2048.vn

Bộ 10 đề thi cuối kì 2 Toán 10 Kết nối tri thức có đáp án - Đề 01
Đề thi

Bộ 10 đề thi cuối kì 2 Toán 10 Kết nối tri thức có đáp án - Đề 01

A
Admin
ToánLớp 102 lượt thi
38 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM 

Tập xác định của hàm số \(y = \sqrt {x - 3} \) là

\(\left( {3; + \infty } \right)\);

\(\left( { - \infty ;\,3} \right)\);

\(\left[ {3;\, + \infty } \right)\);

\(\left( { - \infty ;\,3} \right]\).

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Trục đối xứng của hàm số \(y = {x^2} + 2x - 1\) là

\(x = - 1\);

\(x = 1\);

\(y = 1\);

\(y = - 1\).

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Đồ thị dưới đây là của hàm số nào?

Đồ thị dưới đây là của hàm số nào? (ảnh 1)

\(y = {x^2} - 4x - 1\);

\(y = {x^2} - 4x + 3\);

\(y = - {x^2} + 4x - 1\);

\(y = - {x^2} + 4x + 3\).

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số \(f\left( x \right) =  - {x^2} + 4x + 5\). Kết luận nào sau đây đúng?

\(f\left( x \right) > 0\) với mọi \(x \in \left( { - 1;\,5} \right)\);

\(f\left( x \right) > 0\) với mọi \(x \in \left( { - 1;\, + \infty } \right)\);

\(f\left( x \right) > 0\) với mọi \(x \in \left( { - \infty ;\, - 1} \right) \cup \left( {5; + \infty } \right)\);

\(f\left( x \right) < 0\) với mọi \(x \in \left( { - \infty ;\,5} \right)\).

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập nghiệm \(S\) của bất phương trình \({x^2} + x - 6 \le 0\) là

\(\left( { - 3;\,2} \right)\);

\(\left( {1;\,4} \right)\);

\(\left[ { - 3;\,2} \right]\);

\(\left[ {1;\,4} \right]\).

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Số nghiệm của phương trình \(\sqrt {2{x^2} + 5}  = x + 2\) là

\(0\);

\(1\);

\(2\);

\(3\).

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Vectơ pháp tuyến của đường thẳng \(x + 2y - 3 = 0\) là

\(\overrightarrow n \left( {1;\, - 3} \right)\);

\(\overrightarrow n \left( {2;\, - 3} \right)\);

\(\overrightarrow n \left( { - 2;\,1} \right)\);

\(\overrightarrow n \left( {1;2} \right)\).

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình tham số của đường thẳng đi qua hai điểm \(A\left( {2; - 1} \right)\) và \(B\left( {2;5} \right)\) là

\(\left\{ \begin{array}{l}x = 2t\\y = - 6t\end{array} \right.\) ;

\(\left\{ \begin{array}{l}x = 2 + t\\y = 5 + 6t\end{array} \right.\) ;

\(\left\{ \begin{array}{l}x = 1\\y = 2 + 6t\end{array} \right.\);

\(\left\{ \begin{array}{l}x = 2\\y = - 1 + 6t\end{array} \right.\).

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình nào sau đây là phương trình đường thẳng không song song với đường thẳng \[d:y = 3x - 2\]?

\[ - 3x + y = 0\];

\[3x - y = 3\];

\[3x - y + 6 = 0\];

\[3x + y = 0\].

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho đường thẳng \[{d_1}:2x + 3y + 15 = 0\] và \[{d_2}:x - 2y - 3 = 0\]. Khẳng định nào sau đây đúng?

\({d_1}\) và \({d_2}\) cắt nhau và không vuông góc với nhau;

\({d_1}\) và \({d_2}\) song song với nhau;

\({d_1}\) và \({d_2}\) trùng nhau;

\({d_1}\) và \({d_2}\) vuông góc với nhau.

Xem đáp án
11. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ \[Oxy\], gọi \(d\) là đường thẳng đi qua \(M(4;2)\) và cách điểm \(A(1;0)\) khoảng cách \(\frac{{3\sqrt {10} }}{{10}}\). Biết rằng phương trình đường thẳng \(d\) có dạng\(x + by + c = 0\) với \(b,c\) là hai số nguyên. Tính \(b + c.\)

\(4\);

\(5\);

\( - 1\);

\( - 5\).

