2048.vn

Bộ 10 Đề thi Đánh giá năng lực Bộ Quốc phòng phần Toán học và xử lý số liệu (có đáp án) - Đề số 9
Đề thi

Bộ 10 Đề thi Đánh giá năng lực Bộ Quốc phòng phần Toán học và xử lý số liệu (có đáp án) - Đề số 9

A
Admin
Bộ Quốc phòngĐánh giá năng lực2 lượt thi
50 câu hỏi
1. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Bố bạn Lan gửi 50 triệu đồng vào một ngân hàng với lãi suất \(x\% /\)năm. Biết rằng nếu không rút tiền ra khỏi ngân hàng thì cứ sau mỗi năm số tiền lãi sẽ được nhập với vốn ban đầu để tính lãi cho năm tiếp theo. Nếu lãi suất gửi là \(6\% /\)năm thì sau 2 năm với số tiền vốn và lãi bố Lan nhận được là bao nhiêu triệu đồng (nhập đáp án vào ô trống)?

______

(1)

56,18

Đáp án đúng:
(a)<p>56,18</p>
Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Bình có 5 cái áo khác nhau, 4 chiếc quần khác nhau, 3 đôi giày khác nhau và 2 chiếc mũ khác nhau. Số cách chọn một bộ gồm quần, áo, giày và mũ của Bình là: 

120.

60.

5.

14.

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Một viên gạch hình vuông có cạnh thay đổi được đặt nội tiếp trong một hình vuông có cạnh bằng \(20\,{\rm{cm}}\), tạo thành bốn tam giác xung quanh như hình vẽ. Tìm tất cả các giá trị của \[x\] để diện tích viên gạch không vượt quá \(232\,{\rm{c}}{{\rm{m}}^{\rm{2}}}\).Gọi \[E,\,F\,,\,G\,,\,H\] là bốn đỉnh c (ảnh 1)

\[8 \le x \le 12\].

\[6 \le x \le 14\].

\[12 \le x \le 14\].

\[12 \le x \le 18\].

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Đường tròn \(\left( C \right)\) có tâm \(I\left( { - 1;3} \right)\) và tiếp xúc với đường thẳng \(d:\;3x - 4y + 5 = 0\) tại điểm \(H\) có tọa độ là    

\(\left( { - \frac{1}{5}; - \frac{7}{5}} \right)\).

\(\left( {\frac{1}{5};\frac{7}{5}} \right)\).

\(\left( {\frac{1}{5}; - \frac{7}{5}} \right)\).

\(\left( { - \frac{1}{5};\frac{7}{5}} \right)\).

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Giả sử CD = h là chiều cao của tháp trong đó C là chân tháp. Chọn hai điểm A, B trên mặt đất sao cho ba điểm A, B, C thẳng hàng. Ta đo được AB = 24m, \(\widehat {CAD} = 58^\circ \); \(\widehat {CBD} = 40^\circ \). Chiều cao h của khối tháp gần với giá trị nào sau đây?Đường thẳng \(IH\) qua \(I\left (ảnh 1)

42,3 m.

42,5 m.

42 m.

41 m.

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, cho hai điểm \[A\left( { - 2\,;\,\,3\,;\,\,4} \right),\,\,B\left( {8\,;\,\, - 5\,;\,\,6} \right).\] Hình chiếu vuông góc của trung điểm \[I\] của đoạn AB trên mặt phẳng \(\left( {Oyz} \right)\) là điểm nào dưới đây?    

\(N\left( {3\,;\,\, - 1\,;\,\,5} \right).\)

\(M\left( {0\,;\,\, - 1\,;\,\,5} \right).\)

\[Q\left( {0\,;\,\,0\,;\,\,5} \right).\]

\(P\left( {3\,;\,\,0\,;\,\,0} \right).\)

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Một vật chuyển động theo phương trình \(s\left( t \right) = \frac{1}{3}{t^3} - 2{t^2} + 4t\) với \(t\) (giây) là khoảng thời gian tính từ khi vật bắt đầu chuyển động và \[s\] (mét) là quãng đường vật di chuyển được trong khoảng thời gian đó. Sau bao lâu thì chuyển động dừng lại?    

