2048.vn

Bộ 10 đề thi cuối kì 1 Toán 7 Chân trời sáng tạo có đáp án - Đề 8
Đề thi

Bộ 10 đề thi cuối kì 1 Toán 7 Chân trời sáng tạo có đáp án - Đề 8

A
Admin
ToánLớp 77 lượt thi
14 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (2,0 điểm)

Hãy khoanh tròn vào phương án đúng duy nhất trong mỗi câu dưới đây:

 Trong các số \(2,2;\,\,\,\frac{9}{0};\,\,\frac{0}{{16}};\, - 1\frac{2}{3}\), số nào không phải là số hữu tỉ?

\(2,2\);

\(\frac{9}{0}\);

\(\frac{0}{{16}}\);

\( - 1\frac{2}{3}\).

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho trục số như hình vẽ dưới đây:

Cho trục số như hình vẽ dưới đây:   Trên trục số, điểm biểu diễn số đối của số 4/5 là điểm nào?  (ảnh 1)

Trên trục số, điểm biểu diễn số đối của số \(\frac{4}{5}\) là điểm nào?

Điểm \(A\);

Điểm \(B\);

Điểm \(C\);

Điểm \(D\).

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Phân số nào sau đây viết được dưới dạng số thập phân vô hạn tuần hoàn?        

\(\frac{{ - 1}}{{20}}\);

\(\frac{{ - 3}}{{15}}\);

\(\frac{4}{{ - 12}}\);

\(\sqrt 3 \).

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình hộp chữ nhật, hình lập phương, hình lăng trụ đứng tam giác và hình lăng trụ đứng tứ giác có chung đặc điểm nào dưới đây?        

Có 8 đỉnh;

Mỗi đỉnh có ba góc vuông;

Có 6 mặt;

Các cạnh bên song song với nhau.

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Quan sát hình vẽ bên và cho biết có bao nhiêu tia phân giác của một góc nào đó?

Quan sát hình vẽ bên và cho biết có bao nhiêu tia phân giác của một góc nào đó? (ảnh 1)

\(0\);

\(1\);

\(2\);

\(3\).

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho phát biểu sau: “Nếu hai đường thẳng \(AB\)\(BC\) cùng song song với đường thẳng \(a\) thì hai đường thẳng \(AB\)\(BC\) …”. Cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống là        

Cắt nhau;

Trùng nhau;

Vuông góc với nhau;

Song song với nhau.

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các dữ ID2223 NHCH GV079 liệu sau, dữ ID2223 NHCH GV079 liệu nào không là số ID2223 NHCH GV079 liệu?         

Cân nặng của trẻ sơ sinh (đơn vị tính là kg);

Quốc tịch của các học sinh trong một trường quốc tế;

Chiều cao trung bình của một số loại thân cây gỗ (đơn vị tính là mét);

Số học sinh đeo kính trong một lớp học (đơn vị tính là học sinh).

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Biểu đồ dưới đây cho biết dân số Việt Nam giai đoạn 1990-2020:

Biểu đồ dưới đây cho biết dân số Việt Nam giai đoạn 1990-2020: Trong giai đoạn 2010 - 2020, dân số Việt Nam tăng hay giảm khoảng bao nhiêu người? (ảnh 1)

Trong giai đoạn 2010 - 2020, dân số Việt Nam tăng hay giảm khoảng bao nhiêu người?

Giảm khoảng \[29,35\] triệu người;

Tăng khoảng \[29,4\] triệu người;

Giảm khoảng \[9,37\] triệu người;

Tăng khoảng \[9,4\] triệu người.

Xem đáp án
9. Tự luận
1 điểm

PHẦN II. TỰ LUẬN (8,0 điểm)

(1,5 điểm) Tính giá trị của các biểu thức sau (tính hợp lí nếu có thể):

a) \[\frac{2}{3} + \frac{1}{3}.\frac{{ - 6}}{{10}}\];      

b) \(\sqrt {\frac{4}{{25}}} - {\left( {\frac{{ - 1}}{2}} \right)^2} + \left| { - \frac{3}{5}} \right|\);                                        

c) \(15\frac{3}{{29}}:\left( { - \frac{5}{4}} \right) - 25\frac{3}{{29}}:\left( { - \frac{5}{4}} \right)\).

Xem đáp án
10. Tự luận
1 điểm

(1,75 điểm) Tìm x, biết:

a) \( - \frac{1}{2}x + \frac{1}{2} = \frac{2}{3}\);         

b) \(\frac{{83}}{3} - {\left( {2x + 1} \right)^3} = \frac{2}{3}\);                                        

c) \(\frac{1}{4} + \left| {3x - 1\frac{1}{4}} \right| = \frac{3}{2}\).

Xem đáp án
11. Tự luận
1 điểm

(1,75 điểm)Một chi tiết máy bằng thép có dạng hình lăng trụ đứng tứ giác có đáy là hình thoi có độ dài cạnh là \(10\,\,{\rm{cm}}\), độ dài hai đường chéo là \(12\,\,{\rm{cm}}\)\(16\,\,{\rm{cm}}\), chiều cao lăng trụ là \(10\,\,{\rm{cm}}\). Người ta khoét một lỗ hình hộp chữ nhật có kích thước hai cạnh đáy là \(2\,\,{\rm{cm}}\)\(6\,\,{\rm{cm}}\) (hình bên).

Một chi tiết máy bằng thép có dạng hình lăng t (ảnh 1)

a) Tính thể tích của chi tiết máy trước và sau khi khoét lỗ.

b) Người ta muốn sơn tĩnh điện tất cả các bề mặt của khối thép sau khi khoét lỗ. Tính chi phí sơn tính điện 100 khối thép đó biết cứ \(1\,\,{{\rm{m}}^2}\) cần chi phí \(200\) nghìn đồng.

Xem đáp án
12. Tự luận
1 điểm

(1,5 điểm) Cho hình vẽ bên biết \(\widehat {ACB} = 40^\circ \), \(\widehat {BAC} = 100^\circ \), tia \(Ay\) là tia phân giác của góc \[CAx\].

Học sinh vẽ lạ (ảnh 1)

a) Vẽ lại hình (đúng số đo các góc) và viết giả thiết, kết luận của bài toán.

b) Tính số đo của góc \(CAy\).

c) Giải thích tại sao \(Ay\,{\rm{//}}\,BC\), từ đó tính số đo góc \(ABC\).

Xem đáp án
13. Tự luận
1 điểm

(1,0 điểm) Quan sát biểu đồ sau:

(1,0 điểm) Quan sát biểu đồ sau:  a) Lập bảng thống kê tỉ lệ thể tích các loại khí trong không khí. (ảnh 1)

a) Lập bảng thống kê tỉ lệ thể tích các loại khí trong không khí.

b) Tính thể tích khí Oxygen trong một phòng trống hình hộp chữ nhật rộng \(15\,\,{{\rm{m}}^2}\) và cao \(4\,\,{\rm{m}}\).

 

Xem đáp án
14. Tự luận
1 điểm

(0,5 điểm)Tìm \(x,\,\,y\) biết rằng \(\left| {x - \frac{1}{2}} \right| + \left| {x - y} \right| \le 0\).

Xem đáp án
© All rights reserved VietJack