2048.vn

Bộ 10 đề thi Cuối kì 1 Toán 8 Chân trời sáng tạo có đáp án - Đề 6
Đề thi

Bộ 10 đề thi Cuối kì 1 Toán 8 Chân trời sáng tạo có đáp án - Đề 6

A
Admin
ToánLớp 88 lượt thi
13 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (2,0 điểm)

Biểu thức nào dưới đây không phải là đơn thức?

\( - \frac{1}{5}.\)

\(5x + 9.\)

\({x^3}{y^2}.\)

\({x^2}y.\)

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Đa thức \(14{x^2}y - 21x{y^2} + 28{x^2}{y^2}\) có nhân tử chung là         

\[7y\].

\[7xy\].

\[7x\].

\[7{x^2}y\].

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Biểu thức nào sau đây là phân thức?        

\(\frac{x}{0}.\)

\(\frac{{x + y}}{{\frac{1}{y}}}.\)

\(\frac{{{x^2} + y}}{{\frac{1}{2}y}}.\)

\(\frac{1}{{\frac{{{x^2} - {y^2}}}{{xy}}}}.\)

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Khẳng định nào sau đây là đúng?

Hình chóp tam giác đều có 3 mặt.

Hình chóp tứ giác đều có 4 đỉnh.

Hình chóp tứ giác đều có đáy là hình thoi.

Hình chóp tam giác đều có 6 cạnh.

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Một hình chóp tứ giác đều có cạnh đáy là \(a\) và độ dài trung đoạn là \(b\) thì có diện tích xung quanh là        

\({S_{xq}} = 2ab.\)

\({S_{xq}} = ab.\)

\({S_{xq}} = \frac{1}{2}ab.\)

\({S_{xq}} = 4ab.\)

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tứ giác \(MNPQ\)\(\widehat N = \widehat M + 10^\circ ,\)\(\widehat P = \widehat N + 10^\circ ,\)\(\widehat Q = \widehat P + 10^\circ .\) Số đo của \(\widehat M\) của tứ giác \(MNPQ\)        

\(75^\circ .\)

\(85^\circ .\)

\(95^\circ .\)

\(105^\circ .\)

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Các dấu hiệu nhận biết sau, dấu hiệu nào không đủ để kết luận một hình vuông?

Hình chữ nhật có hai cạnh kề bằng nhau là hình vuông.

Hình thoi có một góc vuông là hình vuông.

Hình thoi có hai đường chéo vuông góc là hình vuông.

Hình chữ nhật có một đường chéo là đường phân giác của một góc là hình vuông.

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các dãy dữ liệu sau đây, dữ liệu nào là số liệu liên tục?

Số học sinh của mỗi lớp khối 8.

Tên các bạn tổ 1 của lớp 8A.

Tuổi nghề của các công nhân trong một phân xưởng.

Nhiệt độ trung bình (°C) của các ngày trong năm.

Xem đáp án
9. Tự luận
1 điểm

PHẦN II. TỰ LUẬN (8,0 điểm)

(1,0 điểm) Tìm \(x,\) biết:

a) \({\left( {x - 2} \right)^2} - \left( {x - 3} \right)\left( {x + 3} \right) = 6.\)

b) \(2x\left( {x - 3} \right) - 5\left( {3 - x} \right) = 0.\)

Xem đáp án
10. Tự luận
1 điểm

(1,5 điểm) Cho biểu thức \(P = \left( {\frac{{x + 1}}{{x - 1}} - \frac{{x - 1}}{{x + 1}} + \frac{{{x^2} - 3x}}{{{x^2} - 1}}} \right) \cdot \frac{{x + 4}}{x}.\)

a) Tìm điều kiện xác định của biểu thức \(P.\)

b) Rút gọn biểu thức \(P.\)

c) Tìm số nguyên \(x\) để biểu thức \(P\) nhận giá trị nguyên.

Xem đáp án
11. Tự luận
1 điểm

(1,5 điểm)Quan sát biểu đồ sau:

Quan sát biểu đồ sau: a) Biểu đồ trên là biểu đồ gì? Biết rằng số lượng máy bán được mỗi loại được nhân viên cửa hàng báo cáo hàng tháng qua văn bản. (ảnh 1)

a) Biểu đồ trên là biểu đồ gì? Biết rằng số lượng máy bán được mỗi loại được nhân viên cửa hàng báo cáo hàng tháng qua văn bản. Để biểu diễn được dữ liệu trong biểu đồ trên thì quản lí của cửa hàng X đã thu thập dữ liệu bằng phương pháp trực tiếp hay gián tiếp?

b) Trong 6 tháng đầu năm, số máy điều hòa cửa hàng X bán được nhiều hơn (hay ít hơn) máy sưởi bao nhiêu chiếc?

c) Trong tình huống nếu số lượng máy bán được trong hai tháng liên tiếp ít hơn 9 chiếc thì cửa hàng sẽ ngừng kinh doanh mặt hàng đó sau 6 tháng kinh doanh. Hãy cho biết đó có thể là mặt hàng nào?

Xem đáp án
12. Tự luận
1 điểm

(3,5 điểm)

1.Tính diện tích xung quanh của hình chóp tứ giác đều được gấp từ miếng bìa có kích thước như hình bên.Tính diện tích xung quanh của hình chóp tứ giác đều được gấp từ miếng bìa có kích thước như hình bên. (ảnh 1)

2.Cho hình bình hành \[ABCD\]\[BC = 2AB.\] Gọi \[M,{\rm{ }}N\] lần lượt là trung điểm của \[BC,{\rm{ }}AD.\]

a) Chứng minh tứ giác \[MBND\] là hình bình hành.

b) Gọi \[P\] là giao điểm của \[AM\] và \[BN,{\rm{ }}Q\] là giao điểm của \[CN\] và \[DM.\] Chứng minh tứ giác \[PMQN\] là hình chữ nhật.

c) Tính diện tích của tứ giác \[PMQN,\] biết \[AB = 2{\rm{\;cm}},\] \(\widehat {MAD} = 30^\circ .\)

Xem đáp án
13. Tự luận
1 điểm

(0,5 điểm) Cho \({a^3} + {b^3} + {c^3} = 3abc\)\(a + b + c \ne 0.\) Tính giá trị của biểu thức:

\(N = \frac{{{a^2} + {b^2} + {c^2}}}{{{{\left( {a + b + c} \right)}^2}}}.\)

Xem đáp án

Ngân hàng đề thi

© All rights reservedVietJack