2 giây.

3 giây.

0 giây.

1 giây.

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian \[Oxyz,\] cho ba điểm \[A\left( {1\,;\,\,1\,;\,\,0} \right),\,\,B\left( {0\,;\,\,1\,;\,\,0} \right),\,\,C\left( { - 1\,;\,\,0\,;\,\,2} \right).\] Đường thẳng \(d\) vuông góc với mặt phẳng \(\left( {ABC} \right).\) Vectơ nào dưới đây là một vectơ chỉ phương của \(d\)?    

\(\vec u = \left( {0\,;\,\,2\,;\,\,1} \right).\)

\(\vec u = \left( {0\,;\,\, - 2\,;\,\,1} \right).\)

\(\vec u = \left( { - 2\,;\,\,1\,;\,\,0} \right).\)

\(\vec u = \left( {1\,;\,\, - 2\,;\,\,0} \right).\)

Xem đáp án
9. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Cho hàm số \(y = f\left( x \right)\) liên tục trên \(\mathbb{R}\) thoả mãn \(\int\limits_0^1 {f\left( x \right)} \,dx = 2\) và \(\int\limits_0^2 f \left( {3x + 1} \right){\rm{d}}x = 6.\)

Tính \(I = \int\limits_0^7 {f\left( x \right)} \,{\rm{d}}x\) (nhập đáp án vào ô trống).

___

(1)

20

Đáp án đúng:
(a)<p>20</p>
Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho đường thẳng \(\Delta \) có phương trình \(y = 2x + 1\) cắt đồ thị của hàm số \(y = {x^3} - x + 3\) tại hai điểm \(A\)\(B\) được kí hiệu lần lượt là \(A\left( {{x_A}\,;\,\,{y_A}} \right)\)\(B\left( {{x_B}\,;\,\,{y_B}} \right)\) trong đó \({x_B} < {x_A}.\) Tính \({x_B} + {y_B}.\)    

\({x_B} + {y_B} = - 5.\)

\({x_B} + {y_B} = - 2.\)

\({x_B} + {y_B} = 4.\)

\({x_B} + {y_B} = 7.\)

Xem đáp án
11. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số \(f\left( x \right)\)\(f\left( { - 1} \right) < 0\) và đạo hàm \(f'\left( x \right) = \left( {{x^2} - 2x - 3} \right)\left( {x + 1} \right)\) với mọi \(x \in \mathbb{R}.\) Số giao điểm của đồ thị hàm số \(y = f\left( x \right)\) và trục hoành là    

4.

2.

1.

3.

Xem đáp án
12. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian \[Oxyz,\] cho đường thẳng \(d:\frac{{x - 1}}{3} = \frac{{y + 1}}{1} = \frac{z}{1}\) và mặt phẳng \(\left( P \right):2x + y - 2z + 2 = 0.\) Phương trình mặt cầu \(\left( S \right)\) có tâm nằm trên đường thẳng \(d\) có bán kính nhỏ nhất tiếp xúc với \(\left( P \right)\) và đi qua điểm \(A\left( {1\,;\,\, - 1\,;\,\,1} \right)\):   

\({\left( {x + 2} \right)^2} + {\left( {y + 2} \right)^2} + {\left( {z + 1} \right)^2} = 1.\)

\({\left( {x - 4} \right)^2} + {y^2} + {\left( {z - 1} \right)^2} = 1.\)

\({\left( {x - 1} \right)^2} + {\left( {y + 1} \right)^2} + {z^2} = 1.\)

\({\left( {x - 3} \right)^2} + {\left( {y - 1} \right)^2} + {\left( {z - 1} \right)^2} = 1.\)

Xem đáp án
13. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Cho hàm số \(f\left( x \right)\) có đạo hàm liên tục trên \(\mathbb{R}\) thoả mãn \(f\left( x \right) >  - 1\,,\,\,f\left( 0 \right) = 0\) và \(f'\left( x \right)\sqrt {{x^2} + 1}  = 2x\sqrt {f\left( x \right) + 1} .\) Tính \(f\left( {\sqrt 3 } \right)\) (nhập đáp án vào ô trống).

