2048.vn

Bộ 10 đề thi cuối kì 2 Toán 8 Chân trời sáng tạo có đáp án - Đề 2
Đề thi

Bộ 10 đề thi cuối kì 2 Toán 8 Chân trời sáng tạo có đáp án - Đề 2

A
Admin
ToánLớp 89 lượt thi
17 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN

Biết \(y = 2\left( {x - 3} \right)\) là hàm số bậc nhất biến số \(x\). Khi đó hệ số \[a,{\rm{ }}b\] lần lượt là

\(2x;\,\, - 6\).

\(2;\,\, - 3\).

\(2x;\,\, - 3\).

\(2;\,\, - 6\)\(2x;\,\, - 6\).

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ \(Oxy,\) cho các điểm như trong hình vẽ.

Điểm nào là điểm có tọa độ \(( - 2;0)\)?

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho các điểm như trong hình vẽ.  Điểm nào là điểm có tọa độ ( - 2;0)? (ảnh 1)

Điểm \(A\).

Điểm \(B\).

Điểm \(C\).

Điểm \(D\).

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị của \(m\) để đồ thị hàm số \(y = \left( {m - 1} \right)x - m + 4\) đi qua điểm \(\left( {2; - 3} \right)\) là

\(m = - 5.\)

\(m = \frac{1}{2}.\)

\(m = - 1.\)

\(m = \frac{3}{2}.\)

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Vế trái của phương trình \(3x + 4 = x + 12\) là

\(x\).

\(x + 12\).

\(3x + 4\).

\(3x\).

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình \[7 - 3x = 9 - x\] có tập nghiệm là

\[S = \left\{ 5 \right\}\].

\[S = \left\{ 1 \right\}\].

\[S = \left\{ { - 5} \right\}\].

\[S = \left\{ { - 1} \right\}\].

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình vẽ, biết \(BC\,{\rm{//}}\,DE\). Hãy chỉ ra tỉ số sai nếu ta áp dụng định lí Thalès.

Cho hình vẽ, biết BC // DE. Hãy chỉ ra tỉ số sai nếu ta áp dụng định lí Thalès. (ảnh 1)

\(\frac{{AD}}{{DC}} = \frac{{AE}}{{AB}}\).

\(\frac{{AD}}{{CD}} = \frac{{AE}}{{BE}}\).

\(\frac{{AD}}{{AC}} = \frac{{AE}}{{AB}}\).

\(\frac{{CD}}{{AC}} = \frac{{EB}}{{AB}}\).

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác \(ABC\) có \[BM\] là tia phân giác của \(\widehat {ABC}\,\,\left( {M \in AC} \right)\) thì

\(\frac{{AB}}{{BC}} = \frac{{MC}}{{MB}}\).

\(\frac{{AB}}{{BC}} = \frac{{MC}}{{AC}}\).

\(\frac{{AB}}{{BC}} = \frac{{MA}}{{MC}}\).

\(\frac{{AB}}{{BC}} = \frac{{MA}}{{AC}}\).

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Hai tam giác đồng dạng với nhau theo trường hợp góc – góc nếu

hai góc của tam giác này lần lượt bằng hai góc của tam giác kia.

ba cạnh của tam giác này tỉ lệ với ba cạnh của tam giác kia.

có hai cặp cạnh tương ứng bằng nhau.

hai cạnh của tam giác này tỉ lệ với hai cạnh của tam giác kia và hai góc tạo bởi các cặp cạnh đó bằng nhau.

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Nếu \[\Delta MNP\] và \[\Delta DEF\] có \[\widehat M = \widehat D = 90^\circ \], \(\widehat P = 50^\circ \). Để ΔMNP∽  ΔDEF  thì cần thêm điều kiện

\[\widehat E = 50^\circ \].

\[\widehat F = 60^\circ \].

\[\widehat E = 40^\circ \].

\[\widehat F = 40^\circ \].

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình thang vuông \[ABCD\,\,\left( {AB{\rm{ // }}CD} \right)\] có đường chéo \[BD\] vuông góc với cạnh \[BC\] tại \[B\]. Chọn câu trả lời đúng.

