2048.vn

Bộ 10 đề thi cuối kì 2 Toán 10 Kết nối tri thức có đáp án - Đề 05
Đề thi

Bộ 10 đề thi cuối kì 2 Toán 10 Kết nối tri thức có đáp án - Đề 05

A
Admin
ToánLớp 102 lượt thi
38 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM

Cho hàm số \(y = f\left( x \right)\) có đồ thị hàm số như sau:

Cho hàm số y = f(x) có đồ thị hàm số như sau: (ảnh 1)

Giá trị nhỏ nhất của hàm số đạt tại

\[x = - 1\] hoặc \[x = 1\];

\[x = 3\];

\[y = 4\];

\[y = 3\].

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số bậc hai \(y = \left( {m - 4} \right){x^2} + x - 1\). Điều kiện của \(m\) để hàm số đi qua điểm \(\left( {1;0} \right)\) là

\(m = 4\);

\(m \in \mathbb{R}\);

\(m \ne 4\);

\(m \in \emptyset \).

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số​​ \[y = 2{x^2} + 7x + 1\]​​ có đồ​​ thị​​ là Parabol \[\left( P \right)\]. Tọa độ​​ đỉnh​​ của​​ \[\left( P \right)\] ​​ là

\[P\left( {\frac{{ - 7}}{2};\,\frac{{41}}{8}} \right)\];

\[P\left( {\frac{7}{2};\,\frac{{41}}{8}} \right)\];

\[P\left( {\frac{{ - 7}}{4};\,\frac{{ - 41}}{8}} \right)\];

\[P\left( {\frac{{ - 7}}{4};\,\frac{{41}}{8}} \right)\].

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho \[f\left( x \right) = a{x^2} + bx + c\left( {a \ne 0} \right)\]. Điều kiện để \[f\left( x \right) > 0,\,\forall x \in \mathbb{R}\] là:

\[\left\{ \begin{array}{l}a < 0\\\Delta < 0\end{array} \right.\];

\[\left\{ \begin{array}{l}a < 0\\\Delta \le 0\end{array} \right.\];

\[\left\{ \begin{array}{l}a > 0\\\Delta \le 0\end{array} \right.\];

\[\left\{ \begin{array}{l}a > 0\\\Delta < 0\end{array} \right.\].

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Tam thức bậc hai \[f\left( x \right) = 25{x^2} + 10x - 8\] nhận giá trị dương khi và chỉ khi

\[25{x^2} + 10x + 1 > 0,\,\forall x \in \mathbb{R}\backslash \left\{ {\frac{{ - 1}}{5}} \right\}\];

\[25{x^2} + 10x + 1 > 0,\,\forall x \in \mathbb{R}\];

\[25{x^2} + 10x + 1 < 0,\,\forall x \in \mathbb{R}\backslash \left\{ {\frac{{ - 1}}{5}} \right\}\];

\[25{x^2} + 10x + 1 < 0,\,\forall x \in \mathbb{R}\].

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Tổng các nghiệm của phương trình \(\sqrt {2{x^2} - 14}  = x - 1\) là

\(0\);

\(3\);

\(8\);

\( - 2\).

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình tổng quát của đường thẳng có vectơ pháp tuyến \(\overrightarrow n  = \left( {A;B} \right)\) và đi qua điểm \(M\left( {{x_0};{y_0}} \right)\) là

\(A\left( {x - {x_0}} \right) + B\left( {y - {y_0}} \right) = 0\);

\({x_0}\left( {x - A} \right) + {y_0}\left( {y - B} \right) = 0\);

\(Ax + By + {x_0} + {y_0} = 0\);

\(Ax + B{y_0} = 0\)

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Một đường thẳng có bao nhiêu vectơ chỉ phương?

\[1\];

\[2\];

\[4\];

Vô số.

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Hai đường thẳng \({d_1}:{a_1}x + {b_1}y + {c_1} = 0\) và \({d_2}:{a_2}x + {b_2}y + {c_2} = 0\) cắt nhau tại điểm có hoành độ thỏa mãn

\(\left\{ \begin{array}{l}{a_1}x + {b_1}y + {c_1} = 0\\{a_2}x + {b_2}y + {c_2} = 0\end{array} \right.\);

\({a_1}x + {b_1}y + {c_1} = {a_2}x + {b_2}y + {c_2}\);

\({a_1}x + {b_1}y + {c_1} = 0\);

\({a_2}x + {b_2}y + {c_2} = 0\).

