2048.vn

Bộ 10 đề thi cuối kì 2 Toán 10 Kết nối tri thức có đáp án - Đề 07
Đề thi

Bộ 10 đề thi cuối kì 2 Toán 10 Kết nối tri thức có đáp án - Đề 07

A
Admin
ToánLớp 102 lượt thi
38 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM

Hàm số \(y = f\left( x \right)\) đồng biến trên khoảng  \(\left( {a;\,\,b} \right)\) nếu

\(\forall {x_1},{x_2} \in \left( {a;\,\,b} \right),\,\,{x_1} < {x_2} \Rightarrow f\left( {{x_1}} \right) < f\left( {{x_2}} \right)\);

\(\forall {x_1},{x_2} \in \left( {a;\,\,b} \right),\,\,{x_1} = {x_2} \Rightarrow f\left( {{x_1}} \right) < f\left( {{x_2}} \right)\);

\(\forall {x_1},{x_2} \in \left( {a;\,\,b} \right),\,\,{x_1} < {x_2} \Rightarrow f\left( {{x_1}} \right) > f\left( {{x_2}} \right)\);

\(f\left( a \right) < f\left( b \right)\).

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số bậc hai nào dưới đây có trục đối xứng \(x = 6\)?

\(y = - \frac{3}{2}{x^2} + 9x\);

\(y = - \frac{1}{2}{x^2} + 6x\);

\(y = {x^2} + 12x + 2\);

\(y = - {x^2} + 6x\).

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam thức bậc hai \(f\left( x \right) =  - {x^2} + 6x - 5\,\,\)có bảng xét dấu như sau

  \(x\)

\( - \infty \)

 

\(1\)

 

\(5\)

 

\( + \infty \)

\(f\left( x \right)\)

 

\( - \)

0

+

0

\( - \)

 

 Mệnh đề nào sau đây đúng ?

\(f\left( x \right) > 0,\,\,\forall \,x \in \left( { - \infty \,;\,1} \right) \cup \,\,\left( {5\,;\, + \infty } \right)\);

\(f\left( x \right) < 0,\forall x \in \left( {1;\,\,5} \right)\);

\(f\left( x \right) < 0,\,\,\forall \,x \in \left( { - \infty \,;\,1} \right) \cup \,\,\left( {5\,;\, + \infty } \right)\);

\(f\left( x \right) > 0,\forall x \in \mathbb{R}\).

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Tổng các nghiệm của phương trình \(\sqrt {2{x^2} + 1}  = \sqrt {x + 2} \) bằng

\(1\);

\( - \frac{1}{2}\);

\(2\);

\(\frac{1}{2}\).

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ \(Oxy\), cho phương trình đường thẳng \(d:\left\{ \begin{array}{l}x =  - 4 + 2t\\y = 5 + 3t\end{array} \right.\). Đường thẳng \(d\) đi qua điểm nào dưới đây?

\(H\left( {2;\,\,3} \right)\);

\(K\left( { - 4;\,\,5} \right)\);

\(I\left( { - 4;\,\,3} \right)\);

\(J\left( {2;\,\,5} \right)\).

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong hệ tọa độ \(Oxy\), đường thẳng \(d:2x - \frac{1}{2}y + 4 = 0\). Hệ số góc \(k\) của đường thẳng \(d\) là

\(k = - 1\);

\(k = 2\);

\(k = 4\);

\(k = - \frac{1}{2}\).

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ \(Oxy\), khoảng cách từ điểm \(M\left( {3;\,\, - 4} \right)\) đến đường thẳng \(\Delta :x - 3y - 12 = 0\) là

\(\frac{1}{{\sqrt {10} }}\);

\(\frac{{27\sqrt {10} }}{{10}}\);

\(\frac{{3\sqrt {10} }}{{10}}\);

\(\frac{3}{2}\).

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ \(Oxy\), cho hai điểm \(A\left( {1;\,\, - 1} \right)\) và \(B\left( {2;\,\,3} \right)\). Đường thẳng \(AB\) có phương trình tham số là

\(\left\{ \begin{array}{l}x = 1 + t\\y = - 1 + 4t\end{array} \right.\);

\(\left\{ \begin{array}{l}x = 1 + t\\y = - 1 + 2t\end{array} \right.\);

\(\left\{ \begin{array}{l}x = 2 + t\\y = 3 - t\end{array} \right.\);

\(\left\{ \begin{array}{l}x = 2 + t\\y = 3 - 4t\end{array} \right.\).

