2048.vn

Bộ 10 đề thi cuối kì 1 Toán 7 Cánh diều có đáp án - Đề 8
Đề thi

Bộ 10 đề thi cuối kì 1 Toán 7 Cánh diều có đáp án - Đề 8

A
Admin
ToánLớp 75 lượt thi
14 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (2,0 điểm)

Hãy khoanh tròn vào phương án đúng duy nhất trong mỗi câu dưới đây:

Cho các số sau: \( - \frac{3}{2};1\frac{2}{7};\frac{0}{7};\frac{7}{0};\frac{{ - 2}}{{ - 5}}\). Các số hữu tỉ là

\( - \frac{3}{2};\frac{0}{7};\frac{7}{0};\frac{{ - 2}}{{ - 5}}\);

\(1\frac{2}{7};\frac{0}{7};\frac{7}{0};\frac{{ - 2}}{{ - 5}}\);

\( - \frac{3}{2};1\frac{2}{7};\frac{7}{0};\frac{{ - 2}}{{ - 5}}\);

\( - \frac{3}{2};1\frac{2}{7};\frac{0}{7};\frac{{ - 2}}{{ - 5}}\).

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Số hữu tỉ nào sau đây không nằm giữa: \[\frac{{ - 1}}{3}\]\[\frac{2}{3}\]?       

\( - \frac{4}{9}\);

\[ - \frac{2}{9}\];

\[\frac{2}{9}\];

\[\frac{4}{9}\].

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Căn bậc hai số học của \(16\) được biểu diễn bởi điểm nào trên trục số dưới đây?

Căn bậc hai số học của 16 được biểu diễn bởi điểm nào trên trục số dưới đây? (ảnh 1)

Điểm \(A\);

Điểm \[B\];

Điểm \(A\) hoặc điểm \[B\];

Điểm \(A\) và điểm \[B\].

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho \(x\) tỉ lệ nghịch với \(y\) và khi \(x = 2\) thì \(y = - 15\). Biểu diễn của \(y\) theo \(x\)        

\(y = \frac{{30}}{x}\);

\(y = \frac{{ - 30}}{x}\);

\(y = \frac{1}{{30}}x\);

\(y = \frac{{ - 1}}{{30}}x\).

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Khẳng định nào dưới đây là sai?        

Hình hộp chữ nhật có 8 đỉnh;

Hình lập phương có 6 mặt là hình vuông;

Hình lăng trụ đứng tam giác có \(9\) cạnh;

Hình lăng trụ đứng tứ giác có mặt đáy là hình chữ nhật.

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Một hình lăng trụ đứng có đáy là tam giác đều, chiều cao hình lăng trụ bằng \[10\,\,{\rm{cm,}}\] diện tích xung quanh của hình lăng trụ đứng bằng \[120\,\,{\rm{c}}{{\rm{m}}^2}\]. Độ dài cạnh đáy của hình lăng trụ đứng đó là        

\(3\,\,{\rm{cm}}\);

\(4\,\,{\rm{cm}}\);

\(6\,\,{\rm{cm}}\);

\(12\,\,{\rm{cm}}\).

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Hai góc đối đỉnh thì        

Bù nhau;

Kề nhau;

Bằng nhau;

Kề bù.

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các phát biểu sau:

\[\left( I \right)\] Nếu hai đường thẳng \[AB\]\[AC\] cùng vuông góc với đường thẳng \(d\) thì hai đường thẳng \[AB\]\[AC\] trùng nhau.

\[\left( {II} \right)\]Nếu hai đường thẳng \[AB\]\[AC\] cùng song song với đường thẳng \(d\) thì hai đường thẳng \[AB\]\[AC\] song song với nhau;

Chọn phát biểu đúng:

Chỉ \[\left( I \right)\]đúng;

Chỉ \[\left( {II} \right)\] đúng;

Cả \[\left( I \right)\]\[\left( {II} \right)\] đều đúng;

Cả \[\left( I \right)\]\[\left( {II} \right)\] đều sai.

Xem đáp án
9. Tự luận
1 điểm

PHẦN II. TỰ LUẬN (8,0 điểm)

(1,5 điểm) Tính giá trị của các biểu thức sau (tính hợp lí nếu có thể):

a) \(\frac{{ - 3}}{4} + \frac{1}{4}:\frac{2}{3}\);                                                           

b) \(\frac{{ - 5}}{{17}}.\frac{{31}}{{33}} - \frac{5}{{17}}.\frac{2}{{33}} + 1\frac{5}{{17}}\);           

c) \(\left| { - 2} \right|.\sqrt {0,25} + {\left( { - 3} \right)^3}.\sqrt {\frac{1}{{81}}} + {\left( { - 2023} \right)^0}\).

Xem đáp án
10. Tự luận
1 điểm

(1,5 điểm) Tìm \(x\), biết:

a) \(\frac{1}{3} + \frac{2}{3}:x = - 7\);                

b) \(\frac{{x + 1}}{2} = \frac{{x - 1}}{3}\);                                

c) \(\frac{1}{4} + \left| {3x - 1\frac{1}{4}} \right| = \frac{3}{2}\).

Xem đáp án
11. Tự luận
1 điểm

(1,5 điểm)Hai thanh kim loại đồng chất có thể tích lần lượt là \(5\,\,{\rm{c}}{{\rm{m}}^3}\)\(7\,\,{\rm{c}}{{\rm{m}}^3}\). Tính khối lượng của mỗi thanh kim loại, biết rằng thanh thứ hai nặng hơn thanh thứ nhất \(15,6\,\,{\rm{g}}\).

Xem đáp án
12. Tự luận
1 điểm

(1,0 điểm) Một nhà lưới trồng hoa có hình dạng và kích thước như hình bên. Nhà lưới có hình dạng gồm một hình lăng trụ đứng tam giác và một hình hộp chữ nhật. Tính thể tích phần không gian bên trong của nhà lưới.

Xem đáp án
13. Tự luận
1 điểm

(2,0 điểm) Cho hình vẽ bên.

Cho hình vẽ bên. (ảnh 1)

Biết \(Bn\,{\rm{//}}\,Cp\), \[\widehat {BAm} = 140^\circ \], \(\widehat {ABn} = 40^\circ \), \(\widehat {ACp} = 140^\circ \).

a) Vẽ lại hình (đúng số đo các góc) và viết giả thiết, kết luận của bài toán.

b) Giải thích tại sao hai tia \(Am\)\(Bn\) song song với nhau.

c) Tính số đo của \(\widehat {BAC}\).

d) Vẽ tia \(Cr\) nằm trong góc \(\widehat {ACp}\) sao cho \(\widehat {rCp} = 40^\circ \). Chứng minh \(Cr\,{\rm{//}}\,Aq\).

Xem đáp án
14. Tự luận
1 điểm

(0,5 điểm)Tìm các số nguyên \(a,\,b\) thỏa mãn \(a\left( {\sqrt 5 - 1} \right) + b\left( {\sqrt 5 + 1} \right) = 2\).

Xem đáp án

Ngân hàng đề thi

© All rights reservedVietJack