2048.vn

Bộ 10 đề thi cuối kì 2 Toán 6 Cánh diều có đáp án - Đề 01
Đề thi

Bộ 10 đề thi cuối kì 2 Toán 6 Cánh diều có đáp án - Đề 01

A
Admin
ToánLớp 67 lượt thi
14 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN

Hãy khoanh tròn vào phương án đúng duy nhất trong mỗi câu dưới đây:

Liệt kê các số nguyên tố nhỏ hơn 10. Dãy dữ liệu mà các dữ liệu đều hợp lí là

\(2;3;5;7\);

\(1;3;5;7;9\);

\(2;3;5;7;9\);

\(1;2;3;5;7\).

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Biểu đồ dưới đây biểu diễn số xe máy bán được của bốn cửa hàng phân phối của một hãng xe máy trong hai tháng cuối năm:

Biểu đồ dưới đây biểu diễn số xe máy bán được của bốn cửa hàng phân phối của một hãng xe máy trong hai tháng cuối năm:   Phát biểu nào sau đây là đúng? (ảnh 1)

 Phát biểu nào sau đây là đúng?

Cửa hàng 1 bán được nhiều xe hơn cửa hàng 2;

Cửa hàng 3 bán được nhiều xe hơn cửa hàng 2 là 10 xe;

Tháng 11 bán được nhiều xe hơn tháng 12;

Cửa hàng 4 bán được nhiều nhất.

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Hỗn số \( - 2\frac{3}{5}\) viết dưới dạng phân số là

\(\frac{{13}}{5}\);

\(\frac{{ - 13}}{5}\);

\(\frac{{ - 10}}{5}\);

\(\frac{{ - 7}}{5}\).

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Số đối của phân số \(\frac{{95}}{{100}}\) dưới dạng số thập phân là

\(0,95\);

\( - \frac{{95}}{{100}}\);

\( - 0,95\);

\(\frac{{100}}{{95}}\).

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các số thập phân \(1,123;\,\,\, - 1,01;\,\,\,0,999;\,\,\, - 1,001\), số bé nhất và lớn nhất lần lượt là

\( - 1,01\) và \(0,999\);

\( - 1,001\) và \(1,123\);

\( - 1,01\) và \(1,123\);

\( - 1,001\) và \(0,999\).

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình vẽ:

Cho hình vẽ:  Khẳng định nào dưới đây là đúng?      (ảnh 1)

Khẳng định nào dưới đây là đúng?     

\(JI\) và \(IJ\) là hai tia trùng nhau;

\(KJ\) và \(JL\) là hai tia đối nhau;

\(KL\) và \(KI\) là hai tia đối nhau;

\(KL\) và \(KJ\) là hai tia trùng nhau.

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong hình vẽ dưới đây có bao nhiêu góc đỉnh A?

Trong hình vẽ dưới đây có bao nhiêu góc đỉnh A? (ảnh 1)

2 góc;

3 góc;

4 góc;

5 góc.

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Khẳng định nào sau đây là đúng?

Góc có số đo \(120^\circ \) là góc tù;

Góc có số đo \(80^\circ \) là góc tù;

Góc có số đo \(100^\circ \) là góc nhọn;

Góc có số đo \(140^\circ \) là góc vuông.

Xem đáp án
9. Tự luận
1 điểm

PHẦN II. TỰ LUẬN

Thực hiện phép tính (tính hợp lí nếu có thể):

    a) \(1,56 + 8,44:4,22\);                               b) \(\frac{5}{{ - 8}} + \frac{7}{8}\);

    c) \(1,25:\frac{{15}}{{20}} + \left( {25\%  - \frac{5}{6}} \right):4\frac{2}{3}\);                                    d) \(\frac{4}{9}.\frac{{ - 7}}{{26}} + \frac{{45}}{{ - 26}}.\frac{4}{9} + \frac{1}{3}\).

Xem đáp án
10. Tự luận
1 điểm

Tìm \(x\), biết:

    a) \( - 6,5.\,x = 0,65\);         b) \[0,6 - x =  - \frac{1}{2}\];  c) \(\left( {{x^2} + 1} \right)\left( {3x - 4} \right) = 0\).

