2048.vn

Bộ 10 đề thi cuối kì 2 Toán 6 Cánh diều có đáp án - Đề 08
Đề thi

Bộ 10 đề thi cuối kì 2 Toán 6 Cánh diều có đáp án - Đề 08

A
Admin
ToánLớp 68 lượt thi
18 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN

Hãy khoanh tròn vào phương án đúng duy nhất trong mỗi câu dưới đây:

Thống kê số học sinh của mỗi lớp 6 tại một trường THCS. Dữ liệu nào sau đây là không hợp lí?

30;

35;

40;

50.

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho bảng thống kê biểu diễn số lượng các bạn học sinh thích ăn các món: gà rán, xúc xích, pizza của lớp \(6A\) như sau:

Món ăn

Số lượng

Gà rán

10

Xúc xích

20

Pizza

15

Nếu ta sử dụng mỗi Media VietJack tương ứng với 5 bạn thì số biểu tượng tương ứng với số bạn thích ăn xúc xích là bao nhiêu?

2;

3;

4;

5.

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Quan sát biểu đồ biểu diễn nhiệt độ trung bình hàng tháng ở một địa phương trong một năm dưới đây và cho biết khoảng thời gian ba tháng nóng nhất trong năm là khoảng nào?

Quan sát biểu đồ biểu diễn nhiệt độ trung bình hàng tháng ở một địa phương trong một năm dưới đây và cho biết khoảng thời gian ba tháng nóng nhất trong năm là khoảng nào? (ảnh 1)

Từ tháng 10 đến tháng 12;

Từ tháng 7 đến tháng 9;

Từ tháng 2 đến tháng 4;

Từ tháng 5 đến tháng 7.

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong một hộp có 1 quả bóng xanh và 9 quả bóng đỏ có kích thước và khối lượng như nhau. An lấy ra đồng thời 2 quả bóng từ hộp, hỏi có tất cả bao nhiêu kết quả có thể xảy ra đối với màu của 2 quả bóng được lấy ra là?

1;

2;

3;

4.

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Phân số nào dưới đây bằng với phân số \[\frac{{ - 2}}{5}\]?

\[\frac{4}{{10}}\];

\[\frac{{ - 6}}{{15}}\];

\[\frac{6}{{15}}\];

\[\frac{{ - 4}}{{ - 10}}\].

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho \(a = \frac{{2022}}{{2023}}\) và \(b = \frac{{2023}}{{2022}}\). So sánh \(a\) và \(b\) ta được

\(a > b\);

\(a = b\);

\(a < b\);

Không so sánh được.

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Số đối của \( - 0,5\) viết dưới dạng số phân số thập phân là

\(\frac{1}{2}\);

\(0,5\);

\(\frac{5}{{10}}\);

\( - \frac{5}{{10}}\).

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Có bao nhiêu số thập phân \(x\) có hai chữ số ở phần thập phân sao cho \(0,2 < x < 0,3\)?

7;

8;

9;

10.

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Quan sát hình vẽ dưới đây.

Quan sát hình vẽ dưới đây.  Khẳng định nào sau đây là sai? (ảnh 1)

Khẳng định nào sau đây là sai?

Ba điểm \(F,O,G\) thẳng hàng;

Điểm \(O\) nằm giữa hai điểm \(F\)\(G\);

Hai điểm \(F\)\(G\) nằm khác phía so với điểm \(O\);

Hai điểm \(F\)\(O\) nằm khác phía so với điểm \(G\).

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình vẽ:

Cho hình vẽ:  Tia nào sau đây là tia đối của tia \(Oy\)? (ảnh 1)

Tia nào sau đây là tia đối của tia \(Oy\)?

\(Ax\);

\[OA\];

\(OB\);

\(BA\).

Xem đáp án
11. Trắc nghiệm
1 điểm

Khẳng định nào sau đây là sai?

Hai tia chung gốc tạo thành góc bẹt;

Góc là hình gồm hai tia chung gốc;

Hai góc bằng nhau có số đo bằng nhau;

Hai góc có số đo bằng nhau thì bằng nhau.