__

(1)

3

Đáp án đúng:
(a)<p>3</p>
Xem đáp án
14. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Trong không gian \[Oxyz,\] cho mặt cầu \((S):{x^2} + {y^2} + {z^2} + 4x - 6y + m = 0\) (\(m\) là tham số) và đường thẳng \(\Delta :\left\{ {\begin{array}{*{20}{l}}{x = 4 + 2t}\\{y = 3 + t}\\{z = 3 + 2t}\end{array}} \right..\) Biết đường thẳng \(\Delta \) cắt mặt cầu \((S)\) tại hai điểm phân biệt \[A,\,\,B\] sao cho \(AB = 8.\) Giá trị của \(m\) là (nhập đáp án vào ô trống):

_____

(1)

−12.

Đáp án đúng:
(a)<p>−12.</p>
Xem đáp án
15. Trắc nghiệm
1 điểm

Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của tham số \(m \in \left[ { - 2019\,;\,\,2019} \right]\) để hàm số \(y = \ln \left( {{x^2} + 2} \right) - mx + 1\) đồng biến trên \(\mathbb{R}\)?    

2019.

2020.

4038.

1009.

Xem đáp án
16. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số \(y = f\left( x \right)\) thỏa mãn \(f'\left( x \right) = \left( {x + 1} \right){e^x},\,\,f\left( 0 \right) = 0\)\(\int {f\left( x \right)} \,{\rm{d}}x = \left( {ax + b} \right){e^x} + c\) với \[a,\,\,b,\,\,c\] là các hằng số. Khẳng định nào dưới đây đúng?    

\(a + b = 2.\)

\(a + b = 3.\)

\(a + b = 1.\)

\(a + b = 0.\)

Xem đáp án
17. Trắc nghiệm
1 điểm

Có bao nhiêu tiếp tuyến của đồ thị hàm số \(y = \frac{{2x - 3}}{{x + 2}}\) đi qua giao điểm của hai đường tiệm cận của đồ thị hàm số đó?    

1.

0.

Vô số.

2.

Xem đáp án
18. Trắc nghiệm
1 điểm

Tại một nơi không có gió, một chiếc khí cầu đang đứng yên ở độ cao 162 mét so với mặt đất đã được phi công cài đặt cho nó chế độ chuyển động đi xuống. Biết rằng, khí cầu đã chuyển động theo phương thẳng đứng với vận tốc tuân theo quy luật \(v\left( t \right) = 10t - {t^2}\), trong đó \(t\) (phút) là thời gian tính từ lúc bắt đầu chuyển động, \(v\left( t \right)\) được tính theo đơn vị mét/phút \(\left( {{\rm{m}}/{\rm{p}}} \right)\). Nếu như vậy thì khi bắt đầu tiếp xúc đất vận tốc \(v\) của khí cầu là    

\(v = 5\,\,\;{\rm{m}}/{\rm{p}}.\)

\(v = 7\,\,\;{\rm{m}}/{\rm{p}}.\)

\(v = 9\,\,\;{\rm{m}}/{\rm{p}}.\)

\(v = 3\,\,\;{\rm{m}}/{\rm{p}}.\)

Xem đáp án
19. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm giá trị thực của tham số \(m\) để hàm số \(y = \left( {m - 1} \right){x^4} - \left( {{m^2} - 2} \right){x^2} + 1\) đạt cực tiểu tại \(x = - 1.\)    

\(m = 0.\)

\(m = - 2.\)

\(m = 1.\)

\(m = 2.\)

Xem đáp án
20. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Cho hàm số \(y = \left| {{x^4} - 4{x^3} + 4{x^2} + m} \right|\) với \(m\) là tham số. Tổng tất cả các giá trị của tham số \(m\) để \(2\mathop {\min }\limits_{\left[ {1\,;\,\,3} \right]} y + \mathop {\max }\limits_{\left[ {1;3} \right]} y = 12\) bằng (nhập đáp án vào ô trống).

