2048.vn

Bộ 10 đề thi cuối kì 2 Toán 8 Chân trời sáng tạo có đáp án - Đề 10
Đề thi

Bộ 10 đề thi cuối kì 2 Toán 8 Chân trời sáng tạo có đáp án - Đề 10

A
Admin
ToánLớp 810 lượt thi
13 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN

Một xe ô tô chạy với vận tốc \(60\,\,{\rm{km/h}}\). Hàm số biểu thị quãng đường \(S\left( t \right)\,\,{\rm{(km)}}\) mà ô tô đi được trong thời gian \(t\,\,\left( {\rm{h}} \right)\) là

\(S\left( t \right) = 60t\).

\(S\left( t \right) = 60 + t\).

\(S\left( t \right) = 60 - t\).

\(S\left( t \right) = \frac{{60}}{t}\).

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết đồ thị hàm số \(y = ax + 1\) đi qua điểm \(A\left( {2;0} \right).\) Giá trị của \(a\) là

\(a = - \frac{1}{4}.\)

\(a = - \frac{1}{2}.\)

\[a = - 1.\]

\(a = \frac{1}{2}.\)

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình nào sau đây là phương trình bậc nhất một ẩn?

\[0x + 3 = 0.\]

\[{x^2} - 2 = 0\].

\(\frac{1}{2}x - 3 = 0.\)

\(\frac{5}{x} + 1 = 0.\)

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Một đội máy kéo dự định mỗi ngày cày được \[40\]ha. Khi thực hiện đội mỗi ngày cày được \[52\] ha . Vì vậy đội không những đã hoàn thành xong trước kế hoạch \[2\] ngày mà còn cày thêm được \[4\] ha nữa. Gọi thời gian dự định hoàn thành công việc là \[x\] (ngày) (\[x > 2\]) thì phương trình để tìm \[x\] là

\[40x + 4 = 52\left( {x + 2} \right)\].

\[40x - 4 = 52\left( {x + 2} \right).\]

\[40x - 4 = 52\left( {x + 2} \right)\].

\[40x + 4 = 52\left( {x - 2} \right).\]

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho \[\Delta ABC\]  có \[AB = 4{\rm{\;cm}};AC = 9{\rm{\;cm}}.\] Gọi \[AD\] là tia phân giác của \[\widehat {BAC}.\] Tỉ số \[\frac{{CD}}{{BD}}\] bằng

\[\frac{4}{9}.\]

\[\frac{4}{5}.\]

\[\frac{5}{4}.\]

\[\frac{9}{4}.\]

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình vẽ sau, hãy cho biết hai tam giác nào đồng dạng?

Cho hình vẽ sau, hãy cho biết hai tam giác nào đồng dạng? (ảnh 1)

ΔABC∽ΔDBC .

ΔADB∽ΔDBC.

ΔABD∽ΔBDC.

ΔADC∽ΔABC.

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho \[\Delta RSK\] và \[\Delta RSK\] có \(\frac{{RS}}{{PQ}} = \frac{{RK}}{{PM}} = \frac{{SK}}{{QM}}\), khi đó ta có

ΔRSK∽ΔMPQ .

ΔRSK∽ΔPQM .

ΔRSK∽ΔQPM.

ΔRSK∽ΔQMP

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Một hộp có 4 tấm thẻ cùng loại được đánh số lần lượt: \[2\,;\,\,3\,;\,\,4\,;\,\,5.\] Chọn ngẫu nhiên một thẻ từ hộp, xác suất thực nghiệm của biến cố “Rút được tấm thẻ ghi số 2” là

\[\frac{1}{2}\].

\[\frac{1}{3}\].

\[\frac{1}{4}\].

1.

Xem đáp án
9. Tự luận
1 điểm

PHẦN II. TỰ LUẬN

1. Giải các phương trình sau:

a) \[7x - \left( {12 + 5x} \right) = 6\];             b) \(\frac{{8x - 3}}{4} - \frac{{3x - 2}}{2} = \frac{{2x - 1}}{2} + \frac{{x + 3}}{4}\).

2. Tính tuổi của hai người, biết rằng cách đây 10 năm tuổi người thứ nhất gấp 3 lần tuổi của người thứ hai và sau đây hai năm, tuổi người thứ hai sẽ bằng một nửa tuổi của người thứ nhất.

Xem đáp án
10. Tự luận
1 điểm

1. Cho đường thẳng \(\left( d \right):y =  - 3x\) và đường thẳng \(\left( {d'} \right):y = x + 2.\) Vẽ đồ thị hai hàm số trên cùng một mặt phẳng tọa độ.

2. Để sử dụng dịch vụ truyền hình cáp, người dùng phải trả một khoản phí ban đầu và phí thuê bao hàng tháng. Một phần đường thẳng \(d\) ở hình dưới đây biểu thị chi phí (đơn vị: triệu đồng) để sử dụng dịch vụ truyền hình cáp theo thời gian sử dụng của một gia đình (đơn vị: tháng).

1. Cho đường thẳng (d):y =  - 3x và đường thẳng (d'):y = x + 2. Vẽ đồ thị hai hàm số trên cùng một mặt phẳng tọa độ. (ảnh 1)

a) Tìm hàm số bậc nhất sao cho đồ thị của hàm số là đường thẳng \(d.\)

b) Giao điểm của đường thẳng \(d\) với trục tung trong tình huống này có ý nghĩa gì? Tính tổng chi phí mà gia đình đó phải trả khi sử dụng dịch vụ truyền hình cáp với thời gian 12 tháng.

Xem đáp án
11. Tự luận
1 điểm

Một hộp có 20 thể cùng loại, mỗi thẻ được ghi một trong các số \[1\,;\,\,2\,;\,\,3\,;\,\,4\,;\,\,5\,;\,\,...\,;\,\,20;\] hai thẻ khác nhau thì ghi số khác nhau .

Rút ngẫu nhiên một thẻ trong hộp. Tính xác suất của mỗi biến cố sau:

a) “Số xuất hiện trên thẻ  được rút ra là số có chữ số tận cùng là 2”;

b) “Số xuất hiện trên thẻ  được rút ra là số có hai chữ số với tích các chữ số bằng 4”.

Xem đáp án
12. Tự luận
1 điểm

Cho tam giác \(ABC\) có \(G\) là trọng tâm. Qua \(G\) kẻ đường thẳng song song với \(BC\) cắt \(AB\) tại \(M\), qua \(M\) kẻ đường thẳng song song với \(AG\) cắt \(BC\) tại \(N\). Tính \(\frac{{BN}}{{BC}}\).

Xem đáp án
13. Tự luận
1 điểm

Cho tam giác \[ABC\] có ba góc nhọn \[\left( {AB < AC} \right)\] có ba đường cao \[AE,{\rm{ }}BD,{\rm{ }}CF\] cắt nhau tại \[H.\]

a) Chứng minh: \[\Delta ABD\] đồng dạng với \[\Delta ACF\].

b) Chứng minh: \[\Delta ADF\] đồng dạng với \[\Delta ABC\].

c) Chứng minh: \[BH \cdot BD + CH \cdot CF = B{C^2}\] và \(\frac{{HE}}{{AE}} + \frac{{HD}}{{BD}} + \frac{{HF}}{{CF}} = 1.\)

Xem đáp án

Ngân hàng đề thi

© All rights reservedVietJack