2048.vn

Bộ 10 đề thi cuối kì 2 Toán 10 Kết nối tri thức có đáp án - Đề 03
Đề thi

Bộ 10 đề thi cuối kì 2 Toán 10 Kết nối tri thức có đáp án - Đề 03

A
Admin
ToánLớp 102 lượt thi
38 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM

Cho hàm số \(y = f\left( x \right)\) có bảng biến thiên:

Cho hàm số y = f(x) có bảng biến thiên:  Nhận xét nào dưới đây là đúng? (ảnh 1)

Nhận xét nào dưới đây là đúng?

Hàm số đồng biến trên khoảng \(\left( {1; + \infty } \right)\);

Hàm số đạt giá trị nhỏ nhất là âm vô cực;

Hàm số đạt giá trị lớn nhất là \( - 1\);

Hàm số nghịch biến trên khoảng \(\left( { - \infty ;1} \right)\).

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Toạ độ đỉnh của hàm số \(y = {x^2} + 2x - 1\) là \(I\left( {m;n} \right)\). Giá trị của \(m + n\) bằng:

\( - 1\);

\(1\);

\(3\);

\( - 3\).

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số bậc hai \(y = a{x^2} + bx + c\left( {a \ne 0} \right)\) có đồ thị như hình vẽ:

Cho hàm số bậc hai y = ax^2 + bx + c (a khác 0) có đồ thị như hình vẽ:  Kết luận nào dưới đây là đúng? (ảnh 1)

Kết luận nào dưới đây là đúng?

\(a > 0,\,\,b < 0,\,\,c > 0\);

\(a < 0,\,\,b > 0,\,\,c > 0\);

\(a < 0,\,\,b < 0,\,\,c > 0\);

\(a < 0,\,\,b > 0,\,\,c < 0\).

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam thức \(f\left( x \right) = {x^2} - 8{\rm{x}} + 16\). Khẳng định nào sau đây là đúng?

phương trình \(f\left( x \right) = 0\) vô nghiệm;

\(f\left( x \right) > 0\) với mọi \(x \in \mathbb{R}\);

\(f\left( x \right) \ge 0\) với mọi \(x \in \mathbb{R}\);

\(f\left( x \right) < 0\) khi \(x < 4\).

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Các giá trị của tham số \(m\) để phương trình \(f\left( x \right) = {x^2} - mx + 4m\) luôn dương với mọi \(x \in \mathbb{R}\) là

\(0 < m < 16\);

\( - 4 < m < 4\);

\(0 < m < 4\);

\(0 \le m \le 16\).

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho phương trình\(\sqrt {x - 1}  = 5 - m\). Có bao nhiêu giá trị nguyên dương của tham số \(m\) để phương trình có nghiệm?

\(3\);

\(4\);

\(5\);

\(6\).

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho đường thẳng \[\Delta :\,\left\{ \begin{array}{l}x = 5 - t\\y =  - 3 + 3t\end{array} \right.\]. Một vectơ pháp tuyến của đường thẳng \[\Delta \] có tọa độ

\[\left( {5; - 3} \right)\];

\[\left( {6;2} \right)\];

\[\left( { - 1;3} \right)\];

\[\left( { - 5;3} \right)\].

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho đường thẳng \(d\) có phương trình tham số \(d:\left\{ \begin{array}{l}x = 5 + t\\y =  - 9 - 2t\end{array} \right.\). Phương trình tổng quát của đường thẳng \(d\) là

\(2x + y - 1 = 0\);

\( - 2x + y - 1 = 0\);

\(x + 2y + 1 = 0\);

\(2x + 3y - 1 = 0\).

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Khoảng cách từ điểm \(A\left( {1;1} \right)\) đến đường thẳng \(5x - 12y - 6 = 0\) là

\(13\);

\( - 13\);

\( - 1\);

\(1\).