Xem đáp án
12. Trắc nghiệm
1 điểm

Với giá trị nào của \[m\] thì hai đường thẳng. \[{d_1}:\left( {m - 3} \right)x + 2y + {m^2} - 1 = 0\] và \[{d_2}: - x + my + {m^2} - 2m + 1 = 0\] cắt nhau?

\[m \ne 1\];

\[\left\{ \begin{array}{l}m \ne 1\\m \ne 2\end{array} \right.\];

\[m \ne 2\];

\[\left[ \begin{array}{l}m \ne 1\\m \ne 2\end{array} \right.\].

Xem đáp án
13. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng \[Oxy\], phương trình nào sau đây là phương trình của đường tròn?

\({x^2} + 2{y^2} - 4x - 8y + 1 = 0\);

\({x^2} + {y^2} - 4x + 6y - 12 = 0\);

\({x^2} + {y^2} - 2x - 8y + 20 = 0\);

\(4{x^2} + {y^2} - 10x - 6y - 2 = 0\).

Xem đáp án
14. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng \(Oxy\), đường tròn \(\left( C \right):{x^2} + {y^2} + 4x + 6y - 12 = 0\) có tâm là

\[I\left( { - 2; - 3} \right)\];

\[I\left( {2;3} \right)\];

\[I\left( {4;6} \right)\];

\[I\left( { - 4; - 6} \right)\].

Xem đáp án
15. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ \[Oxy\], cho đường tròn \[\left( S \right)\] có tâm \[I\] nằm trên đường thẳng \[y =  - x\], bán kính \[R = 3\] và tiếp xúc với các trục tọa độ. Phương trình của \[\left( S \right)\](biết hoành độ tâm \[I\] là số dương) là

\[{\left( {x - 3} \right)^2} + {\left( {y - 3} \right)^2} = 9\];

\[{\left( {x - 3} \right)^2} + {\left( {y + 3} \right)^2} = 9\];

\[{\left( {x - 3} \right)^2} - {\left( {y - 3} \right)^2} = 9\];

\[{\left( {x + 3} \right)^2} + {\left( {y + 3} \right)^2} = 9\].

Xem đáp án
16. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng với hệ tọa độ \[Oxy\], cho đường tròn \(\left( C \right):{x^2} + {y^2} - 2x - 4y + 3 = 0\). Phương trình tiếp tuyến \(d\) của đường tròn \((C)\) (biết tiếp tuyến đó song song với đường thẳng \(\Delta :3x + 4y + 1 = 0\)) là

\(3x + 4y + 5\sqrt 2 - 11 = 0\), \(3x + 4y - 5\sqrt 2 + 11 = 0\);

\(3x + 4y + 5\sqrt 2 - 11 = 0\), \(3x + 4y - 5\sqrt 2 - 11 = 0\);

\(3x + 4y + 5\sqrt 2 - 11 = 0\), \(3x + 4y + 5\sqrt 2 + 11 = 0\);

\(3x + 4y - 5\sqrt 2 + 11 = 0\), \(3x + 4y - 5\sqrt 2 - 11 = 0\).

Xem đáp án
17. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho Elip \(\left( E \right):4{x^2} + 9{y^2} = 36\). Mệnh đề nào sai trong các mệnh đề sau?

\(\left( E \right)\) có tỉ số \[\frac{c}{a} = \frac{{\sqrt 5 }}{3}\];

\(\left( E \right)\) có trục lớn bằng \(6\);

. \(\left( E \right)\) có trục nhỏ bằng \(4\); 

\(\left( E \right)\) có tiêu cự \(\sqrt 5 \).

Xem đáp án
18. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho Hypebol \(\left( H \right):\frac{{{x^2}}}{{25}} - \frac{{{y^2}}}{{16}} = 1\). Tiêu cự của Hypebol là

\(2c = 6\);

\(2c = 4\);

\(2c = 41\);

\(2c = 2\sqrt {41} \).

