2048.vn

Bộ 10 đề thi cuối kì 1 Toán 7 Chân trời sáng tạo có đáp án - Đề 1
Đề thi

Bộ 10 đề thi cuối kì 1 Toán 7 Chân trời sáng tạo có đáp án - Đề 1

A
Admin
ToánLớp 77 lượt thi
18 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3,0 điểm)

Hãy khoanh tròn vào phương án đúng duy nhất trong mỗi câu dưới đây.

Phân số nào biểu diễn số hữu tỉ\(\frac{{ - 2}}{7}\) trong các phân số sau?

\(\frac{2}{7}\);

\(\frac{{ - 4}}{{14}}\);

\(\frac{4}{{49}}\);

\(\frac{4}{{14}}\).

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Số đối của số hữu tỉ \[2\frac{1}{5}\]

\[3\frac{1}{5}\];

\[\frac{{11}}{5}\];

\[\frac{{ - 11}}{5}\];

\[\frac{5}{{11}}\].

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Các số hữu tỉ sau: \(\frac{2}{3};\,\,0;\,\,\frac{{ - 1}}{5};\,\,\frac{3}{4}\) được sắp xếp theo thứ tự tăng dần là

\(\frac{{ - 1}}{5};\,\,0;\,\,\frac{2}{3};\,\,\frac{3}{4}\);

\[0;\,\,\frac{{ - 1}}{5};\,\,\frac{2}{3};\,\,\frac{3}{4}\];

\(\frac{3}{4};\,\,\frac{2}{3};\,\,0;\,\,\frac{{ - 1}}{5}\);

\(\frac{{ - 1}}{5};\,0;\,\,\,\frac{2}{3};\,\,\frac{3}{4}\).

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Số 36,(45) là

Số thập phân hữu hạn;

Số nguyên;

Số vô tỉ;

Số thập phân vô hạn tuần hoàn.

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Căn bậc hai số học của 144 là

−12 hoặc 12;

12;

−12 và 12;

−12.

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Điền vào chỗ chấm: “Hình lăng trụ đứng có các mặt bên đều là ..........”

hình tam giác;

hình bình hành;

hình vuông;

hình chữ nhật.

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình hộp chữ nhật\(ABCD.EFGH\) hình vẽ. Hỏi độ dài cạnh \(DH\) bằng bao nhiêu?

Cho hình hộp chữ nhật ABCD.EFGH hình vẽ. Hỏi độ dài cạnh DH bằng bao nhiêu? (ảnh 1)

5 cm;

6 cm;

2 cm;

Không xác định được.

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho \(\widehat {xOy}\)\[\widehat {uOv}\] là hai góc đối đỉnh. Biết \(\widehat {xOy} = 75^\circ \), số đo \[\widehat {uOv}\] bằng

\(25^\circ \);

\(45^\circ \);

\(75^\circ \);

Không xác định được.

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Qua điểm \(I\) nằm ngoài đường thẳng \(x\) có bao nhiêu đường thẳng song song với đường thẳng \(x\)?

Chỉ có một đường thẳng;

Không có đường thẳng;

Có ít nhất một đường thẳng;

Có vô số đường thẳng.

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Phát biểu định lí sau bằng lời:

GT

\[a \bot b\]; \[b\parallel c\]

KL

\[a \bot c\]

Nếu một đường thẳng vuông góc với một trong hai đường thẳng cắt nhau thì nó vuông góc với đường thẳng còn lại;

Nếu hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với một đường thẳng thứ ba thì chúng song song với nhau;

Nếu một đường thẳng vuông góc với một trong hai đường thẳng song song thì nó vuông góc với đường thẳng còn lại;

Cả A, B, C đều sai.