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Góc giữa hai đường thẳng \[{\Delta _1}:\,x - 2y + 15 = 0\] và \[{\Delta _2}:\,\left\{ \begin{array}{l}x = 2 - t\\y = 4 + 2t\end{array} \right.\,\,\left( {\,t \in \mathbb{R}\,} \right)\] bằng

\(5^\circ \);

\(60^\circ \);

\(0^\circ \);

\(90^\circ \).

Xem đáp án
11. Trắc nghiệm
1 điểm

Với giá trị nào của \[m\] thì hai đường thẳng\[{d_1}:\left( {2m - 1} \right)x + {m^2}y + 10 = 0\] và \[{d_2}:3x + 4y + 10 = 0\] trùng nhau?

\(m \pm 2\);

\[m = \pm 1\];

\[m = 2\];

\(m = - 2\).

Xem đáp án
12. Trắc nghiệm
1 điểm

Tất cả các giá trị của tham số \(m\) để khoảng cách từ điểm \(A\left( { - 1;2} \right)\) đến đường thẳng \(\Delta :mx + y - m + 4 = 0\) bằng \(2\sqrt 5 \) là

\(\left[ \begin{array}{l}m = 2\\m = - \frac{1}{2}\end{array} \right.\);

\(\left[ \begin{array}{l}m = - 2\\m = \frac{1}{2}\end{array} \right.\);

\(m = - \frac{1}{2}\);

\(m = \frac{1}{2}\).

Xem đáp án
13. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho đường tròn \(\left( C \right):{\left( {x + 1} \right)^2} + {\left( {y - 2} \right)^2} = 9\). Tọa độ tâm \(I\) và bán kính của đường tròn là

Tâm \(I\left( { - 1;2} \right)\) bán kính \(R = 3\);

Tâm \(I\left( { - 1;2} \right)\) bán kính \(R = 9\);

Tâm \(I\left( {1; - 2} \right)\) bán kính \(R = 3\);

Tâm \(I\left( {1; - 2} \right)\) bán kính \(R = 9\).

Xem đáp án
14. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình đường tròn có tâm \(I\left( {1;2} \right)\) và bán kính \(R = 5\) là

\({x^2} + {y^2} - 2x - 4y - 20 = 0\);

\({x^2} + {y^2} + 2x + 4y + 20 = 0\);

\({x^2} + {y^2} + 2x + 4y - 20 = 0\);

\({x^2} + {y^2} - 2x - 4y + 20 = 0\).

Xem đáp án
15. Trắc nghiệm
1 điểm

 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ \(Oxy\), tọa độ tâm \(I\) của đường tròn đi qua ba điểm \(A\left( {0;4} \right)\), \(B\left( {2;4} \right)\), \(C\left( {2;0} \right)\) là

\(I\left( {1;1} \right)\);

\(I\left( {0;0} \right)\);

\(I\left( {1;2} \right)\);

\(I\left( {1;0} \right)\).

Xem đáp án
16. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho đường tròn \(\left( C \right):{x^2} + {y^2} - 4 = 0\) và điểm \(A\left( { - 1;2} \right)\). Đường thẳng nào trong các đường thẳng dưới đây đi qua \(A\) và là tiếp tuyến của đường tròn \(\left( C \right)\)?

\(4x - 3y + 10 = 0\);

\(6x + y + 4 = 0\);

\(3x + 4y + 10 = 0\);

\(3x - 4y + 11 = 0\).

Xem đáp án
17. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng \[Oxy\], tìm tiêu cự của elip \[\left( E \right):\frac{{{x^2}}}{{25}} + \frac{{{y^2}}}{{16}} = 1\].

\[3\];

\[6\];

\[4\];

\[5\].

Xem đáp án
18. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho Elip có phương trình \[\left( E \right):9{x^2} + 25{y^2} = 225\]. Hỏi diện tích hình chữ nhật cơ sở ngoại tiếp \[\left( E \right)\] (như hình vẽ) là

Cho Elip có phương trình  (E):9x^2 + 25y^2 = 225. Hỏi diện tích hình chữ nhật cơ sở ngoại tiếp (E) (như hình vẽ) là (ảnh 1)

\(15\);

\(30\);

\(40\);

\[60\].