___

(1)

−9

Đáp án đúng:
(a)<p>−9</p>
Xem đáp án
21. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Trong không gian \[Oxyz,\] tính khoảng cách từ giao điểm của hai đường thẳng \({d_1},\,\,{d_2}\) đến mặt phẳng \(\left( P \right)\), biết rằng \(\left( {{d_1}} \right):\frac{{x + 1}}{2} = \frac{y}{3} = \frac{{z - 1}}{3},\,\,\left( {{d_2}} \right):\frac{{ - x + 1}}{2} = \frac{y}{1} = \frac{{z - 1}}{1}\) và \(\left( P \right):2x + 4y - 4z - 3 = 0\) (nhập đáp án vào ô trống, làm tròn kết quả đến hàng phần trăm).

_____

(1)

1,33

Đáp án đúng:
(a)<p>1,33</p>
Xem đáp án
22. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian \[Oxyz,\] cho hai điểm \(A\left( { - 2\,;\,\,3\,;\,\,1} \right)\)\(B\left( {5\,;\,\,6\,;\,\,2} \right).\) Đường thẳng \[AB\] cắt mặt phẳng \(\left( {Oxz} \right)\) tại điểm \[M.\] Tính tỉ số \(\frac{{AM}}{{BM}}.\)    

\(\frac{{AM}}{{BM}} = \frac{1}{2}.\)

\(\frac{{AM}}{{BM}} = 2.\)

\(\frac{{AM}}{{BM}} = \frac{1}{3}.\)

\(\frac{{AM}}{{BM}} = 3.\)

Xem đáp án
23. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ toạ độ \(Oxyz\), cho vectơ \(\overrightarrow a = \left( {0; - 1;1} \right),\,\,\overrightarrow b = \left( { - 1;0; - m} \right)\). Có bao nhiêu giá trị thực của \(m\) để góc giữa vectơ \(\overrightarrow a \) và vectơ \(\overrightarrow b \) bằng \({45^o}\)?    

\(1\).

\(0\).

\(2\).

\(3\).

Xem đáp án
24. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian tọa độ \(Oxyz\), cho điểm \(A\left( {1;0; - 2} \right)\), \(B\left( {1; - 1;0} \right)\). Tìm toạ độ điểm \(C\)nằm trên trục \(Oz\) sao cho \(AB \bot BC\)?    

\(\left( {0;0;1} \right)\).

\(\left( {0;0; - 1} \right)\).

\(\left( {0;0;\frac{1}{2}} \right)\).

\(\left( {0;0; - \frac{1}{2}} \right)\).

Xem đáp án
25. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số \(y = f\left( x \right)\) liên tục trên \(\mathbb{R}\) đồng thời thỏa mãn \(f\left( 0 \right) > 0\)\(\left[ {f\left( x \right) + 6x} \right]f\left( x \right) = 9{x^4} + 3{x^2} + 4\,,\,\,\forall x \in \mathbb{R}.\) Giá trị lớn nhất của hàm số \(y = f\left( {2{x^2} - 3x + 1} \right)\) trên đoạn \[\left[ {0\,;\,\,1} \right]\] bằng    

\(\frac{5}{2}.\)

\(\frac{{17}}{7}.\)

\(\frac{{155}}{{64}}.\)

\(\frac{{167}}{{69}}.\)

Xem đáp án
26. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Cho hàm số \(y = f\left( x \right)\) liên tục và xác định \(\mathbb{R}\) và có đồ thị như hình vẽ. Hàm số \(y = f\left( {{x^2} - 4\left| x \right|} \right)\) có tất cả bao nhiêu điểm cực trị (nhập đáp án vào ô trống)

loading...

__

(1)

5

Đáp án đúng:
(a)<p>5</p>
Xem đáp án
27. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng \(\Delta :\frac{x}{2} = \frac{{y + 1}}{1} = \frac{{z - 1}}{{ - 1}}\) và hai điểm \(A\left( {1\,;\,\,0\,;\,\,1} \right)\,,\,\,B\left( { - 1\,;\,\,1\,;\,\,2} \right).\) Biết điểm \(M\left( {a\,;\,\,b\,;\,\,c} \right)\) thuộc đường thẳng \(\Delta \) sao cho \(\left| {\overrightarrow {MA} - 3\overrightarrow {MB} } \right|\) đạt giá trị nhỏ nhất. Giá trị của \(a + 2b + 4c\) bằng    

0.

