2048.vn

Bộ 10 đề thi cuối kì 2 Toán 8 Chân trời sáng tạo có đáp án - Đề 5
Đề thi

Bộ 10 đề thi cuối kì 2 Toán 8 Chân trời sáng tạo có đáp án - Đề 5

A
Admin
ToánLớp 88 lượt thi
17 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN

Đồ thị hàm số \(y = ax\,\,\left( {a \ne 0} \right)\) là một đường thẳng luôn đi qua

điểm \(A\left( {1\,;\,\,0} \right)\).

điểm \(B\left( {0\,;\,\,1} \right)\).

gốc tọa độ \(O\left( {0;0} \right)\).

điểm \(C\left( {0; - 1} \right)\).

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Đồ thị của hàm số \(y = 2x + 1\) và hàm số \(y = ax + 3\) là hai đường thẳng song song, khi đó hệ số \[a\] bằng mấy?

2.

1.

3.

0.

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Các số lần lượt cần điền vào dấu “\(?\)” trong bảng sau là gì?

\(x\)

\(0\)

\(1\)

\(y = 3x + 1\)

\(?\)

\(?\)

\(4\,;\,\,4\).

\(4\,;\,\,1\).

\(1\,;\,\,4\).

\(1\,;\,\,1\).

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Phân thức \(\frac{{x - 1}}{{x + 1}}\) là kết quả của phép tính nào dưới đây?

\[\frac{x}{{x + 1}} - \frac{2}{{x + 1}}\].

\[\frac{{2x}}{{x + 1}} - \frac{2}{{x + 1}}\].

\[\frac{{ - x}}{{x + 1}} - \frac{1}{{x + 1}}\].

\[\frac{x}{{x + 1}} - \frac{{ - 1}}{{ - \left( {x + 1} \right)}}.\]

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình \[5 - 12x = 9 - 8x\] có nghiệm là

\[x = 2\].

\[x = - 1\].

\[x = 1\].

\[x = \frac{1}{2}\].

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình vẽ bên, biết \(DE\,{\rm{//}}\,AC.\)

Cho hình vẽ bên, biết DE // AC.Tỉ số nào sau đây là đúng? (ảnh 1)

Tỉ số nào sau đây là đúng?

\(\frac{{BD}}{{AD}} = \frac{{BE}}{{BC}}.\)

\(\frac{{BD}}{{AD}} = \frac{{BE}}{{EC}}.\)

\(\frac{{DE}}{{AC}} = \frac{{BC}}{{BE}}.\)

\(\frac{{AD}}{{AB}} = \frac{{BC}}{{EC}}.\)

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình vẽ. Giá trị của \(x\) là

Cho hình vẽ. Giá trị của x là (ảnh 1)

\[5,5\].

10.

3.

\[1,75\].

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Nếu ΔABC∽  ΔDEF  theo tỉ số \[k\] thì ΔDEF∽  ΔABC  theo tỉ số

\(k\).

\(\frac{1}{k}\).

\(\frac{1}{{{k^2}}}\).

\({k^2}\).

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác \[ABC\] đồng dạng với tam giác \[A'B'C'\]. Khẳng định nào sau đây là đúng?

\[\widehat B = \widehat {C'}\].

\[\widehat A = \widehat {B'}\].

\[\widehat C = \widehat {B'}\].

\[\widehat B = \widehat {B'}\].

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho \[\Delta ABC\] vuông tại \[A\], đường cao \[AH\]. Tích \[HB \cdot \,HC\] bằng

Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH. Tích HB.HC bằng (ảnh 1)

\[B{C^2}\].

\[A{C^2}\].

\[A{B^2}\].

\[A{H^2}\].

Xem đáp án
11. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn ngẫu nhiên một số tự nhiên có một chữ số. Số kết quả có thể là

10.

9.

8.

7.