Xem đáp án
12. Trắc nghiệm
1 điểm

Góc nhọn là góc có số đo

bằng \(0^\circ \);

lớn hơn \(0^\circ \) và nhỏ hơn \(90^\circ \);

lớn hơn \(90^\circ \) và nhỏ hơn \(180^\circ \);

bằng \(180^\circ \).

Xem đáp án
13. Tự luận
1 điểm

PHẦN II. TỰ LUẬN

Thực hiện phép tính (tính hợp lí nếu có thể):

    a) \(\frac{7}{4} - \frac{3}{4}:\frac{{ - 1}}{3}\);

    b) \(\left( {\frac{1}{3} - \frac{3}{{10}}} \right).\frac{5}{3} + \left( {\frac{2}{3} - \frac{7}{{10}}} \right).\frac{5}{3}\);

    c) \(25\%  - 1\frac{1}{2} - {\left( { - \frac{1}{2}} \right)^2} + 0,25:\frac{1}{{12}}\).

Xem đáp án
14. Tự luận
1 điểm

Tìm \(x\), biết:

    a) \[x:2,2 = \left( {28,7-13,5} \right).2\];  b) \(1\frac{3}{4} - 2.\left( {\frac{1}{2} + x} \right) = \frac{3}{2}\).

Xem đáp án
15. Tự luận
1 điểm

Ba người thợ cùng làm một công việc. Nếu làm riêng thì người thứ nhất mất 4 giờ, người thứ hai mất 3 giờ, người thứ ba mất 6 giờ mới hoàn thành công việc. Hỏi nếu làm chung thì:

a) Trong một giờ, cả 3 người làm được mấy phần công việc?

b) Cả ba người cùng làm trong 2 giờ thì có hoàn thành được công việc đó không? Vì sao?

Xem đáp án
16. Tự luận
1 điểm

Trên đường thẳng \[xy\] lấy một điểm \[O\]. Trên tia \[Ox\] lấy điểm \[A\] sao cho \(OA = 3cm\). Trên tia \(Oy\) lấy điểm \(B\) sao cho \(OB = 3cm\).

a) Vẽ hình và kể tên các tia đối nhau gốc \(O\).

b) Điểm \(O\) có phải là trung điểm của đoạn thẳng \(AB\) không? Vì sao?

c) Trên tia \(Oy\) lấy điểm \(C\) sao cho \(OC = a\left( {cm} \right)\) với \(0 < a < 3\). Xác định giá trị của \(a\) để \(C\) là trung điểm của đoạn thẳng \(OB\).

Xem đáp án
17. Tự luận
1 điểm

1. Thư viện trường THCS đã biểu diễn số lượng sách Toán và Ngữ Văn mà các bạn học sinh đã mượn vào các ngày trong tuần như sau:

Thư viện trường THCS đã biểu diễn số lượng sách Toán và Ngữ Văn mà các bạn học sinh đã mượn vào các ngày trong tuần như sau:  a) Nêu đối tượng thống kê và tiêu chí thống kê.  b) Vào thời gian nào, sách Ngữ Văn được mượn nhiều hơn sách Toán? (ảnh 1)

a) Nêu đối tượng thống kê và tiêu chí thống kê.

b) Vào thời gian nào, sách Ngữ Văn được mượn nhiều hơn sách Toán?

2. Trong một hộp có một số bút màu xanh và một số bút màu đỏ. Lấy ngẫu nhiên một chiếc bút từ hộp xem màu rồi trả lại vào hộp. Lặp lại hoạt động trên một số lần, ta được kết quả như sau:

Loại bút

Bút màu xanh

Bút màu đỏ

Số lần

48

12

Tính xác suất thực nghiệm của sự kiện lấy được bút màu xanh.

Xem đáp án
18. Tự luận
1 điểm

Chứng tỏ rằng với mọi giá trị \(n\) là số nguyên thì phân số \(\frac{{3n + 10}}{{n + 3}}\) là phân số tối giản. Tìm giá trị nguyên của \(n\) để phân số đó có giá trị nguyên.

Xem đáp án
Ngân hàng đề thi
© All rights reservedVietJack