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Xét vị trí tương đối của hai đường thẳng \[{d_1}:x - 2y + 1 = 0\] và \[{d_2}: - 3x + 6y - 10 = 0\].

Trùng nhau;

Vuông góc với nhau;

Song song;

Cắt nhau nhưng không vuông góc.

Xem đáp án
11. Trắc nghiệm
1 điểm

Đường thẳng nào sau đây có vô số điểm chung với đường thẳng \[d:\left\{ \begin{array}{l}x = t\\y =  - 1\end{array} \right.\]?

\[d':\left\{ \begin{array}{l}x = - 1 - t\\y = 0\end{array} \right.\];

\[d':\left\{ \begin{array}{l}x = 0\\y = - 1 - 2023t\end{array} \right.\];

\[d':\left\{ \begin{array}{l}x = - 1\\y = - 1 + t\end{array} \right.\];

\[d':\left\{ \begin{array}{l}x = - 1 - 2023t\\y = - 1\end{array} \right.\].

Xem đáp án
12. Trắc nghiệm
1 điểm

Với giá trị nào của \[m\] thì hai đường thẳng \[{\Delta _1}:mx + y - 19 = 0\] và \[{\Delta _2}:\left( {m - 1} \right)x + \left( {m + 1} \right)y - 20 = 0\] vuông góc?

\[m = 2\];

Với mọi m;

\[m = \pm 1\];

Không có \[m\] thỏa mãn.

Xem đáp án
13. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ \(Oxy\), cho đường tròn \(\left( C \right):{x^2} + {y^2} - 2x + 3y - 5 = 0\) có bán kính nào trong khoảng nào dưới đây?

\(\left( {0;2} \right)\);

\(\left( {1;3} \right)\);

\(\left( {3;5} \right)\);

\(\left( {5;7} \right)\).

Xem đáp án
14. Trắc nghiệm
1 điểm

Đường tròn có tâm trùng với gốc tọa độ, bán kính \[R = 2\] có phương trình là:

\[{x^2} + {\left( {y + 1} \right)^2} = 2\];

\[{\left( {x - 1} \right)^2} + {\left( {y - 1} \right)^2} = 4\];

\[{\left( {x + 1} \right)^2} + {\left( {y + 1} \right)^2} = 4\];

\[{x^2} + {y^2} = 4\].

Xem đáp án
15. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho phương trình \[{x^2} + {y^2} + 2\left( {m + 1} \right)x + 4y - 1 = 0\left( * \right)\]. Tìm điều kiện của \[m\] để \[\left( * \right)\] là phương trình đường tròn có bán kính nhỏ nhất?

\[m = - 2\];

\[m = - 1\];

\[m = 2\];

\[m = 1\] .

Xem đáp án
16. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình tiếp tuyến \[d\] của đường tròn \[\left( C \right):{\left( {x + 2} \right)^2} + {\left( {y + 2} \right)^2} = 25\] tại điểm \[M\left( {2;\,1} \right)\] là

\[d:4x + 3y - 11 = 0\];

\[d:4x + 3y + 14 = 0\];

\[d:3x - 4y - 2 = 0\];

\[d: - y + 1 = 0\].

Xem đáp án
17. Trắc nghiệm
1 điểm

Elip \[\left( E \right):\frac{{{x^2}}}{{36}} + \frac{{{y^2}}}{9} = 1\] có độ dài trục lớn bằng

\[6\];

\[10\];

\[12\];

\[25\].

Xem đáp án
18. Trắc nghiệm
1 điểm

Tọa độ tiêu điểm của Parabol \(\left( P \right):{y^2} = 4x\) là

\(\left( {1;0} \right)\);

\(\left( {1;0} \right)\) và \(\left( { - 1;0} \right)\);

\(\left( { - 1;0} \right)\);

Cả A, B, C đều sai.

