Bộ 10 đề thi cuối kì 1 Toán 7 Chân trời sáng tạo có đáp án - Đề 1
18 câu hỏi
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3,0 điểm)
Hãy khoanh tròn vào phương án đúng duy nhất trong mỗi câu dưới đây.
Phân số nào biểu diễn số hữu tỉ\(\frac{{ - 2}}{7}\) trong các phân số sau?
\(\frac{2}{7}\);
\(\frac{{ - 4}}{{14}}\);
\(\frac{4}{{49}}\);
\(\frac{4}{{14}}\).
Số đối của số hữu tỉ \[2\frac{1}{5}\] là
\[3\frac{1}{5}\];
\[\frac{{11}}{5}\];
\[\frac{{ - 11}}{5}\];
\[\frac{5}{{11}}\].
Các số hữu tỉ sau: \(\frac{2}{3};\,\,0;\,\,\frac{{ - 1}}{5};\,\,\frac{3}{4}\) được sắp xếp theo thứ tự tăng dần là
\(\frac{{ - 1}}{5};\,\,0;\,\,\frac{2}{3};\,\,\frac{3}{4}\);
\[0;\,\,\frac{{ - 1}}{5};\,\,\frac{2}{3};\,\,\frac{3}{4}\];
\(\frac{3}{4};\,\,\frac{2}{3};\,\,0;\,\,\frac{{ - 1}}{5}\);
\(\frac{{ - 1}}{5};\,0;\,\,\,\frac{2}{3};\,\,\frac{3}{4}\).
Số 36,(45) là
Số thập phân hữu hạn;
Số nguyên;
Số vô tỉ;
Số thập phân vô hạn tuần hoàn.
Căn bậc hai số học của 144 là
−12 hoặc 12;
12;
−12 và 12;
−12.
Điền vào chỗ chấm: “Hình lăng trụ đứng có các mặt bên đều là ..........”
hình tam giác;
hình bình hành;
hình vuông;
hình chữ nhật.
Cho hình hộp chữ nhật\(ABCD.EFGH\) hình vẽ. Hỏi độ dài cạnh \(DH\) bằng bao nhiêu?

5 cm;
6 cm;
2 cm;
Không xác định được.
Cho \(\widehat {xOy}\) và \[\widehat {uOv}\] là hai góc đối đỉnh. Biết \(\widehat {xOy} = 75^\circ \), số đo \[\widehat {uOv}\] bằng
\(25^\circ \);
\(45^\circ \);
\(75^\circ \);
Không xác định được.
Qua điểm \(I\) nằm ngoài đường thẳng \(x\) có bao nhiêu đường thẳng song song với đường thẳng \(x\)?
Chỉ có một đường thẳng;
Không có đường thẳng;
Có ít nhất một đường thẳng;
Có vô số đường thẳng.
Phát biểu định lí sau bằng lời:
GT | \[a \bot b\]; \[b\parallel c\] |
KL | \[a \bot c\] |
Nếu một đường thẳng vuông góc với một trong hai đường thẳng cắt nhau thì nó vuông góc với đường thẳng còn lại;
Nếu hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với một đường thẳng thứ ba thì chúng song song với nhau;
Nếu một đường thẳng vuông góc với một trong hai đường thẳng song song thì nó vuông góc với đường thẳng còn lại;
Cả A, B, C đều sai.
Cho bảng thống kê tỉ lệ phần trăm các loại sách yêu thích của học sinh lớp 7A:
Loại sách | Tỉ lệ phần trăm |
Sách giáo khoa | 35% |
Sách truyện tranh | 30% |
Sách dạy kĩ năng sống | 25% |
Các loại sách khác | 15% |
Tổng cộng | 105% |
Giá trị chưa hợp lí trong bảng dữ liệu là
Dữ liệu về tỉ lệ phần trăm;
Dữ liệu về tên các loại sách;
Cả A và B đều đúng;
Cả A và B đều sai.
Cho biểu đồ hình quạt tròn sau.

Tỉ lệ phần trăm số huy chương vàng trong một cuộc thi là bao nhiêu?
35%;
20%;
30%;
15%.
II. PHẦN TỰ LUẬN (7,0 điểm)
(2,0 điểm)
(1,0 điểm) Thực hiện phép tính (tính hợp lí nếu có thể):
a) \[\frac{1}{8} - \frac{7}{{11}} + \frac{{ - 5}}{8} + \frac{6}{{11}}\]; b) \[\sqrt {\frac{{25}}{{81}}} \,\,.\,\,{\left( { - 3} \right)^2} - \sqrt {\frac{1}{{64}}} :{\left( {\frac{{ - 1}}{2}} \right)^2}\].
2. (1,0 điểm) Tìm \(x\), biết:
a) \(\frac{1}{3}x - \frac{5}{2} = \frac{{ - 19}}{9}\); b) \(\left( {x + 1} \right)\left( {\sqrt x - 5} \right) = 0\).
(1,0 điểm) Dân số Thành phố Hà Nội tính đến tháng 7/2021 là 8 418 883 người. Hãy làm tròn số này với độ chính xác \(d = 50\).
(1,0 điểm) Trong một chuyến đi dã ngoại bạn Tùng đã dựng một lều trại có dạng hình lăng trụ đứng tam giác với các kích thước như hình vẽ. Tính diện tích vải mà bạn Tùng cần để bao kín toàn bộ lều trại đó (phần nền của lều trại cũng được phủ bằng vải).

(1,0 điểm) Quan sát biểu đồ dưới đây và trả lời các câu hỏi:

a) Biểu đồ biểu diễn thông tin gì?
b) Số học sinh đạt điểm giỏi môn Toán của khối 7 tăng trong những khoảng thời gian nào và giảm trong những khoảng thời gian nào?
(1,5 điểm)Cho hình vẽ sau, biết \(a\parallel b\), \(a \bot d\).

a) Chứng minh: \(b \bot d\).
b) Tính \({\widehat I_1},\,\,\,{\widehat I_2}\), biết \({\widehat K_1} = 55^\circ \).
(0,5 điểm) Cho biết \({1^2} + {2^2} + {3^2} + ... + {10^2} = 385\).
Tính \(A = {5^2} + {10^2} + {15^2} + ... + {20^2}\).
Gợi ý cho bạn
Xem tất cảNgân hàng đề thi