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Đường thẳng \({d_1}\) có vec tơ chỉ phương \(\overrightarrow {{u_1}} \), đường thẳng \({d_2}\)có vectơ chỉ phương \(\overrightarrow {{u_2}} \). Nếu đường thẳng \({d_1}\) vuông góc với đường thẳng \({d_2}\)thì

\(\overrightarrow {{u_1}} \) không cùng phương với \(\overrightarrow {{u_2}} \);

\(\overrightarrow {{u_1}} .\overrightarrow {{u_2}} = \overrightarrow 0 \);

\(\overrightarrow {{u_1}} \) và \(\overrightarrow {{u_2}} \)cùng phương;

\(\overrightarrow {{u_1}} \) và \(\overrightarrow {{u_2}} \)trùng nhau.

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai đường thẳng \({d_1}:x - 4y + 1 = 0\) và \({d_2}:2x - y - 7 = 0\) cắt nhau tại điểm \(M\). Tọa độ điểm \(M\) là

\(\left( {\frac{{29}}{7};\,\frac{9}{7}} \right)\);

\(\left( { - \frac{{29}}{7}; - \,\frac{9}{7}} \right)\);

\(\left( {\frac{{27}}{7};\,\frac{5}{7}} \right)\);

\(\left( { - \frac{{27}}{7}; - \,\frac{5}{7}} \right)\).

Xem đáp án
11. Trắc nghiệm
1 điểm

Góc giữa hai đường thẳng song song được quy ước bằng

\(0^\circ \);

\(180^\circ \);

\(90^\circ \);

\(1^\circ \).

Xem đáp án
12. Trắc nghiệm
1 điểm

Khoảng cách từ điểm \(M\left( {2;\,\,3} \right)\) đến đường thẳng \(d:x - 2 = 0\) là

\(4\);

\(2\);

\(0\);

\(1\).

Xem đáp án
13. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng \(Oxy\) cho đường tròn \(\left( C \right):{x^2} + {y^2} - 3x + 2y - 7 = 0\). Tọa độ tâm \(I\) và bán kính \(R\) của \(\left( C \right)\) là

\(I\left( {\frac{3}{2}; - 1} \right)\) và \(R = \frac{{\sqrt {41} }}{2}\);

\(I\left( {3; - 1} \right)\) và \(R = \sqrt {17} \);

\(I\left( {\frac{3}{2}; - 1} \right)\) và \(R = \frac{{\sqrt {38} }}{2}\);

\(I\left( {3; - 1} \right)\) và \(R = \sqrt {13} \).

Xem đáp án
14. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho đường tròn \(\left( C \right):{\left( {x - 4} \right)^2} + {\left( {y + 1} \right)^2} = 9\). Điểm nào dưới đây thuộc đường tròn \(\left( C \right)\)?

\(I\left( {4;\,\, - 1} \right)\);

\(M\left( {1;\,\, - 1} \right)\);

\(N\left( {4;\,\, - 2} \right)\);

\(O\left( {0;\,\,0} \right)\).

Xem đáp án
15. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ \(Oxy\) cho hai điểm \(A\left( {2;\,\, - 1} \right)\) và \(B\left( {0;\,\, - 3} \right)\). Phương trình đường tròn đường kính \(AB\) là

\({\left( {x - 1} \right)^2} + {\left( {y + 2} \right)^2} = 2\);

\({\left( {x - 1} \right)^2} + {\left( {y + 2} \right)^2} = 2\sqrt 2 \);

\({\left( {x + 1} \right)^2} + {\left( {y - 2} \right)^2} = 2\);

\({\left( {x - 1} \right)^2} + {\left( {y + 2} \right)^2} = 8\).

Xem đáp án
16. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng \(Oxy\), cho đường tròn \(\left( C \right):{\left( {x - 3} \right)^2} + {\left( {y - 1} \right)^2} = 10\). Phương trình tiếp tuyến của \(\left( C \right)\) tại điểm \(A\left( {4;\,\,4} \right)\) là

\(x - 3y + 5 = 0\);

\(x + 3y - 16 = 0\);

\(x - 3y + 16 = 0\);

\(x + 3y - 4 = 0\).

Xem đáp án
17. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho ba điểm \(A\left( {1;\,4} \right),\,\,B\left( {3;\,\,2} \right),\,\,C\left( {5;\,\,4} \right)\). Đường tròn ngoại tiếp tam giác \(ABC\) có tâm \(I\left( {a;\,\,b} \right)\). Giá trị \(a + b\) bằng

\(1\);

\(7\);

\( - 7\);

\(\frac{{19}}{3}\).

