2048.vn

Bộ 10 đề thi cuối kì 2 Toán 6 Cánh diều có đáp án - Đề 03
Đề thi

Bộ 10 đề thi cuối kì 2 Toán 6 Cánh diều có đáp án - Đề 03

A
Admin
ToánLớp 69 lượt thi
14 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN

Hãy khoanh tròn vào phương án đúng duy nhất trong mỗi câu dưới đây:

Tìm hiểu về dụng cụ để đo chiều dài. Dãy dữ liệu nào sau đây là hợp lí?

Thước thẳng, thước dây, thước cuộn, thước kẹp;

Thước thẳng, cân điện tử, thước dây, thước cuộn;

Thước thẳng, thước dây, thước cuộn, thước kẹp, cân đồng hồ;

Bình chia độ, đồng hồ cát, nhiệt kế.

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Một cửa hàng bán ô tô thống kê số lượng ô tô bán được trong bốn quý năm 2022 được kết quả như sau:

Quý 1

Quý 4 bán được nhiều hơn quý 3 bao nhiêu chiếc xe? (ảnh 1)Quý 4 bán được nhiều hơn quý 3 bao nhiêu chiếc xe? (ảnh 2)Quý 4 bán được nhiều hơn quý 3 bao nhiêu chiếc xe? (ảnh 3)
 

Quý 2

Quý 4 bán được nhiều hơn quý 3 bao nhiêu chiếc xe? (ảnh 4)Quý 4 bán được nhiều hơn quý 3 bao nhiêu chiếc xe? (ảnh 5)Quý 4 bán được nhiều hơn quý 3 bao nhiêu chiếc xe? (ảnh 6)Quý 4 bán được nhiều hơn quý 3 bao nhiêu chiếc xe? (ảnh 7)

Quý 3

Quý 4 bán được nhiều hơn quý 3 bao nhiêu chiếc xe? (ảnh 8)Quý 4 bán được nhiều hơn quý 3 bao nhiêu chiếc xe? (ảnh 9)

Quý 4

Quý 4 bán được nhiều hơn quý 3 bao nhiêu chiếc xe? (ảnh 10)Quý 4 bán được nhiều hơn quý 3 bao nhiêu chiếc xe? (ảnh 11)Quý 4 bán được nhiều hơn quý 3 bao nhiêu chiếc xe? (ảnh 12)

Quý 4 bán được nhiều hơn quý 3 bao nhiêu chiếc xe? (ảnh 13): 10 chiếc xe; Quý 4 bán được nhiều hơn quý 3 bao nhiêu chiếc xe? (ảnh 14): 5 chiếc xe

Quý 4 bán được nhiều hơn quý 3 bao nhiêu chiếc xe?

\(0,5\) chiếc;

1 chiếc;

5 chiếc;

10 chiếc.

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các cách viết sau, cách viết nào không cho ta phân số?

\(\frac{{ - 23}}{{ - 24}}\);

\(\frac{{16}}{{ - 7}}\);

\(\frac{{22}}{0}\);

\(\frac{n}{{12}}\,\,\left( {n \in \mathbb{N}} \right)\).

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Viết số thập phân \[ - 0,25\] về dạng phân số ta được kết quả là

\(\frac{5}{2}\);

\(\frac{{ - 5}}{2}\);

\(\frac{{ - 1}}{4}\);

\(\frac{{ - 2}}{5}\).

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong một cuộc thi chạy \(200m\) nam, có 3 bạn học sinh đạt thành tích cao nhất là Tùng \(29,42\) giây , Bình \(28,85\) giây, Nam \(30,25\) giây. Các vị trí về nhất, nhì, ba lần lượt là

Tùng, Bình, Nam;

Nam, Tùng, Bình;

Bình, Nam, Tùng;

Bình, Tùng, Nam.

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong hình vẽ dưới đây có bao nhiêu bộ ba điểm thẳng hàng?

Trong hình vẽ dưới đây có bao nhiêu bộ ba điểm thẳng hàng? (ảnh 1)

1 bộ;

3 bộ;

4 bộ;

5 bộ.

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình vẽ:

Cho hình vẽ:  Khẳng định nào dưới đây là khẳng định sai? (ảnh 1)

Khẳng định nào dưới đây là khẳng định sai?

