2048.vn

Bộ 10 đề thi giữa kì 1 Toán 11 Cánh diều (2023-2024) có đáp án - Đề 2
Đề thi

Bộ 10 đề thi giữa kì 1 Toán 11 Cánh diều (2023-2024) có đáp án - Đề 2

A
Admin
ToánLớp 116 lượt thi
19 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm)

Cho hình chóp \(S.ABCD\) có đáy \(ABCD\) là hình bình hành (xem hình vẽ). Khẳng định nào sau đây sai?

Chọn C  Vì \(\left\{ \begin{array}{l}S \in SA\\S \in \left( {SCD} \right)\end{array} \right. \Rightarrow SA\parallel \left( {SCD} \right)\) là sai. (ảnh 1)

\(BC{\rm{//}}\left( {SAD} \right)\).

\(CD{\rm{//}}\left( {SAB} \right)\).

\(SA{\rm{//}}\left( {SCD} \right)\).

\(AD{\rm{//}}\left( {SBC} \right)\).

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Nếu một góc lượng giác có số đo bằng radian là \(\frac{{5\pi }}{4}\) thì số đo bằng độ của góc lượng giác đó là

\({225^{\rm{o}}}\).

\({172^{\rm{o}}}\);

\({5^{\rm{o}}}\);

\({15^{\rm{o}}}\);

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian, cho hai đường thẳng \(a\)\(b\). Có bao nhiêu vị trí tương đối giữa hai đường thẳng \(a\)\(b\)?

\(4\).

\(2\).

\(3\).

\(1\).

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Trên khoảng \(\left( { - \pi \,;\,\pi } \right)\) đồ thị hàm số \(y = \sin x\) được cho như hình vẽ:Chọn A  Trong không gian, hai đường thẳng \(a\) và \(b\) có các vị trí tương đối: - Song song - Trùng nhau - Cắt nhau - Chéo nhau (ảnh 1)
Hỏi hàm số \(y = \sin x\) nghịch biến trên khoảng nào sau đây?

\(\left( { - \frac{\pi }{2}\,;\,\frac{\pi }{2}} \right)\).

\(\left( { - \pi \,;\,0} \right)\).

\(\left( {\frac{\pi }{2}\,;\,\pi } \right)\).

\(\left( {0\,;\,\pi } \right)\).

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Khẳng định nào sau đây là sai?

Hàm số \(y = \tan x\) là hàm số lẻ;

Hàm số \(y = \cot x\) là hàm số lẻ.

Hàm số \(y = \sin x\) là hàm số lẻ;

Hàm số \(y = \cos x\) là hàm số lẻ;

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Mệnh đề nào dưới đây sai?

Hàm số \[y = \sin x\] tuần hoàn với chu kì \[2\pi .\]

Hàm số \[y = \tan x\] tuần hoàn với chu kì \[\pi .\]

Hàm số \[y = \cos x\] tuần hoàn với chu kì \[\pi .\]

Hàm số \[y = \cot x\] tuần hoàn với chu kì \[\pi .\]

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Các yếu tố nào sau đây luôn xác định một mặt phẳng duy nhất?

Bốn điểm

Hai đường thẳng cắt nhau

Một điểm và một đường thẳng

Ba điểm

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập giá trị \(T\) của hàm số \[y = 5 - 3\sin x\]

\(T = \left[ {5;8} \right]\).

\(T = \left[ { - 1;1} \right]\);

\(T = \left[ { - 3;3} \right]\);

\(T = \left[ {2;8} \right]\);

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các mệnh để sau, mệnh đề nào đúng ?

\(\sin 2\alpha = 2{\cos ^2}\alpha - 1\).

\(\sin 2\alpha = \sin \alpha .\cos \alpha \).

\(\sin 2\alpha = 2\sin \alpha .\cos \alpha \).

\(\sin 2\alpha = 4\sin \alpha .\cos \alpha \).

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ \(Oxy,\)cho đường tròn lượng giác như hình vẽ bên dưới.Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường tròn lượng giác như hình vẽ bên dưới. Hỏi góc lượng giác nào sau đây có số đo là -90 độ (ảnh 1)
Hỏi góc lượng giác nào sau đây có số đo là \( - 90^\circ \)?

\(\left( {OA,OB'} \right)\);

\(\left( {OA,OA'} \right)\);

\(\left( {OA,OB} \right)\);

\(\left( {OA,OA} \right)\).

Xem đáp án
11. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp \(S.ABCD\), đáy \(ABCD\) là hình bình hành. Giao tuyến của hai mặt phẳng \(\left( {SAD} \right)\)\(\left( {SBC} \right)\) là đường thẳng song song với đường thẳng nào sau đây?

Chọn C  Ta có \(AD\parallel BC\) nên (ảnh 1)

\(AC\).

\(BD\).

\(AD\).

\(DC\).