Xem đáp án
19. Trắc nghiệm
1 điểm

Hypebol có tỉ số \(\frac{c}{a} = \sqrt 5 \) và đi qua điểm \(M\left( {1;\,0} \right)\) có phương trình chính tắc là

\(\frac{{{y^2}}}{1} - \frac{{{x^2}}}{4} = 1\);

\(\frac{{{x^2}}}{1} - \frac{{{y^2}}}{4} = 1\);

\(\frac{{{x^2}}}{4} - \frac{{{y^2}}}{1} = 1\);

\(\frac{{{y^2}}}{1} + \frac{{{x^2}}}{4} = 1\).

Xem đáp án
20. Trắc nghiệm
1 điểm

Ông Hoàng có một mảnh vườn hình Elip có chiều dài trục lớn và trục nhỏ lần lượt là \(60m\) và \(30m\) và diện tích \({S_{\left( E \right)}} = 450\pi \,\,\left( {{m^2}} \right)\). Ông chia mảnh vườn ra làm hai nửa bằng một đường tròn tiếp xúc trong với Elip để làm mục đích sử dụng khác nhau (xem hình vẽ). Nửa bên trong đường tròn ông trồng cây lâu năm, nửa bên ngoài đường tròn ông trồng hoa màu. Tỉ số diện tích \(T\) giữa phần trồng cây lâu năm so với diện tích trồng hoa màu là

Nửa bên trong đường tròn ông trồng cây lâu năm, nửa bên ngoài đường tròn ông trồng hoa màu. Tỉ số diện tích T giữa phần trồng cây lâu năm so với diện tích trồng hoa màu là (ảnh 1)

\(T = \frac{1}{2}\);

\(T = \frac{2}{3}\);

\(T = 1\);

\(T = \frac{3}{2}\).

Xem đáp án
21. Trắc nghiệm
1 điểm

Trên bàn có \[8\] cây bút chì khác nhau, \[6\] cây bút bi khác nhau và \[10\] cuốn tập khác nhau. Một học sinh muốn chọn một đồ vật duy nhất hoặc một cây bút chì hoặc một cây bút bi hoặc một cuốn tập thì số cách chọn khác nhau là:

\[480\];

\[24\];

\[48\];

\[60\].

Xem đáp án
22. Trắc nghiệm
1 điểm

Từ các chữ số \[3;{\rm{ 4}};{\rm{ 6}};{\rm{ 7}};{\rm{ 8}};{\rm{ 9}}\] có thể lập được bao nhiêu chữ số tự nhiên bé hơn \[100\]?

\[36\];

\[62\];

\[55\];

\[42\].

Xem đáp án
23. Trắc nghiệm
1 điểm

Từ các chữ số  \[1;{\rm{ }}2;{\rm{ }}3;{\rm{ }}4;{\rm{ }}5;{\rm{ }}6\] có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên lẻ có \(6\) chữ số khác nhau và trong mỗi số đó tổng của ba chữ số đầu lớn hơn tổng của ba chữ số cuối một đơn vị?

\(12\);

\(72\);

\(36\);

\(6\).

Xem đáp án
24. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho \(8\) điểm trong đó không có \(3\) điểm nào thẳng hàng. Hỏi có bao nhiêu tam giác mà ba đỉnh của nó được chọn từ \(8\) điểm trên?

\(336\);

\(56\);

\(512\);

\(24\).

Xem đáp án
25. Trắc nghiệm
1 điểm

Có bao nhiêu cách sắp xếp \(6\) học sinh theo một hàng dọc?

\(46656\);

\(4320\);

\(720\);

\(360\).

Xem đáp án
26. Trắc nghiệm
1 điểm

Một tổ có \(5\) học sinh nữ và \(6\) học sinh nam. Số cách chọn ngẫu nhiên \(5\) học sinh của tổ trong đó có cả học sinh nam và học sinh nữ là?

\(275\);

\(462\);

\(455\);

\(425\).