Điểm \(C\) là điểm nằm trong của \(\widehat {BAF}\), \(\widehat {BAD}\);

Điểm \(C\) là điểm nằm trong của \(\widehat {BAF}\), \(\widehat {DAB}\);

Điểm \(E\) là điểm nằm trong của \(\widehat {BAF}\), \(\widehat {DAF}\);

Điểm \(E\) là điểm nằm trong của \(\widehat {BAF}\), \(\widehat {DAB}\).

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Số đo góc \(\widehat {xOy}\) trong hình dưới đây có số đo bằng bao nhiêu?

Số đo góc góc xOy trong hình dưới đây có số đo bằng bao nhiêu? (ảnh 1)

\(50^\circ \);

\(180^\circ \);

\(120^\circ \);

\(60^\circ \).

Xem đáp án
9. Tự luận
1 điểm

PHẦN II. TỰ LUẬN 

Thực hiện phép tính (tính hợp lí nếu có thể):

    a) \[60,7 + 25,5-38,7\];

    b) \(\frac{{ - 7}}{{16}} + \frac{3}{4}\);

    c) \(3,4.\left( { - 23,68} \right) - 3,4.45,12 + \left( { - 31,2} \right).3,4\);

    d) \({\left( { - 2} \right)^3}.\frac{{ - 1}}{{24}} + \left( {\frac{4}{5} - 1,2} \right):\frac{2}{{15}}\).

Xem đáp án
10. Tự luận
1 điểm

Tìm x, biết:

    a) \(x - 0,75 =  - 0,6\);             b) \( - x - \frac{3}{2} = \frac{{ - 5}}{4}\);    c) \(\frac{1}{9} - {\left( {2x + \frac{1}{2}} \right)^2} = 0\).

Xem đáp án
11. Tự luận
1 điểm

Mừng Ngày giải phóng, một cửa hàng điện máy thực hiện chương trình giảm giá \(20\% \) cho tất cả các mặt hàng và ai có “Thẻ thành viên” sẽ được giảm tiếp \(5\% \) trên giá bán ban đầu.

a) Bác Nam có “Thẻ thành viên” mua một chiếc ti vi có giá bán là 8 000 000 đồng thì phải trả bao nhiêu tiền?

b) Bác Nam mua thêm một ấm đun nước nên phải trả tất cả là 6 156 000 đồng. Giá ban đầu của chiếc ấm là bao nhiêu?

Xem đáp án
12. Tự luận
1 điểm

Cho tia \(Ax\). Trên tia \(Ax\) lấy điểm hai \(B\) và \[M\] sao cho  \[AB = 10\,{\rm{cm}}\]và \[AM = 2\,{\rm{cm}}\].

a) Trong ba điểm \(A,B,M\) điểm nào nằm giữa hai điểm còn lại? Hai điểm \(A,B\) có vị trí như nào đối với điểm \(M\)?

b) Tính độ dài đoạn thẳng \[MB\].

c) Lấy điểm \[N\] là trung điểm của đoạn thẳng \[MB\]. Tính độ dài đoạn thẳng \[AN\].

Xem đáp án
13. Tự luận
1 điểm

Minh gieo một con xúc xắc có sáu mặt một số lần và ghi lại số chấm xuất hiện ở mỗi lần gieo được kết quả cho bởi biểu đồ sau:

a) Nêu đối tượng thống kê và tiêu chí thống kê.  b) Tính tỉ số phần trăm số lần xuất hiện mặt 5 chấm so với mặt xuất hiện nhiều nhất (làm tròn kết quả đến hàng phần mười). (ảnh 1)

a) Nêu đối tượng thống kê và tiêu chí thống kê.

b) Tính tỉ số phần trăm số lần xuất hiện mặt 5 chấm so với mặt xuất hiện nhiều nhất (làm tròn kết quả đến hàng phần mười).

c) Tính xác suất thực nghiệm của sự kiện số chấm xuất hiện lớn hơn 4.

Xem đáp án
14. Tự luận
1 điểm

So sánh \(A = \frac{1}{2} - \frac{1}{{{2^2}}} + \frac{1}{{{2^3}}} - \frac{1}{{{2^4}}} + ... + \frac{1}{{{2^{99}}}} - \frac{1}{{{2^{100}}}}\) và \(\frac{1}{3}\).

Xem đáp án
© All rights reserved VietJack