Xem đáp án
18. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho Elip \(\left( E \right):\frac{{{x^2}}}{{144}} + \frac{{{y^2}}}{{81}} = 1\). Độ dài trục lớn là

\(12\);

\(9\);

\(24\);

\(15\).

Xem đáp án
19. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho Parabol \(\left( P \right)\)có phương trình đường chuẩn \(x =  - 1\). Phương trình Parabol \(\left( P \right)\) là

\(y = 4{x^2}\);

\({y^2} = 2x\);

\({y^2} = x\);

\({y^2} = 4x\).

Xem đáp án
20. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ \(Oxy\), cho Elip có phương trình chính tắc \(\frac{{{x^2}}}{{16}} + \frac{{{y^2}}}{9} = 1\), tiêu điểm \({F_1},{F_2}\). Gọi \(A\) và \(B\) là hai điểm thuộc Elip sao cho \[A{F_1} + B{F_2} = 6\]. Tính \[A{F_2} + B{F_1}\].

\[A{F_2} + B{F_1} = 2\];

\[A{F_2} + B{F_1} = 4\];

\[A{F_2} + B{F_1} = 8\];

\[A{F_2} + B{F_1} = 10\].

Xem đáp án
21. Trắc nghiệm
1 điểm

Bạn An có \(6\) áo sơ mi và \(7\) quần âu đôi một khác nhau. Trong ngày tổng kết năm học, An muốn chọn trang phục gồm \(1\) quần Âu và \(1\) áo sơ mi để dự lễ. Hỏi An có bao nhiêu cách chọn một trang phục?

\(13\);

\(49\);

\(25\);

\(42\).

Xem đáp án
22. Trắc nghiệm
1 điểm

Có bao nhiêu cách xếp \(2\)nam và \(3\) nữ thành một hàng dọc?

\(2!.3!\);

\(2!\,\, + 3!\);

\(5!\);

\(5C5\).

Xem đáp án
23. Trắc nghiệm
1 điểm

Một tập hợp có \(n\) phần tử, cách sắp xếp có thứ tự \(n\) phần tử đó được gọi là

một hoán vị;

một chỉnh hợp;

một tổ hợp;

một biến cố.

Xem đáp án
24. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tập \(K\) có \(20\) phần tử. Số tập con gồm \(3\) phần tử của tập \(K\) là

\(A_{20}^3\);

\(60\);

\({20^3}\);

\(C_{20}^3\).

Xem đáp án
25. Trắc nghiệm
1 điểm

Một lớp học có \(20\) học sinh nữ và \(15\) học sinh nam. Hỏi có bao nhiêu cách chọn ra \(5\) học sinh sao cho có đủ nam, nữ và số nam ít hơn số nữ?

\(113\,\,750\);

\(192\,\,357\);

\(129\,\,254\);

\(84\,\,075\).

Xem đáp án
26. Trắc nghiệm
1 điểm

Khai triển của nhị thức \({\left( {x - 4} \right)^4}\) bằng

\({x^4} - {x^3} + {x^2} - x + {4^4}\);

\({x^4} + 16{x^3} + 96{x^2} + 256x + 256\);

\({x^4} - 4{x^3} + 24{x^2} - 64x + 256\);

\({x^4} - 16{x^3} + 96{x^2} - 256x + 256\).

Xem đáp án
27. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị của \(k\) để hệ số của \(x\) trong khai triển \({\left( {3x + k} \right)^4}\) bằng \(12\) là

\(1\);

\( - 1\);

\(\frac{{\sqrt 2 }}{3}\);

\(\frac{1}{3}\).

Xem đáp án
28. Trắc nghiệm
1 điểm

Gieo một con xúc xắc cân đối đồng chất ba lần. Gọi A là biến cố trong ba lần gieo có đúng một lần ra mặt sấp. Số kết quả thuận lợi cho biến cố A là

\(0\);

\(1\);

\(3\);

\(4\).

Xem đáp án
29. Trắc nghiệm
1 điểm

Mô tả không gian mẫu của phép thử gieo một con xúc xắc sáu mặt.

\(\Omega = \left\{ {1;\,\,3;\,\,4;\,\,5;\,\,6} \right\}\);

\(\Omega = \left\{ {S;\,\,N} \right\}\);

\(\Omega = \left\{ {1;\,\,2;\,\,3;\,\,4;\,\,5;\,\,6} \right\}\);

\(\Omega = \left\{ {SN;\,\,SS;\,\,NN} \right\}\).

