2048.vn

Bộ 10 đề thi Cuối kì 1 Toán 8 Chân trời sáng tạo có đáp án - Đề 7
Đề thi

Bộ 10 đề thi Cuối kì 1 Toán 8 Chân trời sáng tạo có đáp án - Đề 7

A
Admin
ToánLớp 87 lượt thi
13 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (2,0 điểm)

Cho các đơn thức \(A = \left( {0,3 + \pi } \right){x^2}y;\) \(B = \frac{1}{2}xy{x^2}z;\) \(C = - xyx{z^2}\)\(D = \left( {\sqrt 2 + 1} \right)x{y^2}z.\) Hai đơn thức thu gọn trong các đơn thức đã cho là:        

\(A\)\(B.\)

\(A\)\(C.\)

\(A\)\(D.\)

\(B\)\(C.\)

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết \({x^3} - 12{x^2} + 48x - 64 = 0.\) Giá trị của \(x\)        

\(x = 4.\)

\(x = - 4.\)

\(x = - 8.\)

\(x = 8.\)

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Phân thức đối của phân thức \(\frac{{3x}}{{x + y}}\)        

\(\frac{{3x}}{{x - y}}.\)

\(\frac{{x + y}}{{3x}}.\)

\( - \frac{{3x}}{{x + y}}.\)

\( - \frac{{3x}}{{x - y}}.\)

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Tổng số cạnh bên và cạnh đáy của một hình chóp tam giác đều là        

10.

8.

5.

6.

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Một hình chóp đều có nửa chu vi đáy \(p\) và độ dài trung đoạn \(d\) thì diện tích xung quanh \({S_{xq}}\) của hình chóp đều đó là        

\({S_{xq}} = \frac{1}{2}pd.\)

\({S_{xq}} = \frac{1}{3}pd.\)

\({S_{xq}} = pd.\)

\({S_{xq}} = 2pd.\)

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

 Cho tứ giác \(MNPQ\)\(PM\) là tia phân giác của góc \(\widehat {NPQ}.\) Biết \(\widehat {QMN} = 110^\circ ,\)\(\widehat {N\,} = 120^\circ \)\(\widehat {Q\,} = 60^\circ .\) Số đo của \(\widehat {MPQ}\)        

\(25^\circ .\)

\(35^\circ .\)

\(50^\circ .\)

\(70^\circ .\)

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các nhận định sau, nhận định nào sai?

Hình bình hành có hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường.

Hình thoi có hai đường chéo bằng nhau là hình vuông.

Hình chữ nhật có hai đường chéo vuông góc với nhau là hình vuông.

Hình thang có một góc vuông là hình chữ nhật.

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các nhận định sau, nhận định nào đúng?

Kết quả bơi 50 m tự do của 10 vận động viên là số liệu liên tục..

Số môn thể thao mà các bạn tổ 1 của lớp 8B biết chơi là số liệu liên tục.

Chiều cao của các bạn học sinh nữ lớp 8A là số liệu rời rạc

Nhiệt độ các ngày trong tuần ở Hà Nội là số liệu rời rạc.

Xem đáp án
9. Tự luận
1 điểm

PHẦN II. TỰ LUẬN (8,0 điểm)

(1,0 điểm) Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:

a) \(4{x^2} - 6x.\)

b) \(25{\left( {x - y} \right)^2} - 16{\left( {x + y} \right)^2}.\)

Xem đáp án
10. Tự luận
1 điểm

(1,5 điểm) Cho biểu thức \(A = \left( {\frac{x}{{x + 3}} - \frac{2}{{x - 3}} + \frac{{{x^2} - 1}}{{9 - {x^2}}}} \right):\left( {2 - \frac{{x + 5}}{{3 + x}}} \right).\)

a) Tìm điều kiện xác định của biểu thức \(A.\)

b) Rút gọn biểu thức \(A.\)

c) Tính giá trị của biểu thức \(A\) biết \({x^2} - x - 2 = 0.\)

Xem đáp án
11. Tự luận
1 điểm

(1,5 điểm)Biểu đồ cột kép ở hình bên dưới biểu diễn trị giá xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa của nước ta trong quý I của giai đoạn 2020 – 2022 của nước ta.

(1,5 điểm) Biểu đồ cột kép ở hình bên dưới biểu diễn trị giá xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa của nước ta trong quý I của giai đoạn 2020 – 2022 của nước ta. (ảnh 1)

a) Lập bảng thống kê trị giá xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa của nước ta trong quý I của giai đoạn 2020 – 2022 (đơn vị: tỉ USD) theo mẫu sau:

Giai đoạn

Quý I/2020

Quý I/2021

Quý I/2022

Xuất khẩu

?

?

?

Nhập khẩu

?

?

?

b) Tổng trị giá nhập khẩu hàng hóa của nước ta trong quý I của giai đoạn 2020 – 2022 là bao nhiêu tỷ USD?

c) Giá trị xuất khẩu hàng hóa của nước ta trong quý I năm 2021 tăng hay giảm bao nhiêu phần trăm so với quý I năm 2020 (làm tròn kết quả đến hàng phần mười)?

Xem đáp án
12. Tự luận
1 điểm

(3,5 điểm)

1) Cho hình chóp tam giác đều \(S.ABC,\) có cạnh đáy \(AB = 5{\rm{\;cm}}\) và độ dài trung đoạn \(SI = 6{\rm{\;cm}}\) (hình vẽ bên). Tính:

a) Diện tích xung quanh và diện tích toàn phần của hình chóp \(S.ABC.\)

b) Thể tích của hình chóp \(S.ABC,\) biết chiều cao \(SO\) của hình chóp là \(5,8{\rm{\;cm}}.\)

Cho hình chóp tam giác (ảnh 1)

(Làm tròn các kết quả đến chữ số thập phân thứ hai).

2.Cho tam giác \[ABC\] có các đường trung tuyến \[BD,{\rm{ }}CE\] cắt nhau tại \[G.\] Gọi \[F,{\rm{ }}H\] lần lượt là trung điểm của \[BG,{\rm{ }}CG.\]

a) Tứ giác \[EFHD\] là hình gì? Vì sao?

b) Tìm điều kiện của tam giác \[ABC\] để tứ giác \[EFHD\] là hình vuông.

Xem đáp án
13. Tự luận
1 điểm

(0,5 điểm) Cho \(\frac{1}{x} + \frac{1}{y} + \frac{1}{z} = \frac{1}{{x + y + z}}.\) Chứng minh rằng:

\[\frac{1}{{{x^{2023}}}} + \frac{1}{{{y^{2023}}}} + \frac{1}{{{z^{2023}}}} = \frac{1}{{{x^{2023}} + {y^{2023}} + {z^{2023}}}}.\]

Xem đáp án

Ngân hàng đề thi

© All rights reservedVietJack