Xem đáp án
27. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong một giải cờ vua gồm nam và nữ vận động viên. Mỗi vận động viên phải chơi hai ván với mỗi vận động viên còn lại. Cho biết có \(2\) vận động viên nữ và cho biết số ván các vận động viên nam chơi với nhau hơn số ván họ chơi với hai vận động viên nữ là \(84\). Hỏi số ván tất cả các vận động viên đã chơi?

\(168\);

\(156\);

\(132\);

\(182\).

Xem đáp án
28. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong khai triển nhị thức Niu-tơn của \({\left( {a + b} \right)^4}\) có bao nhiêu số hạng?

\[6\];

\[3\];

\[5\];

\[4\].

Xem đáp án
29. Trắc nghiệm
1 điểm

Khai triển của nhị thức \[{\left( {3x + 4} \right)^5}\] là

\[{x^5} + 1620{x^4} + 4320{x^3} + 5760{x^2} + 3840x + 1024\];

\[243{x^5} + 405{x^4} + 4320{x^3} + 5760{x^2} + 3840x + 1024\];

\[243{x^5} - 1620{x^4} + 4320{x^3} - 5760{x^2} + 3840x - 1024\];

\[243{x^5} + 1620{x^4} + 4320{x^3} + 5760{x^2} + 3840x + 1024\].

Xem đáp án
30. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm số hạng không chứa \(x\) trong khai triển \({\left( {\frac{3}{x} + 2x} \right)^4}\) với \[x \ne 0\].

\(216\);

\(284\);

\(278\);

\(254\).

Xem đáp án
31. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết hệ số của \({x^2}\) trong khai triển của  \({\left( {n - 3x} \right)^4}\) là \(108\). Giá trị \(n\) không âm bằng 

\[\sqrt 2 \];

\[ - \sqrt 2 \];

\[1\];

\[ - 1\].

Xem đáp án
32. Trắc nghiệm
1 điểm

Gieo một đồng tiền liên tiếp \(3\) lần thì \[n(\Omega )\] bằng

\(4\);

\(6\);

\(8\);

\(16\).

Xem đáp án
33. Trắc nghiệm
1 điểm

Gieo một con xúc xắc. Xác suất để mặt chấm chẵn xuất hiện là

\[0,2\];

\[0,3\];

\[0,4\];

\[0,5\].

Xem đáp án
34. Trắc nghiệm
1 điểm

Một tổ học sinh có \[7\] nam và \[3\] nữ. Chọn ngẫu nhiên \(2\)  người. Xác suất sao cho \(2\) người được chọn có đúng một người nữ là

\(\frac{1}{{15}}\);

\(\frac{7}{{15}}\);

\(\frac{8}{{15}}\);

\(\frac{1}{5}\).

Xem đáp án
35. Trắc nghiệm
1 điểm

Một đội gồm \[5\] nam và \[8\] nữ. Lập một nhóm gồm \(4\)người hát tốp ca, tính xác suất để trong \(4\)người được chọn có ít nhất \[3\] nữ.

\[\frac{{70}}{{143}}\];

\[\frac{{73}}{{143}}\];

\[\frac{{56}}{{143}}\];

\[\frac{{87}}{{143}}\].

Xem đáp án
36. Tự luận
1 điểm

PHẦN TỰ LUẬN (3 ĐIỂM)

Cho tam giác \(ABC\) biết \(H\left( {3;2} \right)\), \(G\left( {\frac{5}{3};\frac{8}{3}} \right)\) lần lượt là trực tâm và trọng tâm của tam giác, đường thẳng \(BC\) có phương trình \(x + 2y - 2 = 0\). Tìm phương trình đường tròn ngoại tiếp tam giác \(ABC\)?

Xem đáp án
37. Tự luận
1 điểm

Có bao nhiêu số tự nhiên có \(2018\) chữ số sao cho trong mỗi số tổng các chữ số bằng \(5\) ?

Xem đáp án
38. Tự luận
1 điểm

Một lớp học có \(30\) học sinh gồm có cả nam và nữ. Chọn ngẫu nhiên \(3\) học sinh để tham gia hoạt động của Đoàn trường. Xác suất chọn được \(2\)nam và \(1\)  nữ là \(\frac{{12}}{{29}}\). Tính số học sinh nữ của lớp.

Xem đáp án
© All rights reserved VietJack