Xem đáp án
11. Tự luận
1 điểm

Biết rằng lãi suất tiết kiệm là \(0,6\% \) một tháng.

a) Để sau một tháng nhận được số tiền lãi là 60 000 đồng thì cần gửi bao nhiêu tiền?

b) Một người gửi tiết kiệm 150 000 000 đồng. Sau một tháng cả tiền gửi và tiền lãi người đó nhận được là bao nhiêu tiền?

Xem đáp án
12. Tự luận
1 điểm

Trên tia \(Ox\) lấy hai điểm \(M,N\) sao cho \(Om = 2\,\,{\rm{cm}},ON = 5\,\,{\rm{cm}}\).

a) Trong ba điểm \(O,M,N\) điểm nào nằm giữa hai điểm còn lại? Vì sao?

b) Tính độ dài đoạn thẳng \(MN\).

c) Vẽ tia \(Ox'\) là tia đối của tia \(Ox\), lấy điểm \(D\) trên tia \(Ox'\) sao cho \(OD = 1\,\,{\rm{cm}}\). Điểm \(M\) có phải trung điểm của đoạn thẳng \(ND\) không? Vì sao?

Xem đáp án
13. Tự luận
1 điểm

1. Biểu đồ sau cho biết số cây trồng được của các lớp 6 trong một trường THCS nhân dịp lễ trồng cây xanh:

\(6A\)

2. Một hộp có 5 chiếc thẻ cùng loại được đánh số 1;2;3;4;5. Bạn Nam rút ngẫu nhiên một chiếc thẻ từ hộp. Sau 20 lần rút thẻ liên tiếp bạn Nam ghi lại kết quả như sau:Tính xác suất thực nghiệm bạn Nam rút được thẻ ghi số nhỏ hơn 5. (ảnh 1)2. Một hộp có 5 chiếc thẻ cùng loại được đánh số 1;2;3;4;5. Bạn Nam rút ngẫu nhiên một chiếc thẻ từ hộp. Sau 20 lần rút thẻ liên tiếp bạn Nam ghi lại kết quả như sau:Tính xác suất thực nghiệm bạn Nam rút được thẻ ghi số nhỏ hơn 5. (ảnh 2)2. Một hộp có 5 chiếc thẻ cùng loại được đánh số 1;2;3;4;5. Bạn Nam rút ngẫu nhiên một chiếc thẻ từ hộp. Sau 20 lần rút thẻ liên tiếp bạn Nam ghi lại kết quả như sau:Tính xác suất thực nghiệm bạn Nam rút được thẻ ghi số nhỏ hơn 5. (ảnh 3)2. Một hộp có 5 chiếc thẻ cùng loại được đánh số 1;2;3;4;5. Bạn Nam rút ngẫu nhiên một chiếc thẻ từ hộp. Sau 20 lần rút thẻ liên tiếp bạn Nam ghi lại kết quả như sau:Tính xác suất thực nghiệm bạn Nam rút được thẻ ghi số nhỏ hơn 5. (ảnh 4)

\(6B\)

2. Một hộp có 5 chiếc thẻ cùng loại được đánh số 1;2;3;4;5. Bạn Nam rút ngẫu nhiên một chiếc thẻ từ hộp. Sau 20 lần rút thẻ liên tiếp bạn Nam ghi lại kết quả như sau:Tính xác suất thực nghiệm bạn Nam rút được thẻ ghi số nhỏ hơn 5. (ảnh 5)2. Một hộp có 5 chiếc thẻ cùng loại được đánh số 1;2;3;4;5. Bạn Nam rút ngẫu nhiên một chiếc thẻ từ hộp. Sau 20 lần rút thẻ liên tiếp bạn Nam ghi lại kết quả như sau:Tính xác suất thực nghiệm bạn Nam rút được thẻ ghi số nhỏ hơn 5. (ảnh 6)2. Một hộp có 5 chiếc thẻ cùng loại được đánh số 1;2;3;4;5. Bạn Nam rút ngẫu nhiên một chiếc thẻ từ hộp. Sau 20 lần rút thẻ liên tiếp bạn Nam ghi lại kết quả như sau:Tính xác suất thực nghiệm bạn Nam rút được thẻ ghi số nhỏ hơn 5. (ảnh 7)

\(6C\)