Xem đáp án
19. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hypebol \[\left( H \right):\frac{{{x^2}}}{{36}} - \frac{{{y^2}}}{9} = 1\]. Tính tỉ số giữa độ dài trục ảo và độ dài trục thực?

\[2\];

\[\frac{1}{2}\];

\[\frac{{\sqrt 5 }}{2}\];

\[\frac{{2\sqrt 5 }}{5}\].

Xem đáp án
20. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho phương trình chính tắc của parabol \[\left( P \right)\], biết rằng \[\left( P \right)\] có đường chuẩn là đường thẳng \[\Delta :x + 4 = 0\]. Tìm toạ độ điểm \[M\] thuộc \[\left( P \right)\] sao cho khoảng cách từ \[M\] đến tiêu điểm của \[\left( P \right)\]bằng \[5\]?

\[M\left( {--1;\,4} \right)\] hoặc \[M\left( {1;\, - 4} \right)\];

\[M\left( {1;\,4} \right)\] hoặc \[M\left( {1;\, - 4} \right)\];

\[M\left( {1;\,2} \right)\] hoặc \[M\left( {1;\, - 2} \right)\];

\[M\left( {1;\,4} \right)\] hoặc \[M\left( { - 1;\,4} \right)\].

Xem đáp án
21. Trắc nghiệm
1 điểm

Một túi có \[20\] viên bi khác nhau trong đó có \[7\] bi đỏ, \[8\] bi xanh và \[5\] bi vàng. Số cách lấy ba viên bi khác màu là

\[20\];

\[6840\];

\[280\];

\[1140\].

Xem đáp án
22. Trắc nghiệm
1 điểm

Một lớp có \[23\] học sinh nữ và \[17\] học sinh nam. Hỏi có bao nhiêu cách chọn hai học sinh tham gia hội trại với điều kiện có cả nam và nữ?

\[391\];

\[40\];

\[780\];

\[1560\].

Xem đáp án
23. Trắc nghiệm
1 điểm

Có bao nhiêu cách sắp xếp \[8\] viên bi đỏ khác nhau và \[8\] viên bi đen khác nhau thành một dãy sao cho hai viên bi cùng màu thì không được ở cạnh nhau?

\[36\];

\[1625702400\];

\[72\];

\[3251404800\].

Xem đáp án
24. Trắc nghiệm
1 điểm

Giả sử \[k,\,n\] là các số nguyên bất kì thỏa mãn \[1 \le k \le n\]. Mệnh đề nào sau đây đúng?

\[C_n^k = \frac{{n!}}{{k!}}\];

\[C_n^k = kC_n^{k - 1}\];

\[C_n^k = C_n^{n - k}\];

\[C_n^k = \frac{{n!}}{{\left( {n - k} \right)!}}\].

Xem đáp án
25. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong vườn hoa có \(11\) bông hồng trắng, \(8\) bông hồng đỏ. Bạn Lan làm một bó hoa gồm \(10\) bông trong đó có đúng \(3\) bông đỏ để tặng mẹ. Hỏi bạn Lan có thể làm được bao nhiêu bó hoa như vậy?

\[92\,\,378\];

\[1\,320\];

\[25\,\,872\];

\[18\,\,480\].

Xem đáp án
26. Trắc nghiệm
1 điểm

Từ các chữ số \(0;\,\,1;\,\,2;\,\,3;\,\,4;\,\,5\). Có bao nhiêu số tự nhiên có ba chữ số khác nhau chia hết cho 6?

\[16\];

\[4\];

\[20\];

\[6\].

Xem đáp án
27. Trắc nghiệm
1 điểm

Có \[4\] bì thư khác nhau và có \[6\] con tem khác nhau. Chọn từ đó ra \[2\] bì thư và \[2\] con tem sau đó dán \[2\] con tem lên \[2\] bì thư đã chọn. Biết rằng một bì thư chỉ dán một con tem. Hỏi có bao nhiêu cách dán?

\[A_4^2.A_6^2\];

\[3!A_4^2.A_6^2\];

\[C_4^2.C_6^2\];

\[3!.C_4^2.C_6^2\].

Xem đáp án
28. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong khai triển nhị thức \[{\left( {3a + 2} \right)^4}\], ba số hạng đầu của khai triển là?

\[216{a^4} + 96{a^3} + 81{a^2}\];

\[216{a^4} + 216{a^3} + 96{a^2}\];

\[81{a^4} + 216{a^3} + 96{a^2}\];

\[81{a^4} + 216{a^3} + 216{a^2}\].

