2048.vn

Bộ 10 đề thi cuối kì 2 Toán 8 Chân trời sáng tạo có đáp án - Đề 8
Đề thi

Bộ 10 đề thi cuối kì 2 Toán 8 Chân trời sáng tạo có đáp án - Đề 8

A
Admin
ToánLớp 810 lượt thi
13 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN

Gọi \({\alpha _1},\,\,{\alpha _2}\) lần lượt là góc tạo bởi các đường thẳng \(y = 2x + 2023\) và \(y = 2x - 2023\) và trục \(Ox\), khi đó

\({\alpha _1} = {\alpha _2}\).

\({\alpha _1} < {\alpha _2}\).

\({\alpha _1} > {\alpha _2}.\)

\({\alpha _1} \le {\alpha _2}.\)

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị \(m\) để đường thẳng \(y = \left( {m - 1} \right)x + 3\) (với \(m \ne 1)\) song song với đường thẳng \(y = x\) là

\(m = 0.\)

\(m = 1.\)

\(m = 2.\)

Không có giá trị của \(m.\)

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

\[x = 3\] là nghiệm của phương trình

\[2x = 6\].

\[3x = 12\].

\[3x = 15\].

\[4x = 16\].

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Một hình chữ nhật có chiều dài là \[x\,\,cm\], chiều dài hơn chiều rộng \[3\,cm\]. Diện tích hình chữ nhật là \[4\,\,c{m^2}\]. Phương trình tìm ẩn \[x\] là

\[3x\; = 4\].

\[\left( {x + 3} \right)3 = 4\].

\[x\left( {x + 3} \right) = 4\].

\[x\left( {x - 3} \right) = 4\].

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho biết \(\Delta ABC\) có \(AB = 4\,\,{\rm{cm}}\,{\rm{,}}\) \(BC = 6\,\,{\rm{cm}}\,{\rm{,}}\) \(\,\,CA = 8\,\,{\rm{cm}}\) và \[AD\] là đường phân giác của \(\Delta ABC\). Độ dài cạnh \[DB\] là

Cho biết tam giác ABC có AB = 4 cm, BC = 6 cm, CA = 8 cm và AD là đường phân giác của tam giác ABC. Độ dài cạnh DB là (ảnh 1)

5 cm.

2 cm.

3 cm.

4 cm.

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho ΔHIK∽ΔMNP biết \[HK = 3\,\,{\rm{cm}}{\rm{,}}\] \[HI = 4\,\,{\rm{cm}}{\rm{,}}\] \[MP = 9\,\,{\rm{cm}}{\rm{,}}\] \[NP = 12\,\,{\rm{cm}}{\rm{.}}\]Khi đó

\[MN = 8\,\,{\rm{cm}}\] và \[IK = 6\,\,{\rm{cm}}\].

\[MN = 12\,\,{\rm{cm}}\] và \[IK = 4\,\,{\rm{cm}}\].

\[MN = 8\,\,{\rm{cm}}\] và \[IK = 4\,\,{\rm{cm}}\].

\[MN = 3\,\,{\rm{cm}}\] và \[IK = 2\,\,{\rm{cm}}{\rm{.}}\]

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình thang \[ABCD\] \[\left( {AB\,{\rm{//}}\,CD} \right)\], \(O\) là giao điểm  hai đường chéo \(AC\) và \(BD\). Khẳng định nào sau đây là đúng?

Cho hình thang ABCD (AB // CD), O là giao điểm  hai đường chéo AC và BD. Khẳng định nào sau đây là đúng? (ảnh 1)

ΔOAB∽ ΔODC .

ΔCAB∽ΔCDA.

ΔOAB∽ΔOCD.

ΔOAD∽ΔOBC.

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Lớp 8B có 42 học sinh trong đó có 24 nam. Lớp phó lao động chọn một bạn để trực nhật trong một buổi học. Xác suất thực nghiệm của biến cố “Một bạn nữ trực nhật lớp” là

1.

\[\frac{4}{3}\].

\[\frac{3}{4}\].

\[\frac{3}{7}\].

Xem đáp án
9. Tự luận
1 điểm

PHẦN II. TỰ LUẬN

1. Giải các phương trình sau:

a) \[7x - 10 = 4x + 11\];                                  b) \[x{\left( {x + 3} \right)^2} - 3x = {\left( {x + 2} \right)^3} + 1\].

2. Một xe đạp khởi hành từ điểm \[A\], chạy với vận tốc \[15\,\,km{\rm{/}}h\]. Sau đó \[6\] giờ, một xe hơi đuổi theo với vận tốc \[60\,\,km{\rm{/}}h\]. Khi đó, xe hơi chạy trong bao lâu thì đuổi kịp xe đạp?

Xem đáp án
10. Tự luận
1 điểm

1. Với giá trị nào của \(m\) thì mỗi hàm số sau đây là hàm số bậc nhất?

a) \(y = \left( {m - 1} \right)x + m\);                        b) \(y = 3 - 2mx.\)

2. Trong hệ đo lường Anh – Mỹ, quãng đường thường được đo bằng dặm (mile) và 1 dặm bằng khoảng \(1,609\,\,{\rm{km}}.\)

a) Viết công thức để chuyển đổi \(x\,\,{\rm{km}}\) sang \(y\) dặm. Công thức \(y\) theo \(x\) này có phải là một hàm số bậc nhất của \(x\) không?

b) Một ô tô chạy với vận tốc 55 dặm/giờ trên một quãng đường có hạn chế tốc độ tối đa là \(80\,\,{\rm{km/h}}.\) Hỏi ô tô đó có vi phạm luật giao thông không?

Xem đáp án
11. Tự luận
1 điểm

Một hộp có 25 thẻ cùng loại , mỗi thẻ được ghi một trong các số \[1\,;\,\,2\,;\,\,3\,;\,\,4\,;\,\,5\,;\,\, \ldots \,;\,\,25\,;\] hai thẻ khác nhau thì ghi số khác nhau.

Rút ngẫu nhiên một thẻ trong hộp. Tính xác suất của mỗi biến cố  sau:

a) “Số xuất hiện trên thẻ  được rút ra là số chia hết cho \[5\]”;

b) “Số xuất hiện trên thẻ  được rút ra là số có hai chữ số và tổng các chữ số bằng \[5\]”.

Xem đáp án
12. Tự luận
1 điểm

Để thiết kế mặt tiền cho căn nhà cấp bốn mái thái, sau khi xác định chiều dài mái \[PQ = 1,5\,\,{\rm{m}}.\] Chú thợ nhẩm tính chiều dài mái \[DE\] biết \[Q\] là trung điểm \[EC,{\rm{ }}P\] là trung điểm của \[DC.\] Tính giúp chú thợ xem chiều dài mái \[DE\] bằng bao nhiêu (xem hình vẽ minh họa)?

Tính giúp chú thợ xem chiều dài mái DE bằng bao nhiêu (xem hình vẽ minh họa)? (ảnh 1)

Xem đáp án
13. Tự luận
1 điểm

Cho \[{\rm{\Delta }}MNP\] có ba góc nhọn, hai đường cao \[NI\] và \[PK\] cắt nhau tại \[H.\]

a) Chứng minh: \[{\rm{\Delta }}MNI\] đồng dạng với \[{\rm{\Delta }}MPK\].

b) Chứng minh: \(HN \cdot HI = HK \cdot HP\).

c) Chứng minh: \[NI \cdot NH + PK \cdot PH = N{P^2}\].

Xem đáp án
© All rights reserved VietJack