Xem đáp án
11. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho bảng thống kê tỉ lệ phần trăm các loại sách yêu thích của học sinh lớp 7A:

Loại sách

Tỉ lệ phần trăm

Sách giáo khoa

35%

Sách truyện tranh

30%

Sách dạy kĩ năng sống

25%

Các loại sách khác

15%

Tổng cộng

105%

Giá trị chưa hợp lí trong bảng dữ liệu là

Dữ liệu về tỉ lệ phần trăm;

Dữ liệu về tên các loại sách;

Cả A và B đều đúng;

Cả A và B đều sai.

Xem đáp án
12. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho biểu đồ hình quạt tròn sau.

Cho biểu đồ hình quạt tròn sau. Tỉ lệ phần trăm số huy chương vàng trong một cuộc thi là bao nhiêu? (ảnh 1)

Tỉ lệ phần trăm số huy chương vàng trong một cuộc thi là bao nhiêu?

35%;

20%;

30%;

15%.

Xem đáp án
13. Tự luận
1 điểm

II. PHẦN TỰ LUẬN (7,0 điểm)

(2,0 điểm)

  (1,0 điểm) Thực hiện phép tính (tính hợp lí nếu có thể):

a) \[\frac{1}{8} - \frac{7}{{11}} + \frac{{ - 5}}{8} + \frac{6}{{11}}\];                                             b) \[\sqrt {\frac{{25}}{{81}}} \,\,.\,\,{\left( { - 3} \right)^2} - \sqrt {\frac{1}{{64}}} :{\left( {\frac{{ - 1}}{2}} \right)^2}\].

2. (1,0 điểm) Tìm \(x\), biết:

a) \(\frac{1}{3}x - \frac{5}{2} = \frac{{ - 19}}{9}\);                                                             b) \(\left( {x + 1} \right)\left( {\sqrt x - 5} \right) = 0\).

Xem đáp án
14. Tự luận
1 điểm

(1,0 điểm) Dân số Thành phố Hà Nội tính đến tháng 7/2021 là 8 418 883 người. Hãy làm tròn số này với độ chính xác \(d = 50\).

Xem đáp án
15. Tự luận
1 điểm

(1,0 điểm) Trong một chuyến đi dã ngoại bạn Tùng đã dựng một lều trại có dạng hình lăng trụ đứng tam giác với các kích thước như hình vẽ. Tính diện tích vải mà bạn Tùng cần để bao kín toàn bộ lều trại đó (phần nền của lều trại cũng được phủ bằng vải).

Trong một chuyến đi dã ngoại bạn Tùng đã dựng một lều trại có dạng hình lăng trụ đứng tam giác với các kích thước như hình vẽ. Tính diện tích vải mà bạn Tùng cần để bao kín toàn bộ lều trại đó (phần nền của lều trại cũng được phủ bằng vải). (ảnh 1)

Xem đáp án
16. Tự luận
1 điểm

(1,0 điểm) Quan sát biểu đồ dưới đây và trả lời các câu hỏi:

Quan sát biểu đồ dưới đây và trả lời các câu hỏi:  a) Biểu đồ biểu diễn thông tin gì? (ảnh 1)

a) Biểu đồ biểu diễn thông tin gì?

b) Số học sinh đạt điểm giỏi môn Toán của khối 7 tăng trong những khoảng thời gian nào và giảm trong những khoảng thời gian nào?

Xem đáp án
17. Tự luận
1 điểm

(1,5 điểm)Cho hình vẽ sau, biết \(a\parallel b\), \(a \bot d\).

Cho hình vẽ sau, biết \(a\parallel b\) (ảnh 1)

a) Chứng minh: \(b \bot d\).

b) Tính \({\widehat I_1},\,\,\,{\widehat I_2}\), biết \({\widehat K_1} = 55^\circ \).

Xem đáp án
18. Tự luận
1 điểm

(0,5 điểm) Cho biết \({1^2} + {2^2} + {3^2} + ... + {10^2} = 385\).

Tính \(A = {5^2} + {10^2} + {15^2} + ... + {20^2}\).

Xem đáp án

Ngân hàng đề thi

© All rights reservedVietJack