Xem đáp án
30. Trắc nghiệm
1 điểm

Từ các chữ số \(1;\,\,2;\,\,3;\,\,4;\,\,5\) có thể lập được bao nhiêu số có bốn chữ số mà các chữ số đôi một khác nhau?

\(120\);

156;

625;

144.

Xem đáp án
31. Trắc nghiệm
1 điểm

Gọi \(A\) là tập hợp các số tự nhiên có \(5\) chữ số đôi một khác nhau được lập từ các chữ số \(1;\,\,2;\,\,4;\,\,5;\,\,6;\,\,7;\,\,8;\,\,9\). Lấy ngẫu nhiên một số thuộc tập \(A\). Tính xác suất để lấy được luôn có mặt hai chữ số \(1;\,\,2\) và chúng không đứng cạnh nhau.

\(\frac{3}{{14}}\);

\(\frac{5}{{14}}\);

\(\frac{9}{{14}}\);

\(\frac{1}{7}\).

Xem đáp án
32. Trắc nghiệm
1 điểm

Xác suất bắn trúng bia của một xạ thủ là \(0,75\). Xác suất để xạ thủ bắn trượt bia là

\(0,1\);

\(0,25\);

\(0,5\);

\(0,15\).

Xem đáp án
33. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai đường thẳng song song \({d_1}\) và \({d_2}\). Trên đường thẳng \({d_1}\) có \(7\) điểm, trên \({d_2}\)có \(10\) điểm. Có tất cả bao nhiêu tam giác được tạo thành nếu các đỉnh lấy từ các điểm đã cho?

\(680\);

\(155\);

\(525\);

\(560\).

Xem đáp án
34. Trắc nghiệm
1 điểm

Nhận xét nào dưới đây sai?

\(P\left( \emptyset \right) = 0\);

\(P\left( A \right) = 1 - \overline A \);

\(P\left( \Omega \right) = 1\);

\(P\left( {\overline A } \right) = P\left( \Omega \right) - P\left( A \right)\).

Xem đáp án
35. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng \(Oxy\), cho đường thẳng \(d:2x - y + 2 = 0\) và \(A\left( {6;\,\,0} \right),\,B\left( {5;\,\,2} \right)\). Tọa độ điểm \(M\)thuộc đường thẳng \(d\) sao cho tam giác \(MAB\) cân tại \(M\)là

\(\left( {\frac{{11}}{2};1} \right)\);

\(\left( { - \frac{5}{2}; - 3} \right)\);

\(\left( {1;0} \right)\);

\(\left( {1; - 2} \right)\).

Xem đáp án
36. Tự luận
1 điểm

II. PHẦN TỰ LUẬN

Trong mặt phẳng với hệ tọa độ \[Oxy\], cho tam giác \(ABC\) với \(A\left( {1;\,\,1} \right)\), \(B\left( {0;\,2} \right),\,\,C\left( {3;\,1} \right)\).

a) Tìm tọa độ điểm \(M\) sao cho \(B\) là trung điểm của đoạn thẳng \(AM\).

b) Viết phương trình đường thẳng \(\left( \Delta  \right)\) sao cho khoảng cách từ điểm \(A\) tới \(\left( \Delta  \right)\)  bằng \(\sqrt 8 \), khoảng cách từ điểm \(B\) tới đường thẳng \(\left( \Delta  \right)\) bằng \(\sqrt 2 \).

Xem đáp án
37. Tự luận
1 điểm

a) Có \(12\) tấm thẻ đánh thứ tự từ \(1\) đến \(12\), chọn ngẫu nhiên \(3\) tấm. Tính xác suất chọn được ba tấm thẻ có tổng các số ghi trên thẻ là một số lẻ.

b) Tìm hệ số của \(x\) và \({x^2}\) trong khai triển của nhị thức \({\left( {1 - k.x} \right)^5}\), biết tổng hệ số của \(x\) và \({x^3}\) bằng \(15\).

Xem đáp án
38. Tự luận
1 điểm

Một hội nghị có \(10\) đại biểu trong đó có \(A,B,C\) tham dự đại hội được xếp vào ngồi một ghế dài \(10\) chỗ trống. Có bao nhiêu cách xếp để \(A\) và \(B\) luôn ngồi cạnh nhau nhưng \(A\) và \(C\) không được ngồi cạnh nhau.

Xem đáp án
© All rights reserved VietJack