2048.vn

Bộ 10 đề thi Cuối kì 1 Toán 8 Chân trời sáng tạo có đáp án - Đề 5
Đề thi

Bộ 10 đề thi Cuối kì 1 Toán 8 Chân trời sáng tạo có đáp án - Đề 5

A
Admin
ToánLớp 86 lượt thi
17 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3,0 điểm)

Biểu thức nào dưới đây không phải là đơn thức?

\( - \frac{1}{5}.\)

\(5x + 9.\)

\({x^3}{y^2}.\)

\({x^2}y.\)

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Kết quả của khai triển phép tính \({\left( {\frac{1}{2}x - 1} \right)^2}\)\[\]        

\(\frac{1}{2}{x^2} - \frac{1}{2}x + 1\).

\(\frac{1}{4}{x^2} - 1\).

\(\frac{1}{4}{x^2} - \frac{1}{2}x + 1\).

\(\frac{1}{4}{x^2} - x + 1\).

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Với giả thiết các phân thức đều có nghĩa, phân thức nào dưới đây bằng với phân thức \[\frac{y}{{3x}}\]?        

\[\frac{{3{y^2}}}{{9x{y^2}}}\].

\[\frac{{{y^2}}}{{9x{y^2}}}\].

\[\frac{{3{y^2}}}{{9xy}}\].

\[\frac{{3y}}{{9x{y^2}}}\].

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình chóp tứ giác đều có mặt đáy là hình gì?        

Hình vuông.

Tam giác đều.

Hình chữ nhật.

Hình thoi.

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các hình vẽ sau:

 Cho các hình vẽ sau:         Trong những hình dưới đây, những hình nào là hình chóp tam giác đều? (ảnh 1)

Trong những hình dưới đây, những hình nào là hình chóp tam giác đều?

Hình a.

Hình b.

Hình c.

Hình d.

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Một hình chóp tam giác đều có độ dài trung đoạn là \(a,\) diện tích xung quanh là \({S_{xq}}\) thì có độ dài cạnh đáy là        

\(\frac{{2{S_{xq}}}}{{3a}}.\)

\(\frac{{2{S_{xq}}}}{a}.\)

\(\frac{{{S_{xq}}}}{a}.\)

\(\frac{{{S_{xq}}}}{{3a}}.\)

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình hộp chữ nhật có các kích thước như hình vẽ.

Cho hình hộp chữ nhật có các kích thước như hình vẽ.  Thể tích hình chóp tam giác đều O.A'B'C'D'  là (ảnh 1)

 Thể tích hình chóp tam giác đều\(O.A'B'C'D'\) 

\({\rm{42}}\;{\rm{c}}{{\rm{m}}^{\rm{3}}}\).

\({\rm{42}}\sqrt {\rm{3}} \;{\rm{c}}{{\rm{m}}^{\rm{3}}}\).

\({\rm{84}}\;{\rm{c}}{{\rm{m}}^{\rm{2}}}\).

\({\rm{84}}\;{\rm{c}}{{\rm{m}}^{\rm{3}}}\).

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác \[ABC\] có độ dài ba cạnh \[AB = 6{\rm{ cm}},{\rm{ }}BC = 8{\rm{ cm}},{\rm{ }}AC = 10{\rm{ cm}}.\]Khẳng định nào sau đây là đúng? 

Tam giác \[ABC\] vuông tại\[A\].

Tam giác \[ABC\] vuông tại\[B\].

Tam giác \[ABC\] vuông tại\[C\].

Không thể kết luận được.

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Đường chéo của tứ giác lồi \(ABCD\)

Đường chéo của tứ giác lồi ABCD là  (ảnh 1)

\[AB,\,\,CD\].

\[BC,\,\,CD\].

\(AC,\,\,BD\).

\(AC,\,\,CD\).

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các nhận định sau, nhận định nào sai?

Hình bình hành có hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường.

Hình thoi có hai đường chéo bằng nhau là hình vuông.

