2048.vn

Bộ 10 đề thi cuối kì 1 Toán 7 Chân trời sáng tạo có đáp án - Đề 4
Đề thi

Bộ 10 đề thi cuối kì 1 Toán 7 Chân trời sáng tạo có đáp án - Đề 4

A
Admin
ToánLớp 77 lượt thi
18 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3,0 điểm)

Hãy khoanh tròn vào phương án đúng nhất trong mỗi câu dưới đây.

Số nào sau đây là số hữu tỉ?

2,2;

π;

\( - \sqrt 2 \);

\(\sqrt {\frac{{15}}{8}} \).

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Số đối của −0,5 là

\[\frac{1}{2}\];

\(\frac{{ - 1}}{2}\);

\(\frac{1}{{ - 2}}\);

\(\frac{{0,5}}{2}\).

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các phát biểu sau, phát biểu nào đúng?

\(2 \in \mathbb{Q}\);

\(3,5 \in \mathbb{Q}\);

\(\sqrt 2 \in \mathbb{R}\);

Cả A, B, C đều đúng.

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Kết quả của \(\sqrt {16} \)

\(\sqrt {16} = \pm 4\);

\(\sqrt {16} = \pm 8\);

\(\sqrt {16} = 8\);

\(\sqrt {16} = 4\).

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị tuyệt đối của \( - \sqrt 8 \)

\(\frac{{ - 1}}{{\sqrt 8 }}\);

\(\frac{1}{{\sqrt 8 }}\);

\(\sqrt 8 \);

\( - \sqrt 8 \).

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình sau:

Cho hình sau: Hình trên có dạng hình gì? A. Hình hộp chữ nhật;                                      B. Hình lăng trụ đứng tứ giác; C. Hình lăng trụ đứng tam giác;   D. Cả A, B, C đều sai. (ảnh 1)

Hình trên có dạng hình gì?

Hình hộp chữ nhật;

Hình lăng trụ đứng tứ giác;

Hình lăng trụ đứng tam giác;

Cả A, B, C đều sai.

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình lập phương có số cạnh và số mặt là

12 cạnh và 6 mặt;

8 cạnh và 4 mặt;

12 mặt và 6 cạnh;

8 mặt và 4 mặt.

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình vẽ:

Cho hình vẽ: Nhận xét nào sau đây là đúng?  (ảnh 1)

Nhận xét nào sau đây là đúng?

\(OH\) là đường thẳng phân giác của \(\widehat {AOB}\);

\(\widehat {AOH}\) kề bù với \(\widehat {HOB}\);

\(OH \bot AB\);

Cả ba đáp án đều đúng.

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai đường thẳng song song a và b như hình vẽ.

Cho hai đường thẳng song song a và b như hình vẽ. Hai góc ở vị trí so le trong là: (ảnh 1)

Hai góc ở vị trí so le trong là:

\({\widehat A_1}\)\({\widehat B_2}\);

\({\widehat A_2}\)\({\widehat B_2}\);

\({\widehat A_4}\)\({\widehat B_2}\);

\({\widehat A_1}\)\({\widehat B_3}\)

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Phần kết luận còn thiếu của định lí sau:

“Nếu một đường thẳng cắt hai đường thẳng song song thì tạo thành các cặp góc so le trong…” là:

bằng nhau;

không bằng nhau;

nhau;

phụ nhau.

Xem đáp án
Đoạn văn

Cho biểu đồ sau và trả lời câu 11 và câu 12.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Biểu đồ trên là biểu đồ dạng gì?

Biểu đồ cột;

Biểu đồ đường thẳng;

Biểu đồ quạt tròn;

Biểu đồ đoạn thẳng.

Xem đáp án
12. Trắc nghiệm
1 điểm

Dựa vào biểu đồ đã cho hãy cho biết thứ mấy thì bán được nhiều li trà sữa nhất?

Thứ hai;

Thứ bảy;

Thứ sáu;

Chủ nhật.

Xem đáp án
13. Tự luận
1 điểm

PHẦN II. TỰ LUẬN(7,0 điểm)

(2,0 điểm)

1. Thực hiện phép tính (tính hợp lí nếu có thể).

a) \[{\left( { - \frac{1}{3}} \right)^2} + 2\,\,.\,\,\frac{3}{4} + \frac{1}{4}\];                                         b) \({\left( {\frac{3}{4}} \right)^2} - \frac{{22}}{8} + \left[ {\left( { - \frac{5}{2}} \right) - \left( {5 - \frac{2}{4}} \right)} \right]\).

2. Tìm \(x\), biết:

a) \(1,5.\frac{2}{3}:x = \frac{7}{9}:0,5\);      b) \(\left| {x - \frac{1}{3}} \right| \cdot 2 - 2\frac{1}{9} = - {\left( { - \frac{1}{3}} \right)^2}\).

Xem đáp án
14. Tự luận
1 điểm

(1,0 điểm) Dân số Việt Nam tính đến ngày 29/11/2022 là 99 262 697 người. Hãy làm tròn đến độ chính xác \(d = 500\).

Xem đáp án
15. Tự luận
1 điểm

(1,0 điểm) Bạn Chung đã làm một chiếc hộp như hình sau:

(1,0 điểm) Bạn Chung đã làm một chiếc hộp như hình sau:  Bạn ấy dự định tô màu các mặt của hộp, trừ mặt dưới. Hãy tính diện tích cần tô màu. (ảnh 1) 

Bạn ấy dự định tô màu các mặt của hộp, trừ mặt dưới. Hãy tính diện tích cần tô màu.

Xem đáp án
16. Tự luận
1 điểm

(1,0 điểm)Dưới đây là biểu đồ thể hiện tỉ lệ phần trăm học lực của học sinh khối 7 năm học 2021 – 2022.

(1,0 điểm) Dưới đây là biểu đồ thể hiện tỉ lệ phần trăm học lực của học sinh khối 7 năm học 2021 – 2022.  Quan sát biểu đồ và cho biết: a) Biểu đồ trên là dạng biểu đồ gì? (ảnh 1)

Quan sát biểu đồ và cho biết:

a) Biểu đồ trên là dạng biểu đồ gì?

b) Tỉ lệ phần trăm số học sinh đạt học lực khá lớn hơn tỉ lệ phần trăm số học sinh đạt học lực trung bình là bao nhiêu?

Xem đáp án
17. Tự luận
1 điểm

(2,0 điểm)Cho hình vẽ sau:

Khi đó ta có (ảnh 1) 

a) Chứng minh rằng \(TF\parallel EC\).

b) Từ \(TF\parallel EC\) tính \(\widehat {FEQ}\).

Xem đáp án
18. Tự luận
1 điểm

(1,0 điểm)Cho hai biểu thức:

\(A = \frac{1}{2} + \frac{1}{3} + \frac{1}{4} + .... + \frac{1}{{2020}} + \frac{1}{{2021}} + \frac{1}{{2022}}\);

\(B = \frac{{2021}}{1} + \frac{{2020}}{2} + \frac{{2019}}{3} + ... + \frac{2}{{2020}} + \frac{1}{{2021}}\).

Tính: \(\frac{A}{B}\).

Xem đáp án
© All rights reserved VietJack