\( - 1.\)

1.

2.

Xem đáp án
28. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Cô giáo viết lên bảng 80 số thực phân biệt và đưa ra thử thách cho một nhóm học sinh. Mỗi bạn ban đầu được phát hai mảnh giấy và sẽ dựa theo các số trên bảng để thảo luận với nhau mà viết lên mỗi mảnh giấy nhận được một con số (các số không nhất thiết phân biệt và cũng không nhất thiết giống số nào đó của cô). Mỗi lượt thử thách cô giáo đọc một số x trên bảng và yêu cầu tất cả học sinh đều phải chọn một trong hai mảnh giấy của mình để giơ lên. Lượt thử thách được vượt qua nếu tổng tất cả các số trên các tờ giấy được giơ lên đúng bằng x. Nhóm học sinh được coi là vượt qua thử thách nếu vượt qua tất cả 80 lượt thử thách ứng với 80 số đã cho. Nếu cô viết các số 0; 1; 2; …; 79 thì nhóm cần ít nhất bao nhiêu bạn để có thể vượt qua thử thách   (nhập đáp án vào ô trống).

__

(1)

7

Đáp án đúng:
(a)<p>7</p>
Xem đáp án
29. Trắc nghiệm
1 điểm

Thời gian xem ti vi buổi tối của một số học sinh lớp 10 ở một trường được thống kê lại ở bảng sau:

Thời gian (phút)

\(\left[ {20;25} \right)\)

\(\left[ {25;30} \right)\)

\(\left[ {30;35} \right)\)

\(\left[ {35;40} \right)\)

\(\left[ {40;45} \right)\)

Số học sinh

6

6

4

1

1

Độ lệch chuẩn của mẫu số liệu ghép nhóm có giá trị gần nhất với giá trị nào dưới đây?

\(31,25\).

\(31,26\).

\(5,4\).

\(5,6\).

Xem đáp án
30. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Bảng dưới đây thống kê thời gian tập thể dục của Bác Lan.

Thời gian (phút)

[19; 19,5)

[19,5; 20)

[20; 20,5)

[20,5; 21)

[21; 21,5)

Tần số

13

45

24

12

6

Phương sai của mẫu số liệu ghép nhóm trên là một số thập phân xấp xỉ có dạng (nhập đáp án vào ô trống).

__

(1)

2

Đáp án đúng:
(a)<p>2</p>
Xem đáp án
31. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai biến cố \[A\]\[B\], với \[P\left( B \right) = 0,2\];\[P\left( {A|B} \right) = 0,7\];\[P\left( {A|\bar B} \right) = 0,45\]. Tính \[P\left( A \right).\]    

\[0,25\].

\[0,65\].

\[0,55\].

\[0,5\].

Xem đáp án
32. Trắc nghiệm
1 điểm

Giả sử tỉ lệ người dân của tỉnh Lâm Đồng mắc bệnh tiểu đường là 20%; tỉ lệ người mắc bệnh tim trong số những người mắc bệnh tiểu đường là 70% và tỉ lệ mắc bệnh tim trong số những người không mắc bệnh tiểu đường là 15%. Xác suất của người đó mắc bệnh tiểu đường khi người đó bị bệnh tim là:    

\[\frac{7}{{13}}\].

\[\frac{6}{{13}}\].

\[\frac{4}{{13}}\].

\[\frac{9}{{13}}\].

Xem đáp án
33. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho \(F\left( x \right)\) là một nguyên hàm của \[f\left( x \right) = {3^x} + x + 1\]. Biết \(F\left( 0 \right) = 1\). Khi đó,\(F\left( { - 1} \right)\)bằng:    

\(F\left( { - 1} \right) = \frac{1}{{2\ln 3}}\).

\(F\left( { - 1} \right) = \frac{1}{2} - \frac{2}{{3\ln 3}}\).

\(F\left( { - 1} \right) = 1 + \frac{1}{{3\ln 3}}\).