Hình chữ nhật có hai đường chéo vuông góc với nhau là hình vuông.

Hình thang có một góc vuông là hình chữ nhật.

Xem đáp án
11. Trắc nghiệm
1 điểm

Bạn Phi đứng ở cổng trường và ghi lại xem bạn nào ra về bằng xe đạp khi tan trường. Phương pháp bạn Phi thu được dữ liệu là        

Từ nguồn có sẵn.

Quan sát.

Lập bảng hỏi.

Phỏng vấn.

Xem đáp án
12. Trắc nghiệm
1 điểm

Một sở thú muốn sử dụng biểu đồ để quảng cáo giá vé trên tờ rơi giới thiệu. Nhân viên rạp xiếc nên sử dụng loại biểu đồ nào?        

Biểu đồ hình quạt tròn.

Biểu đồ hình cột.

Biểu đồ hình tranh.

Biểu đồ đoạn thẳng.

Xem đáp án
13. Tự luận
1 điểm

PHẦN II. TỰ LUẬN (7,0 điểm)

 (1,5 điểm) Thực hiện phép tính:

a)\[\left( {x - 3} \right)\left( {2{x^2} - 3x + 4} \right)\];

b)\[\left( {4{x^2}y - 5x{y^2} + 6xy} \right):2xy\];

c) \(\frac{x}{{2x + 4}} - \frac{2}{{{x^2} + 2x}}\).

Xem đáp án
14. Tự luận
1 điểm

(1,0 điểm) Tìm \(x,\) biết:

a) \[{x^3} - 3{x^2} + 3x - 126 = 0;\]      b) \({x^{16}} + 2{x^8} - {x^8} = 2.\)

Xem đáp án
15. Tự luận
1 điểm

(1,5 điểm)Quan sát biểu đồ sau:

(1,5 điểm) Quan sát biểu đồ sau: a) Biểu đồ trên là biểu đồ gì? Để thu được dữ liệu được biểu diễn ở biểu đồ trên, ta sử dụng phương pháp thu thập trực tiếp hay gián tiếp? (ảnh 1)

a) Biểu đồ trên là biểu đồ gì? Để thu được dữ liệu được biểu diễn ở biểu đồ trên, ta sử dụng phương pháp thu thập trực tiếp hay gián tiếp?

b) Lập bảng thống kê tương ứng cho dữ liệu trong biểu đồ trên. Nếu chọn một biểu đồ khác để biểu diễn dữ liệu đó, ta nên chọn loại biểu đồ gì?

c) Tìm ra một tháng trong sáu tháng cuối năm 2020 có sự gia tăng giá cà phê mạnh nhất so với cùng kì năm trước.

Xem đáp án
16. Tự luận
1 điểm

(2,5 điểm)

1. Tính chiều dài đường trượt \[AC\]trong hình vẽ trên (kết quả làm tròn hàng phần mười).

Cho tam giác \(ABC\) vuông (ảnh 1) 

2. Cho tam giác \(ABC\) vuông tại \(A,\) đường trung tuyến \(AM.\) Gọi \(D\) là trung điểm của \(AB.\) Trên tia đối của tia \(DM\) lấy điểm \(E\) sao cho \(DE = DM.\)

a) Giải thích tại sao tứ giác \(AEBM\) là hình thoi và tứ giác \(ACME\) là hình bình hành.

b) Tam giác vuông \(ABC\) có điều kiện gì thì tứ giác\(AEBM\) là hình vuông?

Xem đáp án
17. Tự luận
1 điểm

(0,5 điểm) Cho \(a,\,\,b,\,\,c\) là các số hữu tỉ thỏa mãn điều kiện \(ab + bc + ca = 1.\) Chứng minh rằng biểu thức \(M = \left( {{a^2} + 1} \right)\left( {{b^2} + 1} \right)\left( {{c^2} + 1} \right)\) là bình phương của một số hữu tỉ.

Xem đáp án
© All rights reserved VietJack