\rm{cos}}2\alpha = \frac{1}{3}\].

\[\cos 2\alpha = \frac{7}{9}\].

\[{\rm{cos}}2\alpha = \frac{2}{3}\].

Xem đáp án
23. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp \(S.ABCD\) có đáy là hình bình hành\(ABCD\). Gọi \(I\) là giao điểm của \(AC\)\(BD\), giao tuyến của hai mặt phẳng \(\left( {SAC} \right)\)\(\left( {SBD} \right)\)

\(SD\).

\(AC\).

\(SI\).

\(SB\).

Xem đáp án
24. Trắc nghiệm
1 điểm

Dãy số nào sau đây là dãy số bị chặn?

\({u_n} = 3 - n\).

\({u_n} = \frac{{{n^2} + 2}}{n}\).

\({u_n} = {\left( { - 3} \right)^n}\).

\({u_n} = \frac{{5n - 1}}{{n + 1}}\).

Xem đáp án
25. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho dãy số \(\left( {{u_n}} \right)\)biết \({u_n} = \frac{1}{n} + 2,\,\,n \in {\mathbb{N}^*}\). Mệnh đề nào sau đây đúng?

\(\left( {{u_n}} \right)\) là dãy số giảm

\(\left( {{u_n}} \right)\) là dãy số tăng

\(\left( {{u_n}} \right)\) là dãy số vừa tăng vừa giảm

\(\left( {{u_n}} \right)\) là dãy số không tăng, không giảm

Xem đáp án
26. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tất cả các giá trị của \(m\)để phương trình \(\cos x - 1 = m\)có nghiệm

\[ - 1 \le m \le 1\].

\[ - 2 \le m \le 0\].

\[m \in \left( { - 1;1} \right)\].

\[m \le 0\].

Xem đáp án
27. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết \(\cos \left( {a + b} \right) = \frac{1}{3},\,\,\,\,\cos \left( {a - b} \right) = \frac{1}{2}\). Giá trị của \(\sin a.\sin b\) bằng

\(\frac{1}{{12}}.\)

\(\frac{{ - 5}}{{12}}.\)

\( - \frac{1}{{12}}.\)

\(\frac{5}{{12}}.\)

Xem đáp án
28. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp \[S.ABCD\] có đáy \[ABCD\] là hình bình hành và \[M\] là trung điểm cạnh \[SB\]. Khi đó thiết diện của hình chóp khi cắt bởi mặt phẳng \[\left( {MCD} \right)\]

Hình bình hành.

Hình ngũ giác.

Hình thang.

Hình tam giác.

Xem đáp án
29. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho dãy số \(\left( {{u_n}} \right)\), biết \({u_n} = \frac{{n - 1}}{2},n \in {\mathbb{N}^*}\). Khẳng định nào sau đây đúng?

\({u_5} = 2.\)

\({u_5} = 4.\)

\({u_5} = 3.\)

\({u_5} = 8.\)

Xem đáp án
30. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập nghiệm của phương trình \(\tan x = - 1\)

\(S = \left\{ {\frac{\pi }{4} + k\pi ,k \in \mathbb{Z}} \right\}\).

\(S = \left\{ { - \frac{\pi }{4} + k\pi ;k \in \mathbb{Z}} \right\}\).

\(S = \left\{ {\frac{{3\pi }}{4} + k2\pi ;k \in \mathbb{Z}} \right\}\).

\(S = \left\{ { \pm \frac{\pi }{4} + k2\pi ;k \in \mathbb{Z}} \right\}\).

Xem đáp án
31. Trắc nghiệm
1 điểm

Chu kỳ tuần hoàn của hàm số \(y = \tan x\)

\(\frac{\pi }{2}\).

\(k\pi \)\((k \in \mathbb{Z})\).

\(2\pi \).

\(\pi \).

Xem đáp án
32. Trắc nghiệm
1 điểm

Với mọi \(\alpha \in \mathbb{R}\) thì \(\cos \left( {2025\pi + \alpha } \right)\) bằng

\[ - \sin \alpha .\]

\[ - \cos \alpha .\]

\[\cos \alpha .\]

\(\sin \alpha .\)

Xem đáp án
33. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình tứ diện\[ABCD\]. Khẳng định nào sau đây đúng?

Tồn tại một mặt phẳng chứa\[AC\]\(BD\).

\[AC\]\(BD\) cắt nhau.

\[AC\]\(BD\)song song.

\[AC\]\(BD\)chéo nhau.

Xem đáp án
34. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình chóp tứ giác \(S.ABCD\) có số mặt là

\(4\).

\(6\).

\(3\).

\(5\).

Xem đáp án
35. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai đường thẳng phân biệt \(a,b\) và mặt phẳng \(\left( \alpha \right)\). Giả sử \(a{\rm{//}}\left( \alpha \right),\,\,b \subset \left( \alpha \right)\). Mệnh đề nào sau đây đúng?

\(a\)\(b\) song song hoặc chéo nhau.

\(a,\,\,b\) chéo nhau.

\(a\)\(b\) cắt nhau.

\(a{\rm{//}}b\).

Xem đáp án
36. Tự luận
1 điểm

II. TỰ LUẬN (3 điểm)

(1,0 điểm) Giải phương trình: \(\sin 2x + \cos 2x - \sin x - \cos x + 1 = 0\)

Xem đáp án
37. Tự luận
1 điểm

(1,5 điểm) Cho hình chóp \(S.ABCD\) có đáy là hình bình hành \(ABCD\). Gọi \(M,N,P\) lần lượt là trung điểm của cạnh \(SA,\,AD,\,BC\).

a) Xác định giao tuyến của mặt phẳng \(\left( {SAB} \right)\)\(\left( {CMN} \right)\).

b) Chứng minh đường thẳng\(MN\)song song với mặt phẳng\(\left( {SCD} \right)\).

c) Xác định \(K\) là giao điểm của đường thẳng \(MP\) và mặt phẳng \(\left( {SBN} \right)\). Tính tỷ số \(\frac{{MK}}{{KP}}\).

Xem đáp án
38. Tự luận
1 điểm

(0,5 điểm) Có hai chung cư cao tầng xây cạnh nhau với khoảng cách giữa chúng là \(HK = 25\,m\). Để đảm bảo an ninh, trên nóc chung cư thứ hai người ta lắp camera ở vị trí \(C\). Gọi \(A,B\)lần lượt là vị trí thấp nhất, cao nhất trên chung cư thứ nhất mà camera có thể quan sát được (tham khảo hình vẽ). Hãy tính số đo góc \(\widehat {ACB}\) (phạm vi camera có thể quan sát được ở chung cư thứ nhất). Biết rằng chiều cao của chung cư thứ hai là \(CK = 32\,m,\,\,AH = 6\,m\), \(BH = 24\,m\) (làm tròn kết quả đến hàng phần mười theo đơn vị độ).Có hai chung cư cao tầng xây cạnh nhau v (ảnh 1)

Xem đáp án

Ngân hàng đề thi

© All rights reservedVietJack