Xem đáp án
29. Trắc nghiệm
1 điểm

Hệ số của số hạng thứ \[3\] trong khai triển \[{\left( {x - 2} \right)^5}\] là:

\[C_5^3.2\];

\[ - C_5^3.2\];

\[C_5^2{.2^2}\];

\[ - C_5^2{.2^2}\].

Xem đáp án
30. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm số hạng không chứa biến \[x\] trong khai triển \[{\left( {x - \frac{1}{x}} \right)^{\frac{{n - 7}}{2}}}\] biết \[x \ne 0\] và \[n \in {\mathbb{Z}^ + }\] thỏa mãn \[A_n^2 - C_n^2 = 105\]:

Không có số hạng nào thỏa mãn;

\[C_4^4.\frac{1}{2}\];

\[C_4^4.\frac{1}{{16}}\];

\[C_4^4.\frac{1}{8}\].

Xem đáp án
31. Trắc nghiệm
1 điểm

Số hạng đứng chính giữa trong khai triển \[{\left( {3x + xy} \right)^4}\] là

\[C_4^1.27{x^4}.y\];

\[C_4^2.9{x^2}.{y^2}\];

\[C_4^3.3{x^4}{y^3}\];

\[C_4^2.9{x^4}.{y^2}\].

Xem đáp án
32. Trắc nghiệm
1 điểm

Nếu một biến cố có xác suất rất bé thì

các kết quả thuận lợi cho biến cố đó là rất ít;

các kết quả thuận lợi cho không gian mẫu là rất lớn;

trong một phép thử biến cố đó sẽ không xảy ra;

trong một phép thử biến cố đó sẽ hoàn toàn xảy ra.

Xem đáp án
33. Trắc nghiệm
1 điểm

Nhận xét nào dưới đây là sai?

Biến cố là tập con của không gian mẫu;

\(P\left( \emptyset \right) = 0\);

\(P\left( \Omega \right) = 1\);

Biến cố đối của \(A\) là biến cố \(A\) xảy ra.

Xem đáp án
34. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tập hợp \[A = \left\{ {1;\,2;\,3;4;5;6;7;8;\,9;\,10} \right\}\]. Lập các tập con có \(2\) phần tử của tập \(A\). Xác suất để trong các tập con chứa hai phần tử  của  tập \(A\) chọn được tập luôn có phần tử \(9\) là

\[\frac{1}{5}\];

\[\frac{1}{9}\];

\[\frac{2}{5}\];

\[\frac{4}{5}\].

Xem đáp án
35. Trắc nghiệm
1 điểm

Xếp \[4\] người gồm An, Bình, Nhi, Trang ngồi vào \[6\] chỗ trên một bàn dài. Xác suất để bạn An luôn ngồi cạnh bạn Nhi bằng

\[\frac{2}{3}\];

\[\frac{1}{4}\];

\[\frac{1}{3}\];

\[\frac{1}{6}\].

Xem đáp án
36. Tự luận
1 điểm

II. TỰ LUẬN

Trong mặt phẳng tọa độ \[Oxy\], cho hai đường thẳng \[d:x + 2y - 3 = 0\] và \[\Delta :x + 3y - 5 = 0\]. Viết phương trình của \[\left( C \right)\], biết bán kính bằng \[\frac{{2\sqrt {10} }}{5}\], có tâm thuộc \[d\] và tiếp xúc với \[\Delta \].

Xem đáp án
37. Tự luận
1 điểm

Tìm giá trị \[n \in N\] thỏa mãn \[C_{n + 1}^n + 3C_{n + 2}^2 = C_{n + 1}^3\].

Xem đáp án
38. Tự luận
1 điểm

Cho tập \[A = \left\{ {0;\,\,1;\,\,\,2;\,\,\,3;\,\,\,4;\,\,\,5;\,\,\,6} \right\}\]. Chọn ngẫu nhiên một số tự nhiên có ba chữ số khác nhau được lập từ các số của \[A\]. Tính xác suất để chọn được số sao cho số đó nhỏ hơn \[323\].

Xem đáp án
© All rights reserved VietJack