2. Một hộp có 5 chiếc thẻ cùng loại được đánh số 1;2;3;4;5. Bạn Nam rút ngẫu nhiên một chiếc thẻ từ hộp. Sau 20 lần rút thẻ liên tiếp bạn Nam ghi lại kết quả như sau:Tính xác suất thực nghiệm bạn Nam rút được thẻ ghi số nhỏ hơn 5. (ảnh 8)2. Một hộp có 5 chiếc thẻ cùng loại được đánh số 1;2;3;4;5. Bạn Nam rút ngẫu nhiên một chiếc thẻ từ hộp. Sau 20 lần rút thẻ liên tiếp bạn Nam ghi lại kết quả như sau:Tính xác suất thực nghiệm bạn Nam rút được thẻ ghi số nhỏ hơn 5. (ảnh 9)2. Một hộp có 5 chiếc thẻ cùng loại được đánh số 1;2;3;4;5. Bạn Nam rút ngẫu nhiên một chiếc thẻ từ hộp. Sau 20 lần rút thẻ liên tiếp bạn Nam ghi lại kết quả như sau:Tính xác suất thực nghiệm bạn Nam rút được thẻ ghi số nhỏ hơn 5. (ảnh 10)2. Một hộp có 5 chiếc thẻ cùng loại được đánh số 1;2;3;4;5. Bạn Nam rút ngẫu nhiên một chiếc thẻ từ hộp. Sau 20 lần rút thẻ liên tiếp bạn Nam ghi lại kết quả như sau:Tính xác suất thực nghiệm bạn Nam rút được thẻ ghi số nhỏ hơn 5. (ảnh 11)2. Một hộp có 5 chiếc thẻ cùng loại được đánh số 1;2;3;4;5. Bạn Nam rút ngẫu nhiên một chiếc thẻ từ hộp. Sau 20 lần rút thẻ liên tiếp bạn Nam ghi lại kết quả như sau:Tính xác suất thực nghiệm bạn Nam rút được thẻ ghi số nhỏ hơn 5. (ảnh 12)

\(6D\)

2. Một hộp có 5 chiếc thẻ cùng loại được đánh số 1;2;3;4;5. Bạn Nam rút ngẫu nhiên một chiếc thẻ từ hộp. Sau 20 lần rút thẻ liên tiếp bạn Nam ghi lại kết quả như sau:Tính xác suất thực nghiệm bạn Nam rút được thẻ ghi số nhỏ hơn 5. (ảnh 13)2. Một hộp có 5 chiếc thẻ cùng loại được đánh số 1;2;3;4;5. Bạn Nam rút ngẫu nhiên một chiếc thẻ từ hộp. Sau 20 lần rút thẻ liên tiếp bạn Nam ghi lại kết quả như sau:Tính xác suất thực nghiệm bạn Nam rút được thẻ ghi số nhỏ hơn 5. (ảnh 14)
2. Một hộp có 5 chiếc thẻ cùng loại được đánh số 1;2;3;4;5. Bạn Nam rút ngẫu nhiên một chiếc thẻ từ hộp. Sau 20 lần rút thẻ liên tiếp bạn Nam ghi lại kết quả như sau:Tính xác suất thực nghiệm bạn Nam rút được thẻ ghi số nhỏ hơn 5. (ảnh 15): 10 cây

    a) Lập bảng thống kê số cây xanh trồng được của mỗi lớp theo mẫu sau:

Lớp

\(6A\)

\(6B\)

\(6C\)

\(6D\)

Số cây xanh

 

 

 

 

    b) Số cây lớp \(6A\) trồng được chiếm bao nhiêu phần trăm so với tổng số cây cả bốn lớp đã trồng (làm tròn kết quả đến chữ số thập phân thứ nhất)?

2. Một hộp có 5 chiếc thẻ cùng loại được đánh số \(1;\,\,2;\,\,3;\,\,4;\,\,5\). Bạn Nam rút ngẫu nhiên một chiếc thẻ từ hộp. Sau 20 lần rút thẻ liên tiếp bạn Nam ghi lại kết quả như sau:

Số ghi trên thẻ

1

2

3

4

5

Số lần

3

5

4

5

3

Tính xác suất thực nghiệm bạn Nam rút được thẻ ghi số nhỏ hơn 5.

Xem đáp án
14. Tự luận
1 điểm

Tìm các giá trị nguyên của \(x\) để \(A = \frac{{2x - 3}}{{2 - 3x}}\) nhận giá trị nguyên.

Xem đáp án

Ngân hàng đề thi

© All rights reservedVietJack