2048.vn

Bộ 10 đề thi giữa kì 1 Toán 11 Cánh diều (2023-2024) có đáp án - Đề 1
Đề thi

Bộ 10 đề thi giữa kì 1 Toán 11 Cánh diều (2023-2024) có đáp án - Đề 1

A
Admin
ToánLớp 115 lượt thi
26 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (4,0 điểm)

Phương trình \(\cos 2x = 1\) có nghiệm là

\(x = k2\pi \;\left( {k \in Z} \right)\).

\(x = \frac{\pi }{4} + k\frac{\pi }{2}\left( {k \in Z} \right)\).

\(x = \frac{\pi }{2} + k\pi \;\left( {k \in Z} \right)\).

\(x = k\pi \;\left( {k \in Z} \right)\).

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Khẳng định nào sau đây là đúng?

Một mặt phẳng hoàn toàn được xác định nếu biết nó chứa một đường thẳng và một điểm.

Một mặt phẳng hoàn toàn được xác định nếu biết nó chứa hai đường thẳng.

Một mặt phẳng hoàn toàn được xác định nếu biết nó đi qua ba điểm không thẳng hàng.

Một mặt phẳng hoàn toàn được xác định nếu biết nó đi qua ba điểm.

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình chóp \(S.ABCD\) có bao nhiêu mặt?

\(6\).

\(3\).

\(5\).

\(4\).

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình \(\sin x = \frac{{\sqrt 3 }}{2}\) có nghiệm là

\[\left[ \begin{array}{l}x = {30^0} + k{360^0}\\x = {150^0} + k{360^0}\end{array} \right.\quad \left( {k \in Z} \right)\].

\[\left[ \begin{array}{l}x = {60^0} + k{360^0}\\x = - {60^0} + k{360^0}\end{array} \right.\quad \left( {k \in Z} \right)\].

\[\left[ \begin{array}{l}x = {60^0} + k{180^0}\\x = {120^0} + k{180^0}\end{array} \right.\quad \left( {k \in Z} \right)\].

\[\left[ \begin{array}{l}x = {60^0} + k{360^0}\\x = {120^0} + k{360^0}\end{array} \right.\quad \left( {k \in Z} \right)\].

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho cấp số cộng \(\left( {{u_n}} \right)\) biết \({u_1} = - 2\;,\;{u_2} = 5\). Công sai của cấp số cộng là

\( - \frac{5}{2}\).

\( - 7\).

\(7\).

\(3\).

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho \(\tan \alpha = 2\)\(0 < \alpha < \frac{\pi }{2}\). Tính \[\cos \alpha \].

\[\cos \alpha = \frac{{\sqrt 5 }}{5}.\]

\[\cos \alpha = - \frac{{\sqrt 5 }}{5}.\]

\[\cos \alpha = \frac{1}{5}.\]

\[\cos \alpha = - \frac{1}{5}.\]

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho cấp số cộng \(\left( {{u_n}} \right)\) biết \({u_1} = 3\) và công sai \(d = \)2. Tìm số hạng thứ 10 của cấp số cộng.

\(25\).

\(23\).

\(21\).

\( - 15\).

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Khẳng định nào sau đây là đúng ?

\(\sin \left( {a + b} \right) = \cos a.\cos b + \cos a.\cos b\).

\(\sin \left( {a + b} \right) = \sin a.\cos b + \cos a.\sin b\).

\(\sin \left( {a + b} \right) = \sin a.\cos b - \cos a.\sin b\).

\(\sin \left( {a + b} \right) = \cos a.\cos b - \cos a.\cos b\).

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Khẳng định nào sau đây là sai ?

\(\cos \left( { - \alpha } \right) = - \cos \alpha .\)

\(\sin \left( { - \alpha } \right) = - \sin \alpha .\)

\(\tan \left( { - \alpha } \right) = - \tan \alpha .\)

\(\cot \left( { - \alpha } \right) = - \cot \alpha .\)

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Số nghiệm của phương trình \(\sin \left( {x + \frac{\pi }{3}} \right) = 1\) với \(x \in \left[ {\pi ;5\pi } \right]\)

\(2\).

\(1\).

\(4\).

\(3\).

Xem đáp án
11. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số nào sau đây là hàm số chẵn?

\(y = \tan x.\)

\(y = \sin x.\cos x.\)

\(y = \cot x.\)

\(y = {\sin ^4}2x.\)

Xem đáp án
12. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tất cả các giá trị của tham số \(m\) để phương trình \(\cos 2x = m - 1\) có nghiệm.

\(\left[ \begin{array}{l}m < 0\\m > 2\end{array} \right..\)

\( - 1 \le m \le 1.\)

\(0 \le m \le 2.\)

\(\left[ \begin{array}{l}m < - 1\\m > 1\end{array} \right..\)

Xem đáp án
13. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập xác định của hàm số \(y = \frac{1}{{\sin x}}\)

\(D = R\backslash \left\{ {\frac{\pi }{2} + k2\pi \,|k \in Z} \right\}.\)

\(D = R\backslash \left\{ {k\pi \,|k \in Z} \right\}.\)

\(D = R\backslash \left\{ {\frac{\pi }{2} + k\pi \,|k \in Z} \right\}.\)

\(D = R\backslash \left\{ {k2\pi \,|k \in Z} \right\}.\)

Xem đáp án
14. Trắc nghiệm
1 điểm

Dãy số nào sau đây là cấp số nhân?