\(F\left( { - 1} \right) = \frac{1}{2} - \frac{1}{{\ln 3}}\).

Xem đáp án
34. Trắc nghiệm
1 điểm

Mặt cầu \(\left( S \right):\)\(3{x^2} + 3{y^2} + 3{z^2} - 6x + 12y + 2 = 0\) có bán kính bằng:   

\(\frac{{\sqrt 7 }}{3}\).

\(\frac{{2\sqrt 7 }}{3}\).

\(\frac{{\sqrt {21} }}{3}\).

\[\sqrt {\frac{{13}}{3}} \].

Xem đáp án
35. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Trong chương trình nông thôn mới của tỉnh Hưng Yên, tại xã Đức Hợp có xây một cây cầu bằng bê tông như hình vẽ (đường cong trong hình vẽ là các đường Parabol). Biết \(1\,{{\rm{m}}^3}\) khối bê tông để đổ cây cầu có giá 4,5 triệu đồng. Số tiền mà tỉnh Hưng Yên cần bỏ ra để xây cây cầu trên là bao nhiêu triệu đồng (nhập đáp án vào ô trống)?

loading...

____

(1)

180

Đáp án đúng:
(a)<p>180</p>
Xem đáp án
36. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh bằng 2a, cạnh bên SA vuông góc với mặt đáy. Khoảng cách giữa hai đường thẳng SA và BD bằng:

\(a\sqrt 2 .\)

\[2a.\]

\[a.\]

\(a\sqrt 3 .\)

Xem đáp án
37. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho lăng trụ đứng tam giác có độ dài các cạnh đáy là \(37\,\;{\rm{cm}}\,,\,\,13\,\;{\rm{cm}}\,,\,\,30\;\,\;{\rm{cm}}\) và biết tổng diện tích các mặt bên là \(480\;\,{\rm{c}}{{\rm{m}}^2}.\) Thể tích \[V\] của lăng trụ đó là    

\(V = 360\;\,{\rm{c}}{{\rm{m}}^3}.\)

\(V = 720\,\;{\rm{c}}{{\rm{m}}^3}.\)

\(V = 2\,\,160\,\;{\rm{c}}{{\rm{m}}^3}.\)

\(V = 1\,\,080\;\,{\rm{c}}{{\rm{m}}^3}.\)

Xem đáp án
38. Trắc nghiệm
1 điểm

Người ta trồng cây theo hình tam giác với quy luật: ở hàng thứ nhất có 1 cây, ở hàng thứ hai có 2 cây, ở hàng thứ ba có 3 cây, ..., ở hàng thứ n có n cây. Biết rằng người ta trồng hết 4950 cây. Hỏi số hàng cây được trồng theo cách trên là bao nhiêu?

98.

99.

100.

101.

Xem đáp án
39. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Tìm giới hạn \(B = \mathop {\lim }\limits_{x \to 2} \frac{{{x^4} - 5{x^2} + 4}}{{{x^3} - 8}}\) (nhập đáp án vào ô trống).

__

(1)

1

Đáp án đúng:
(a)<p>1</p>
Xem đáp án
40. Trắc nghiệm
1 điểm

Bất phương trình \(\left( {{x^3} - 9x} \right)\ln \left( {x + 5} \right) \le 0\) có bao nhiêu nghiệm nguyên?    

4.

7.

6.

Vô số.

Xem đáp án
41. Trắc nghiệm
1 điểm

Giả sử một vật dao động điều hòa xung quanh vị trí cân bằng theo phương trình \(x = 2\sin \left( {5t - \frac{\pi }{6}} \right).\) Ở đây, thời gian \(t\) tính bằng giây và quãng đường \(x\) tính bằng centimét. Vật đi qua vị trí cân bằng bao nhiêu lần trong 3 giây đầu?    

5.

3.

4.

8.

Xem đáp án
42. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Lớp 12A có 22 học sinh gồm 15 nam và 7 nữ. Cần chọn và phân công 4 học sinh lao động trong đó có 1 bạn lau bảng, 1 bạn lau bàn và 2 bạn quét nhà. Có bao nhiêu cách chọn và phân công sao cho trong 4 học sinh đó có ít nhất một bạn nữ (nhập đáp án vào ô trống)?