Xem đáp án
19. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình chính tắc của Parabol \(\left( P \right)\) biết khoảng cách từ tiêu điểm \(F\) của Parabol \(\left( P \right)\) đến đường thẳng \(d:x + y - 12 = 0\) là \(2\sqrt 2 \).

\({y^2} = 32x\) và \({y^2} = 16x\);

\({y^2} = 8x\);

\({y^2} = 16x\);

\({y^2} = 32x\) và \({y^2} = 64x\).

Xem đáp án
20. Trắc nghiệm
1 điểm

Một mảnh vườn hình elip có độ dài trục lớn bằng \(12m\), độ dài trục bé bằng \(8m\). Người ta dự định trồng hoa trong một hình chữ nhật nội tiếp của elip như hình vẽ. Hỏi diện tích trồng hoa lớn nhất có thể là?

Một mảnh vườn hình elip có độ dài trục lớn bằng 12m, độ dài trục bé bằng 8m. Người ta dự định trồng hoa trong một hình chữ nhật nội tiếp của elip như hình vẽ. Hỏi diện tích trồng hoa lớn nhất có thể là? (ảnh 1)

\(\frac{{576}}{{13}}{m^2}\);

\(48\,{m^2}\);

\(62\,{m^2}\);

\(46\,{m^2}\).

Xem đáp án
21. Trắc nghiệm
1 điểm

Một tổ có \(5\) học sinh nữ và \(6\) học sinh nam. Hỏi có bao nhiêu cách chọn ngẫu nhiên một học sinh của tổ đó đi trực nhật.

\[20\];

\[11\];

\[30\];

\[10\].

Xem đáp án
22. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho \[6\] chữ số \[2;\,\,3;\,\,4;\,\,5;\,\,6;\,\,7\]. Số các số tự nhiên chẵn có \[3\] chữ số lập thành từ \[6\] chữ số đó là

\[36\];

\[18\];

\[256\];

\[108\].

Xem đáp án
23. Trắc nghiệm
1 điểm

Từ các chữ số \[0;\,\,1;\,\,2;\,\,3;\,\,4;\,\,5;\,\,8\] lập được bao nhiêu số có ba chữ số đôi một khác nhau, chia hết cho \[2\] và \[3\]?

\[35\];

\[52\];

\[32\];

\[48\].

Xem đáp án
24. Trắc nghiệm
1 điểm

Một tổ công nhân có \(12\) người. Cần chọn \(3\) người, một người làm tổ trưởng, một tổ phó và một thành viên. Hỏi có bao nhiêu cách chọn?

\(220\);

\(12!\);

\(1320\);

\(1230\).

Xem đáp án
25. Trắc nghiệm
1 điểm

Có bao nhiêu cách sắp xếp \(5\) học sinh thành một hàng dọc?

\({5^5}\);

\(5!\);

\(20\);

\(5\).

Xem đáp án
26. Trắc nghiệm
1 điểm

Có \(5\) nhà toán học nam, \(3\) nhà toán học nữ và \(4\) nhà vật lý nam. Lập một đoàn công tác gồm \(3\) người cần có cả nam và nữ, có cả nhà toán học và vật lý thì có bao nhiêu cách.

\(220\);

\(90\);

\(96\);

\(60\).

Xem đáp án
27. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tập \(A\) gồm \(n\) điểm phân biệt trên mặt phẳng sao cho không có \(3\) điểm nào thẳng hàng. Giá trị của \(n\) sao cho số tam giác có \(3\) đỉnh lấy từ \(3\) điểm thuộc \(A\) gấp đôi số đoạn thẳng được nối từ \(2\) điểm thuộc \(A\).

\(n = 6\);

\(n = 12\);

\(n = 8\);

\(n = 15\).