\( - 1\;,\;2\;,\;5\;,\;8.\)

\(2\;,\;22\;,\;222\;,\;2222.\)

\(x\;,\;2x\;,\;3x\;,\;4x\) với \(x \ne 0.\)

\(2\;,\; - 6\;,\;18\;,\; - 54.\)

Xem đáp án
15. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tứ diện \(ABCD\), \(G\) là trọng tâm tam giác \(BCD\). Giao tuyến của hai mặt phẳng \(\left( {ABG} \right)\)\(\left( {ACD} \right)\)

\(AC.\)

\(AI\) với \(I\) là trung điểm của \(CD.\)

\(AK\) với \(K\) là trung điểm của\(AB.\)

\(AG.\)

Xem đáp án
16. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho cấp số nhân \(\left( {{u_n}} \right)\) biết \({u_1} = - 3\) và công bội \(q = 2\). Số \( - 3072\) là số hạng thứ bao nhiêu của cấp số nhân?

Số hạng thứ 10.

Số hạng thứ 9.

Số hạng thứ 11.

Số hạng thứ 12.

Xem đáp án
17. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho dãy số \(\left( {{u_n}} \right)\) xác định bởi \({u_n} = 3n - 2\) với \(n \ge 1\). Số hạng thứ sáu của dãy số bằng

\(13\).

\(16\).

\(15\).

\(14\).

Xem đáp án
18. Trắc nghiệm
1 điểm

Gọi \(M\;,\;m\) lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số \(y = 2\sin \left( {x - \frac{\pi }{4}} \right) - 5\). Tính giá trị của biểu thức \(T = M - m.\)

\[T = 10.\]

\[T = - 10.\]

\[T = 4.\]

\[T = - 4.\]

Xem đáp án
19. Trắc nghiệm
1 điểm

Rút gọn biểu thức \(P = \frac{{\sin x + \sin 2x + \sin 3x}}{{\cos x + \cos 2x + \cos 3x}}\).

\[P = \tan 2x.\]

\[P = \cot 2x.\]

\[P = \tan x.\]

\[P = \cot x.\]

Xem đáp án
20. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình \(\cot x = 0\) có nghiệm là

\(x = k2\pi \left( {k \in Z} \right).\)

\(x = \frac{\pi }{2} + k2\pi \;\left( {k \in Z} \right).\)

\(x = \frac{\pi }{2} + k\pi \;\left( {k \in Z} \right).\)

\(x = k\pi \;\left( {k \in Z} \right).\)

Xem đáp án
21. Tự luận
1 điểm

PHẦN II. TỰ LUẬN (6,0 điểm)

(1,5 điểm)

a) Tìm tập xác định của hàm số \(y = \tan \left( {\frac{\pi }{5} - 2x} \right)\).

b) Cho \(\cos \alpha  =  - \frac{3}{4}\) và \(\frac{\pi }{2} < \alpha  < \pi \). Tính \(\sin 2\alpha \) và \(\cos \left( {\alpha  + \frac{\pi }{6}} \right)\).

Xem đáp án
22. Tự luận
1 điểm

(1,0 điểm) Giải các phương trình sau:

a) \(2\sin \left( {\frac{x}{2} - {{15}^0}} \right) - 1 = 0\).

b) \(2{\cos ^2}x - \sin 3x = 1\).

Xem đáp án
23. Tự luận
1 điểm

(1,0 điểm) Cho cấp số cộng \(\left( {{u_n}} \right)\) biết \(\left\{ \begin{array}{l}2{u_3} + {u_5} = - 18\\{u_6} - 3{u_4} = 8\end{array} \right.\).

a) Tìm số hạng đầu và công sai của cấp số cộng.

b) Tính tổng của 15 số hạng đầu của cấp số cộng.

Xem đáp án
24. Tự luận
1 điểm

(0,5 điểm) Bạn An là sinh viên của một trường đại học, muốn vay tiền ngân hàng với lãi suất ưu đãi để trang trải kinh phí học tập. Đầu năm thứ nhất, bạn ấy vay ngân hàng số tiền 40 triệu đồng với lãi suất là \(4\% \) một năm. Tính số tiền mà bạn An nợ ngân hàng sau 4 năm, biết rằng trong 4 năm đó bạn An chưa trả bất kì khoản nào và lãi suất ngân hàng không thay đổi.

Xem đáp án
25. Tự luận
1 điểm

(1,5 điểm) Cho hình chóp \(S.ABCD\) có đáy \(ABCD\) là hình thang với đáy lớn \(AD\). Gọi \(M\) là trung điểm của cạnh \(SA\)\(G\)là trọng tâm của tam giác \(SCD\).

a) Tìm giao tuyến của các cặp mặt phẳng sau: \(\left( {SAC} \right)\)\(\left( {SBD} \right)\) ; \(\left( {SAB} \right)\)\(\left( {SCD} \right)\).

b) Tìm giao điểm của đường thẳng \(MG\) và mặt phẳng \(\left( {ABCD} \right)\).

Xem đáp án
26. Tự luận
1 điểm

(0,5 điểm) Tìm \(m\) để phương trình \(\left( {2\cos x + 1} \right).\left( {\sin 2x + 2\cos x - m} \right) = 3 - 4{\sin ^2}x\) có ba nghiệm phân biệt thuộc \(\left[ {0;\pi } \right]\).

Xem đáp án

Ngân hàng đề thi

© All rights reservedVietJack