2048.vn

Bộ 10 đề thi Cuối kì 1 Toán 8 Chân trời sáng tạo có đáp án - Đề 9
Đề thi

Bộ 10 đề thi Cuối kì 1 Toán 8 Chân trời sáng tạo có đáp án - Đề 9

A
Admin
ToánLớp 87 lượt thi
13 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (2,0 điểm)

Đa thức \(A = {x^2} + 2{y^5} - {x^4}{y^4} - 1\) có bao nhiêu hạng tử?

3.

4.

5.

6.

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong biểu thức \[{x^2} - 6xy + ....... = {\left( {x - 3y} \right)^2}\], đơn thức còn thiếu tại ²...² là        

\[9{y^2}\].

\[ - 3{y^2}\].

\[3{y^2}\].

\[3y\].

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Phân thức nào sau đây là phân thức đối của phân thức \(\frac{{2 - x}}{{3x}}?\)        

\(\frac{{x - 2}}{{3x}}.\)

\(\frac{{2 + x}}{{3x}}.\)

\(\frac{{3x}}{{2 - x}}.\)

\(\frac{{3x}}{{x - 2}}.\)

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Chân đường cao của hình chóp tam giác đều là        

Trọng tâm của tam giác.

Trực tâm của tam giác.

Giao điểm của ba đường phân giác.

Cả A, B, C đều đúng.

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Một hình chóp tứ giác đều có độ dài trung đoạn là \(a,\) diện tích xung quanh là \({S_{xq}}\) thì có độ dài cạnh đáy là        

\(\frac{{{S_{xq}}}}{a}.\)

\(\frac{{2{S_{xq}}}}{a}.\)

\(\frac{{{S_{xq}}}}{{2a}}.\)

\(\frac{{{S_{xq}}}}{{4a}}.\)

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Một hình thang vuông có một góc bằng \(75^\circ ,\) góc còn lại không vuông của hình thang đó có số đo là

\(25^\circ .\)

\(105^\circ .\)

\(75^\circ .\)

\(125^\circ .\)

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Tứ giác \(ABCD\) là hình bình hành nếu thỏa mãn điều kiện nào dưới đây?

\[AB\,{\rm{//}}\,CD,\,\,AC = BD\].

\[\widehat A = \widehat C\].

\[AB = CD\].

\[\widehat A = \widehat C;\,\,\widehat B = \widehat D\].

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Các món ăn yêu thích của học sinh lớp 8A ghi lại trong bảng sau:

Món ăn ưa thích

Số bạn yêu thích

Bánh mì

8

Chân gà

11

Ngô nướng

7

Xúc xích

9

Dữ liệu định lượng trong bảng là        

Số bạn yêu thích: 8; 11; 7; 9.

Món ăn ưa thích: Bánh mì, Chân gà, Ngô nướng, Xúc xích.

Bánh mì, Chân gà, Ngô nướng, Xúc xích, 8, 11, 7, 9.

Cả A, B, C đều đúng.

Xem đáp án
9. Tự luận
1 điểm

PHẦN II. TỰ LUẬN (8,0 điểm)

(1,0 điểm) Tìm \(x,\) biết:

a) \[2{x^2} - 8x = 0.\]

b) \[{x^3} - 6{x^2} + 9x = 0.\]

Xem đáp án
10. Tự luận
1 điểm

(1,5 điểm) Cho biểu thức: \(D = \left( {\frac{{x + 2}}{{3x}} + \frac{2}{{x + 1}} - 3} \right):\frac{{2 - 4x}}{{x + 1}} - \frac{{3x - {x^2} + 1}}{{3x}}.\)

a) Viết điều kiện xác định của biểu thức \[D.\]

b) Rút gọn biểu thức \(D.\)

c) Tính giá trị của biểu thức \[D\] tại \(x = \frac{1}{2}.\)

Xem đáp án
11. Tự luận
1 điểm

(1,5 điểm)Biểu đồ đoạn thẳng biểu diễn sản lượng thủy sản nước ta qua các năm 2010; 2014; 2016; 2018; 2020 (đơn vị: nghìn tấn).

(1,5 điểm) Biểu đồ đoạn thẳng biểu diễn sản lượng thủy sản nước ta qua các năm 2010; 2014; 2016; 2018; 2020 (đơn vị: nghìn tấn). Lập bảng thống kê sản lượng thủy sản nước ta qua các năm 2010; 2014; 2016; 2018; 2020. (ảnh 1)

a) Lập bảng thống kê sản lượng thủy sản nước ta qua các năm 2010; 2014; 2016; 2018; 2020.

b) Năm nào sản lượng thủy sản nước ta cao nhất? Năm nào sản lượng thủy sản nước ta thấp nhất?

c) Một bài báo đã nêu nhận định sau: “Năm 2020 sản lượng thủy sản nước ta nhiều hơn năm 2014 là \[2\,\,215,2\] nghìn tấn, Năm 2020 sản lượng thủy sản nước ta gấp khoảng \[1,3\] lần so với năm 2014”. Theo em nhận định của bài báo đó có chính xác không?

Xem đáp án
12. Tự luận
1 điểm

(3,5 điểm)

1. Hình vẽ dưới đây mô tả một khối bê tông mác 200 dùng trong việc xây cầu. Khối bê tông đó gồm hai phần: phần dưới có dạng hình lập phương với độ dài cạnh bằng \[1{\rm{ m;}}\] phần trên có dạng hình chóp tứ giác đều với chiều cao bằng \[0,6\] m.

Hình vẽ dưới đây mô tả một khối bê t (ảnh 1)

Cần phải chuẩn bị bao nhiêu tấn xi măng và bao nhiêu mét khối nước để làm khối bê tông đó? Biết rằng 1 m3 bê tông mác 200 cần khoảng \[350,55\] kg xi măng và 185 l nước.

2. Cho tam giác \[ABC\] vuông cân tại \[A.\] Lấy điểm \[M\] thuộc cạnh huyền \[BC.\] Gọi \[D,{\rm{ }}E\] lần lượt là hình chiếu của điểm \[M\] trên đường thẳng \[AB,{\rm{ }}AC.\]

a) Tứ giác \[ADME\] là hình gì? Vì sao?

b) Chứng minh khi điểm \[M\] thay đổi vị trí trên cạnh \[BC\] thì chu vi của tứ giác \[ADME\] không đổi.

c) Điểm \[M\] ở vị trí nào trên cạnh \[BC\] thì \[DE\] có độ dài nhỏ nhất? Tính độ dài nhỏ nhất đó, biết \[AB = 2{\rm{\;cm}}.\]

Xem đáp án
13. Tự luận
1 điểm

(0,5 điểm) Cho hai số \(x,\,\,y\) khác 0 thỏa mãn \({x^2} + \frac{8}{{{x^2}}} + \frac{{{y^2}}}{8} = 8\).Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức \(A = xy + 2023.\)

Xem đáp án

Ngân hàng đề thi

© All rights reservedVietJack