Xem đáp án
12. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình \(\sin x = \sin \alpha \) có các nghiệm là

\(x = \alpha + k\pi ,{\rm{ }}x = \pi - \alpha + k\pi ,k \in \mathbb{Z}\).

\(x = \alpha + k\pi ,{\rm{ }}x = - \alpha + k\pi ,k \in \mathbb{Z}\).

\(x = \alpha + k2\pi ,{\rm{ }}x = \pi - \alpha + k2\pi ,k \in \mathbb{Z}\).

\(x = \alpha + k2\pi ,{\rm{ }}x = - \alpha + k2\pi ,k \in \mathbb{Z}\).

Xem đáp án
13. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho đường thẳng \(d\) song song với mặt phẳng \((P).\) Mệnh đề nào sau đây đúng ?

Đường thẳng \(d\) không có điểm chung với mặt phẳng \((P).\)

Đường thẳng \(d\) có đúng một điểm chung với mặt phẳng \((P).\)

Đường thẳng \(d\) có đúng hai điểm chung với mặt phẳng \((P).\)

Đường thẳng \(d\) có vô số điểm chung với mặt phẳng \((P).\)

Xem đáp án
14. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho \(0 < \alpha < \frac{\pi }{2}.\) Hãy chọn kết quả đúng trong các kết quả sau đây.

\[\tan ( - \alpha ) = \tan \alpha \].

\[\sin ( - \alpha ) = \sin \alpha \].

\[\cos ( - \alpha ) = \cos \alpha \].

\[\cot ( - \alpha ) = \cot \alpha \].

Xem đáp án
15. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình \[\sin x = 1\] có một nghiệm là

\[x = \frac{\pi }{2}\].

\[x = \pi \].

\[x = \frac{\pi }{3}\].

\[x = - \frac{\pi }{2}\].

Xem đáp án
16. Tự luận
1 điểm

PHẦN II. TỰ LUẬN (7,0 điểm)

 (2,0 điểm)

a) (0,75 điểm) Tìm tập xác định của hàm số: \(y = \frac{{\tan x + 1}}{{\sin x}} + \cos (x + \frac{\pi }{3})\)

b) (0,75điểm) Tính giá trị lượng giác \[\cos \left( {\frac{\pi }{3} - \alpha } \right)\] biết \[\sin \alpha  =  - \frac{{12}}{{13}},\,\,\frac{{3\pi }}{2} < \alpha  < 2\pi \].

c) (0,5 điểm) Rút gọn biểu thức: \(A = \frac{{\sin x + \sin 2x + \sin 3x}}{{\cos x + \cos 2x + \cos 3x}}\)

Xem đáp án
17. Tự luận
1 điểm

 (1,5 điểm)Giải các phương trình lượng giác:

 a) \(\cos \left( {\frac{x}{2} + \frac{\pi }{4}} \right) = \frac{{\sqrt 3 }}{2}\)                                        

b) \(\sin x = \cos 3x\).

Xem đáp án
18. Tự luận
1 điểm

 (3,0 điểm) Cho hình chóp \(S.ABCD\) có đáy \(ABCD\) là hình bình hành tâm \[O\]. Gọi \(M\), \(N\) lần lượt là trung điểm của các cạnh \(SA\) và \(SC\).

a) (1,0 điểm) Chứng minh \[MN//\left( {ABCD} \right).\]

b) (1,0 điểm) Xác định giao tuyến của 2 mặt phẳng \[\left( {BMN} \right)\]và \[\left( {ABCD} \right).\]

c) (1,0 điểm) Gọi \[P\] là trung điểm \[BO\]. Xác định giao điểm \(Q\) của cạnh \(SD\) và mặt phẳng \(\left( {MNP} \right)\). Tính tỷ số \(\frac{{SQ}}{{SD}}\).

Xem đáp án
19. Tự luận
1 điểm

(0,5 điểm) Một vòng quay Mặt Trời quay quanh trục mỗi vòng hết 15 phút. Khi vòng quay quay đều, khoảng cách \[h\left( m \right)\] từ một cabin \(M\) trên vòng quay đến mặt đất được tính bởi công thức \[h(t) = a\sin (\frac{{2\pi }}{{15}}t - \frac{\pi }{2}) + b\]. Với \[t\] là thời gian quay của vòng quay tính bằng phút (\[t \ge 0\]). Biết rằng khi lên đến vị trí cao nhất cabin \(M\) cách mặt đất \(114,5\) m và khi xuống đến vị trí thấp nhất cabin \(M\) cách mặt đất \(0,5\) m. Tìm \[a,{\rm{ }}b\] và thời điểm cabin \(M\) đạt được chiều cao \(86\) m trong vòng quay đầu tiên tính từ thời điểm \[t = 0\] (phút).

Xem đáp án

Ngân hàng đề thi

© All rights reservedVietJack