2048.vn

Bộ 10 đề thi cuối kì 1 Toán 7 Chân trời sáng tạo có đáp án - Đề 9
Đề thi

Bộ 10 đề thi cuối kì 1 Toán 7 Chân trời sáng tạo có đáp án - Đề 9

A
Admin
ToánLớp 79 lượt thi
15 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (2,0 điểm)

Hãy khoanh tròn vào phương án đúng duy nhất trong mỗi câu dưới đây:

Trong các phân số sau, phân số nào biểu diễn số hữu tỉ –0,75?

\( - \frac{{57}}{{100}}\);

\(\frac{3}{4}\);

\(\frac{{57}}{{100}}\);

\( - \frac{3}{4}\).

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau:

\(\frac{{ - 2}}{7} > \frac{{ - 9}}{7}\);

\(\frac{1}{4} > - \frac{3}{2}\);

\( - \left( {\frac{{ - 1}}{2}} \right) < 0\);

\(\frac{{2025}}{{2021}} > 1\).

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các số sau, số nào là số vô tỉ?

\(\sqrt 5 \);

\(\frac{{16}}{3}\);

0;

\(\sqrt {\frac{1}{{100}}} \).

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình hộp chữ nhật \[MNPQ.\,RSTU\] như hình vẽ bên. Khi đó hình hộp chữ nhật \[MNPQ.\,RSTU\] có một đường chéo là

Cho hình hộp chữ nhật MNPQ.\,RSTU như hình vẽ bên. Khi đó hình hộp chữ nhật MNPQ.\,RSTU có một đường chéo là (ảnh 1)

\(MR\);

\(MT\);

\(RS\);

\(UT\).

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình vẽ bên. Tia phân giác của \(\widehat {aGd}\)        Cho hình vẽ bên. Tia phân giác của \(\widehat {aGd}\) là  A. \(Gc\); B. \(Gb\);  C. \(Ga\); D. \(Gd\). (ảnh 1)

\(Gc\);

\(Gb\);

\(Ga\);

\(Gd\).

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho đường thẳng \(p\) cắt hai đường thẳng \(m\)\(n\) và trong các góc tạo thành có một cặp góc đồng vị bằng nhau thì        

\(m\) trùng với \(n\);

\(m\) cắt \(n\);

\(m \bot n\);

\(m\,{\rm{//}}\,n\).

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Kết quả điều tra về mức độ yêu thích bộ môn cầu lông của 7 học sinh tại một trường THCS được cho như bảng bên dưới.

STT

Giới tính

Tuổi

Mức độ yêu thích

1

Nam

13

Bình thường

2

Nữ

14

Thích

3

Nữ

13

Rất thích

4

Nam

13

Không thích

5

Nữ

14

Thích

6

Nam

14

Rất thích

7

Nữ

13

Thích

Số học sinh nam và số học sinh nữ được điều tra là        

3 nam và 7 nữ;

3 nam và 4 nữ;

4 nam và 7 nữ;

4 nam và 3 nữ.

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho biểu đồ sau thể hiện các loại cây trồng trong một nông trại.

Cho biểu đồ sau thể hiện các loại cây trồng trong một nông trại. Loại cây trồng nào chiếm tỉ lệ thấp nhất?  A. Mía; B. Chuối;   C. Nha đam; D. Bắp. (ảnh 1)

Loại cây trồng nào chiếm tỉ lệ thấp nhất?

Mía;

Chuối;

Nha đam;

Bắp.

Xem đáp án
9. Tự luận
1 điểm

PHẦN II. TỰ LUẬN (8,0 điểm)

(1,5 điểm) Thực hiện phép tính (tính hợp lí nếu có thể):

a) \[{\left[ {{{\left( { - \frac{2}{3}} \right)}^9}} \right]^0}\];                                        

b) \(\sqrt {\frac{{25}}{{64}}} - \left| { - \frac{7}{8}} \right|:\frac{1}{3}\);                             

c) \(\frac{1}{8}.\frac{4}{{11}} - \frac{1}{8}.\frac{8}{{11}} + \frac{{ - 12}}{{11}}.\frac{1}{8}\).

Xem đáp án
10. Tự luận
1 điểm

(1,25 điểm) Tìm \(x\), biết:

a) \(3x - \frac{2}{3} = \frac{5}{7}\);       b) \(\left| {\frac{1}{4}x + 0,75} \right| - 2\frac{1}{5} = - \frac{3}{{10}}\).

Xem đáp án
11. Tự luận
1 điểm

(0,5 điểm) Phòng nhân sự của một công ty kinh doanh cần hoàn thành một bản báo cáo trong vòng 4 ngày. Ngày thứ nhất phòng nhân sự thực hiện được \(\frac{2}{9}\) bản báo cáo. Ngày thứ hai thực hiện được \(\frac{3}{5}\) bản báo cáo. Ngày thứ ba thực hiện được \(\frac{1}{{45}}\) bản báo cáo. Hỏi ngày thứ tư phòng nhân sự cần thực hiện bao nhiêu phần của bản báo cáo để hoàn thành nhiệm vụ?

Xem đáp án
12. Tự luận
1 điểm

(1,75 điểm)

a) Cho hình lăng trụ đứng tam giác có các kích thước như hình vẽ. Tính diện tích xung quanh và thể tích của hình lăng trụ đó.

a) Cho hình lăng trụ đứng tam giác có các kích thước như hình vẽ. Tính diện tích xung quanh và thể tích của hình lăng trụ đó. (ảnh 1)

b) Một bể cá dạng hình hộp chữ nhật có kích thước hai cạnh đáy lần lượt là 65 cm và 45 cm, chiều cao 35 cm. Người ta đổ nước vào bể cá với mực nước cao 30 cm. Tính thể tích phần không chứa nước của bể cá.

Xem đáp án
13. Tự luận
1 điểm

(1,5 điểm) Cho hình vẽ sau, biết \(\widehat {{C_1}} = 80^\circ \).

Cho hình vẽ sau, biết \(\widehat {{C_1}} = 80^\circ \). (ảnh 1)

a) Vẽ lại hình (đúng số đo các góc) và viết giả thiết, kết luận của bài toán.

b) Giải thích tại sao hai đường thẳng \(x\)\(y\) song song với nhau.

c) Tính số đo của \({\widehat D_1},\,\,{\widehat D_2},\,\,{\widehat D_3}\).

Xem đáp án
14. Tự luận
1 điểm

(1,0 điểm) Cho biểu đồ dưới đây:

Cho biểu đồ dưới đây: a) Tập dữ liệu đã cho được biểu diễn dưới dạng nào? Biểu đồ biểu diễn thông tin gì? (ảnh 1)

a) Tập dữ liệu đã cho được biểu diễn dưới dạng nào? Biểu đồ biểu diễn thông tin gì?

b) Loại giày dép nào cửa hàng bán được nhiều nhất trong ngày Black – Friday? Loại giày dép đó chiếm bao nhiêu phần trăm so với tổng số giày dép cửa hàng bán được (làm tròn kết quả với độ chính xác \(0,005\))?

Xem đáp án
15. Tự luận
1 điểm

(0,5 điểm)Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức \(M = \frac{{\left| {x - 2021} \right| + 2022}}{{\left| {x - 2021} \right| + 2023}}\), với \(x\) là số nguyên.

Xem đáp án

Ngân hàng đề thi

© All rights reservedVietJack