Xem đáp án
28. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong khai triển nhị thức Niu-tơn của \({\left( {a + b} \right)^{n - 3}}\) có \(6\) số hạng. Giá trị của \(n\) là?

\[6\];

\[7\];

\[8\];

\[9\].

Xem đáp án
29. Trắc nghiệm
1 điểm

Khai triển của nhị thức \[{\left( { - 1 - 3x} \right)^5}\] là

\[1 + 15x + 90{x^2} + 270{x^3} + 405{x^4} + 243{x^5}\];

\[1 - 15x + 90{x^2} - 270{x^3} + 405{x^4} - 243{x^5}\];

\[243{x^5} - 405{x^4} + 270{x^3} - 90{x^2} + 15x - 1\];

\[243{x^5} + 405{x^4} + 270{x^3} + 90{x^2} + 15x + 1\].

Xem đáp án
30. Trắc nghiệm
1 điểm

Số hạng không chứa \[x\] trong khai triển nhị thức Newton của \({\left( {\frac{1}{x} + {x^3}} \right)^4}\) là

\(1\);

\(4\);

\(6\);

\(12\).

Xem đáp án
31. Trắc nghiệm
1 điểm

Gọi \(n\) là số nguyên dương thỏa mãn \(A_n^3 + 2A_n^2 = 48\). Hệ số của \({x^3}\) trong khai triển nhị thức Niu-tơn của \({\left( {1 - 3x} \right)^n}\) thuộc khoảng nào dưới đây?

\[\left( { - \infty ; - 108} \right)\];

\[\left( { - \infty ;50} \right)\];

\[\left( {50;108} \right)\];

\[\left( {0;2} \right)\].

Xem đáp án
32. Trắc nghiệm
1 điểm

Gieo một con xúc xắc \(2\) lần. Số phần tử của không gian mẫu là?

\(6\);

\(12\);

\(18\);

\(36\).

Xem đáp án
33. Trắc nghiệm
1 điểm

Gieo một con xúc xắc cân đối đồng chất hai lần. Xác suất để được mặt số hai xuất hiện cả hai lần là

\[\frac{1}{{12}}\];

\[\frac{1}{{18}}\];

\[\frac{1}{{20}}\];

\[\frac{1}{{36}}\].

Xem đáp án
34. Trắc nghiệm
1 điểm

Rút ra một lá bài từ bộ bài \[52\] lá. Xác suất để được lá \(K\) là:

\[\frac{1}{{52}}\];

\[\frac{1}{{169}}\];

\[\frac{1}{{13}}\];

\(\frac{3}{4}\).

Xem đáp án
35. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong một hộp có \(10\) viên bi đánh số từ \(1\) đến \(10\), lấy ngẫu nhiên ra hai bi. Tính xác suất để hai bi lấy ra có tích hai số trên chúng là một số lẻ.

\(\frac{1}{2}\);

\(\frac{4}{9}\);

\(\frac{1}{9}\);

\(\frac{2}{9}\).

Xem đáp án
36. Tự luận
1 điểm

PHẦN TỰ LUẬN

Trong mặt phẳng với hệ tọa độ \[Oxy\], cho đường thẳng \(d:3x - 4y - 1 = 0\) và điểm \(I\left( {1;\, - 2} \right)\). Gọi \(\left( C \right)\) là đường tròn có tâm \(I\)  và cắt đường thẳng \(d\) tại hai điểm \(A\) và \(B\) sao cho tam giác \(IAB\) có diện tích bằng \(4\). Viết phương trình đường tròn \(\left( C \right)\).

Xem đáp án
37. Tự luận
1 điểm

Có bao nhiêu số tự nhiên có \(4\) chữ số mà tổng các chữ số bằng \(7\)?

Xem đáp án
38. Tự luận
1 điểm

Ba bạn \(A,B,C\) mỗi bạn viết ngẫu nhiên lên bảng một số tự nhiên thuộc đoạn \(\left[ {1;17} \right]\). Tính xác suất để ba số được viết ra có tổng chia hết cho \(3\)?

Xem đáp án
© All rights reserved VietJack