Xem đáp án
12. Trắc nghiệm
1 điểm

Lớp 8C có 38 bạn, trong đó có 17 nữ. Cô giáo chọn ngẫu nhiên một bạn làm sao đỏ. Xác suất cô chọn trúng một bạn nam là

\[\frac{{17}}{{38}}\].

\[\frac{{13}}{{38}}\].

\[\frac{{11}}{{38}}\].

\[\frac{{21}}{{38}}\].

Xem đáp án
13. Tự luận
1 điểm

PHẦN II. TỰ LUẬN

Trong mặt phẳng tọa độ \[Oxy,\] cho đồ thị của hàm số \(y = x + 2\) (như hình vẽ).

a) Quan sát đồ thị của hàm số và cho biết trong ba điểm: \(A\left( {0;\,\,2} \right),\,\,B\left( { - 2;\,\,0} \right),\,\,C\left( {2;\,\,3} \right),\) điểm nào thuộc đồ thị của hàm số?

b) Điểm \(D\left( {2023;\,\,2024} \right)\) có thuộc đồ thị của hàm số hay không? Vì sao?

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho đồ thị của hàm số y = x + 2 (như hình vẽ). a) Quan sát đồ thị của hàm số và cho biết trong ba điểm: A(0;2) B(- 2;0), C (2;3), điểm nào thuộc đồ thị của hàm số? (ảnh 1)

Xem đáp án
14. Tự luận
1 điểm

Một hình chữ nhật có chu vi bằng \[132\,\,m\]. Nếu tăng chiều dài thêm \[8\,\,m\] và giảm chiều rộng đi \[4\,\,m\] thì diện tích hình chữ nhật tăng thêm \[52\,\,{m^2}\]. Tính các kích thước của hình chữ nhật.

Xem đáp án
15. Tự luận
1 điểm

 Bác Hà còn một miếng đất trống để trồng cây gồm có 8 loại cây cho bác trồng: Cây ngô; Cây chè; Cây cao cao; Cây cao su; Cây sắn; Cây cà phê; Cây điều; Cây củ cải đường. Mảnh đất này chỉ trồng đúng 1 loại cây. Chọn ra ngẫu nhiên một cây trong các cây trên.

Tính xác suất mỗi biến cố sau :

a) “Cây được chọn ra là cây lương thực”.

b) “Cây được chọn ra là cây công nghiệp”.

Xem đáp án
16. Tự luận
1 điểm

Giữa hai điểm \(B\) và \(C\) bị ngăn cách bởi hồ nước (như hình vẽ). Xác định độ dài \(BC\) mà không cần phải di chuyển qua hồ nước. Biết rằng đoạn thẳng \(KI\) dài \(25\,\,{\rm{m}}\) và \(K\) là trung điểm của \(AB\), \(I\) là trung điểm của \(AC.\)

Giữa hai điểm B và C bị ngăn cách bởi hồ nước (như hình vẽ). Xác định độ dài BC mà không cần phải di chuyển qua hồ nước. Biết rằng đoạn thẳng KI dài 25 m và K là trung điểm của AB, I là trung điểm của AC (ảnh 1)

Xem đáp án
17. Tự luận
1 điểm

Cho tam giác \[ABC\] vuông tại \[A\], đường cao \[AH\,\,\left( {H \in BC} \right)\]. Biết \[AB = 18{\rm{ cm}}{\rm{,}}\] \[AC = 24{\rm{ cm}}{\rm{.}}\]

a) Chứng minh: \[A{B^2} = BH \cdot BC\].

b) Kẻ đường phân giác \[CD\] của tam giác \[ABC\]\[\left( {D \in AB} \right)\]. Tính độ dài \[DA\].

c) Từ \[B\] kẻ đường thẳng vuông góc với đường thẳng \[CD\] tại \[E\] và cắt đường thẳng \[AH\] tại \[F.\] Trên đoạn thẳng \[CD\] lấy điểm \[G\] sao cho \[BA = BG\].

Chứng minh: \[BG \bot FG\].

Xem đáp án

Ngân hàng đề thi

© All rights reservedVietJack