Cho hình thang vuông ABCD (AB // CD) có đường chéo BD vuông góc với cạnh BC tại B. Chọn câu trả lời đúng. (ảnh 1)

ΔDBC∽  ΔDAB.

ΔABD∽  ΔBDC.

ΔCBD∽  ΔDBA.

ΔBAD∽  ΔBCD.

Xem đáp án
11. Trắc nghiệm
1 điểm

Đội văn nghệ khối 8 của trường có 3 bạn nam lớp 8A, 3 bạn nữ lớp 8B, 1 bạn nam lớp 8C và 2 bạn nữ lớp 8C. Chọn ngẫu nhiên một bạn trong đội văn nghệ khối 8 để tham gia tiết mục của trường. Số kết quả có thể là

9.

3.

2.

1.

Xem đáp án
12. Trắc nghiệm
1 điểm

Lớp 8B có 40 học sinh, kết quả cuối năm đạt được cho trong bảng sau:

Loại học lực

Tốt

Khá

Đạt

Chưa đạt

Số học sinh

7

12

19

2

Xác suất thực nghiệm của biến cố “Học sinh xếp loại đạt” là

\[\frac{1}{{20}}\].

\[\frac{6}{{20}}\].

\[\frac{7}{{40}}\].

\[\frac{{19}}{{40}}\].

Xem đáp án
13. Tự luận
1 điểm

PHẦN II. TỰ LUẬN

Cho hàm số \(y = f\left( x \right) =  - 2x + 1.\)

a) Tính \(f\left( {10} \right);\,\,f\left( { - 10} \right).\)

b) Lập bảng giá trị của hàm số với \(x\) lần lượt bằng \( - 2;\,\, - 1;\,\,0;\,\,1;\,\,2.\)

Xem đáp án
14. Tự luận
1 điểm

Hai thư viện có tất cả \[15\,\,000\] cuốn sách. Nếu chuyển từ thư viện thứ nhất sang thứ viện thứ hai \[3\,\,000\] cuốn, thì số sách của hai thư viện bằng nhau. Tính số sách lúc đầu ở mỗi thư viện.

Xem đáp án
15. Tự luận
1 điểm

Một hộp chứa các viên bi màu trắng và đen có kích thước và khối lượng như nhau. Mai lấy ra ngẫu nhiên từ một hộp, xem màu rồi trả lại hộp. Lặp lại thử nghiệm đó 80 lần, Mai thấy có 24 lần lấy được viên bi màu trắng.

a) Hãy tính xác suất thực nghiệm của biến cố "Lấy được viên bi màu đen" sau 80 lần thử.

b) Biết tổng số bi trong hộp là 10, hãy ước lượng xem trong hộp có khoảng bao nhiêu viên bi trắng.

Xem đáp án
16. Tự luận
1 điểm

1. Khi thiết kế một cái thang gấp, để đảm bảo an toàn người thợ đã làm thêm một thanh ngang để giữ cố định ở chính giữa hai bên thang (như hình vẽ bên) sao cho hai chân thang rộng một khoảng là 80 cm. Hỏi người thợ đã làm thanh ngang đó dài bao nhiêu cm?

2. Cho tam giác ABC nhọn (AB < AC) có hai đường cao BE,CF cắt nhau tại H. a) Chứng minh: tam giác FHB đồng dạng tam giác EHC.  b) Chứng minh: AF.AB = AE.AC (ảnh 1)

 

Xem đáp án
17. Tự luận
1 điểm

Cho tam giác \[ABC\] có ba góc nhọn, các đường cao \[BD\] và \[CE\] cắt nhau tại điểm \[H.\]

a) Chứng minh rằng:ΔABD∽  ΔACE ;

b) Cho \[AB = 4\,\,{\rm{cm}};{\rm{ }}AC = 5\,\,{\rm{cm}};{\rm{ }}AD = 2\,\,{\rm{cm}}.\] Tính độ dài đoạn thẳng \[AE\];

c) Chứng minh rằng: \(\widehat {EDH} = \widehat {BCH}.\)

Xem đáp án

Ngân hàng đề thi

© All rights reservedVietJack