______

(1)

71400

Đáp án đúng:
(a)<p>71400</p>
Xem đáp án
43. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp \[S.ABCD\] có đáy \[ABCD\] là hình vuông cạnh \(a,\) cạnh bên \[SA\] vuông góc với mặt phẳng đáy, \(SA = a\sqrt 2 .\) Gọi \[M,\,\,N\] lần lượt là hình chiếu vuông góc của điểm \(A\) trên các cạnh \[SB,\,\,SD.\] Góc giữa mặt phẳng \[\left( {AMN} \right)\] và đường thẳng \[SB\] bằng:    

\(45^\circ .\)

\(90^\circ .\)

\(120^\circ .\)

\(60^\circ .\)

Xem đáp án
44. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Tìm giá trị của tham số \(m\) để phương trình \({4^x} - 2m \cdot {2^x} + 2m = 0\) có hai nghiệm phân biệt \({x_1},\,\,{x_2}\) thỏa mãn \({x_1} + {x_2} = 3\) (nhập đáp án vào ô trống).

__

(1)

4

Đáp án đúng:
(a)<p>4</p>
Xem đáp án
45. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho \[x,\,\,y\] thỏa mãn \(x + y = 2.\) Giá trị nhỏ nhất của \[A = 2 \cdot {3^y} + \frac{1}{{24}} \cdot {3^{2x}}\]    

\({A_{\min }} = 2.\)

\({A_{\min }} = \frac{{81}}{8}.\)

\({A_{\min }} = \frac{9}{2}.\)

\({A_{\min }} = \frac{{51}}{8}.\)

Xem đáp án
46. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tứ diện \[ABCD\]\[AB,\,\,AC,\,\,AD\] đôi một vuông góc với nhau và \(AB = AC = AD = 2a.\) Gọi \(E\)\(F\) lần lượt là trung điểm của \[BC,\,\,BD.\] Thể tích của khối chóp \[A.EFDC\] bằng    

\({a^3}.\)

\(\frac{{{a^3}}}{2}.\)

\(\frac{{4{a^3}}}{3}.\)

\(\frac{{4{a^3}}}{9}.\)

Xem đáp án
47. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Cho \[{\log _a}x = 2,\;\;{\log _b}x = 8\] với \[a,\;b\] là các số thực lớn hơn 1. Tính giá trị của \[P = {\log _{\frac{a}{{{b^2}}}}}x\] (nhập đáp án vào ô trống).

__

(1)

4

Đáp án đúng:
(a)<p>4</p>
Xem đáp án
48. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số \[y = {\sin ^3}x\]. Khẳng định nào sau đây đúng?    

\[y'' + 9y - \sin x = 0.\]

\[y'' + 9y - 6\sin x = 0.\]

\[y'' + 9y - 6\cos x = 0.\]

\[y'' + 9y + \,6\sin x = 0.\]

Xem đáp án
49. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp \(S.ABCD\) có đáy \(ABCD\) là hình vuông cạnh \(a\), \(SA\) vuông góc với mặt phẳng \(\left( {ABCD} \right)\), \(SA = 2a\). Thể tích khối chóp \[S.ABCD\] là:    

\(3{a^3}\).

\(\frac{{{a^3}}}{9}\).

\(\frac{{{a^3}}}{3}\).

\(\frac{2}{3}{a^3}\).

Xem đáp án
50. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Cho hình chóp \[S.ABCD\] có đáy là hình vuông, mặt bên \(\left( {SAB} \right)\) là một tam giác đều nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt đáy \(\left( {ABCD} \right)\) và có diện tích bằng \(\frac{{27\sqrt 3 }}{4}.\) Một mặt phẳng đi qua trọng tâm tam giác SAB và song song với mặt đáy \(\left( {ABCD} \right)\) chia khối chóp \[S.ABCD\] thành hai phần. Thể tích \(V\) của phần chứa điểm \(S\) bằng (nhập đáp án vào ô trống):

___

(1)

12

Đáp án đúng:
(a)<p>12</p>
Xem đáp án

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả
© All rights reserved VietJack