2048.vn

Bộ 10 đề thi cuối kì 1 Toán 7 Cánh diều có đáp án - Đề 7
Đề thi

Bộ 10 đề thi cuối kì 1 Toán 7 Cánh diều có đáp án - Đề 7

A
Admin
ToánLớp 76 lượt thi
14 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (2,0 điểm)

Hãy khoanh tròn vào phương án đúng duy nhất trong mỗi câu dưới đây:

Trong các số \(2,2;\,\,\,\frac{9}{0};\,\,\frac{0}{{16}};\, - 1\frac{2}{3}\), số nào không phải là số hữu tỉ?

\(2,2\);

\(\frac{9}{0}\);

\(\frac{0}{{16}}\);

\( - 1\frac{2}{3}\).

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Điểm \(A\) trên trục số ở hình vẽ bên dưới biểu diễn số hữu tỉ nào?

Điểm A trên trục số ở hình vẽ bên dưới biểu diễn số hữu tỉ nào? (ảnh 1)

\(\frac{{ - 7}}{5}\);

\( - 1\);

\(\frac{7}{5}\);

\(1\).

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các số sau, số nào là số vô tỉ?

\(\sqrt 5 \);

\(\frac{{16}}{3}\);

0;

\(\sqrt {\frac{1}{{100}}} \).

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho \(y = \frac{5}{x}\). Gọi \({x_1};{x_2}\) là các giá trị của \(x\)\({y_1};{y_2}\) là các giá trị tương ứng của \(y.\) Nhận định nào sau đây là đúng?        

\(\frac{{{x_1}}}{{{y_1}}} = \frac{{{x_2}}}{{{y_2}}} = 5\);

\(\frac{{{x_1}}}{{{x_2}}} = \frac{{{y_2}}}{{{y_1}}} = \frac{1}{5}\);

\({x_1}{y_1} = {x_2}{y_2} = \frac{1}{5}\);

\({x_1}{y_1} = {x_2}{y_2} = 5\).

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Các mặt bên của hình lăng trụ đứng tam giác đều là         

Hình tứ giác;

Hình thoi;

Hình tam giác;

Hình chữ nhật.

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai tấm bìa sau:

Cho hai tấm bìa sau:  Khẳng định nào sau đây là đúng? (ảnh 1) 

Khẳng định nào sau đây là đúng?

Chỉ tấm bìa ở Hình 1 ghép được hình hộp chữ nhật;

Chỉ tấm bìa ở Hình 2 ghép được hình hộp chữ nhật;

Cả hai tấm bìa ở Hình 1Hình 2 đều ghép được hình hộp chữ nhật;

Cả hai tấm bìa ở Hình 1Hình 2 đều không ghép được hình hộp chữ nhật.

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình vẽ bên. Biết \(\widehat {{M_1}} = 55^\circ \). Số đo của \(\widehat {{M_2}}\)        Đáp án đúng là: C (ảnh 1)

\(35^\circ \);

\(45^\circ \);

\(55^\circ \);

\(125^\circ \).

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho ba đường thẳng \(a,\,\,b,\,\,c\) phân biệt. Nếu \(a \bot c\)\(c \bot b\) thì        

\(a\,{\rm{//}}\,b\);

\(c\,{\rm{//}}\,b\);

\(c \bot b\);

\(c\,{\rm{//}}\,a\).

Xem đáp án
9. Tự luận
1 điểm

PHẦN II. TỰ LUẬN (8,0 điểm)

(1,5 điểm) Tính giá trị của các biểu thức sau (tính hợp lí nếu có thể):

a) \[12:\frac{{ - 6}}{5} + \frac{1}{5}\];                  

b) \(\left( {\frac{{ - 7}}{4}.\frac{3}{8} + \frac{{ - 7}}{4}.\frac{5}{8}} \right) + \frac{7}{{15}}:\frac{{ - 14}}{5}\);                                        

c) \[\left| {\sqrt {169} - \sqrt {900} } \right| - \left| {\frac{{ - 5}}{4}} \right|:{\left( {\frac{1}{2} - \frac{1}{3}} \right)^2}\].

Xem đáp án
10. Tự luận
1 điểm

(1,5 điểm) Tìm \(x\), biết:

a) \( - \frac{1}{2}x + \frac{1}{2} = \frac{2}{3}\); 

b) \(\frac{{2x + 1}}{6} = \frac{{3 - x}}{9}\);             

c) \(\left| {\frac{8}{3} - 3x} \right| - \frac{2}{3} = \frac{1}{2}\).

Xem đáp án
11. Tự luận
1 điểm

(1,5 điểm)Ba công ty \(A,B,C\) thỏa thuận góp vốn để mở rộng sản xuất. Số tiền góp vốn của ba công ty \(A,B,C\) lần lượt tỉ lệ với ba số \[7;9;8\]. Tính số tiền lãi mỗi công ty nhận được (chia theo tỉ lệ góp vốn) biết sau một năm mở rộng sản xuất thì ba công ty lãi được tổng \[1,2\] tỉ đồng.

Xem đáp án
12. Tự luận
1 điểm

(1,0 điểm)Cho hình lăng trụ đứng có đáy là hình thang cân với các kích thước như hình vẽ. Tính diện tích xung quanh và thể tích của hình lăng trụ đó.

Cho hình lăng trụ đứng có đáy là hình thang cân với các kích thước như hình vẽ. Tính diện tích xung quanh và thể tích của hình lăng trụ đó. (ảnh 1)

 

Xem đáp án
13. Tự luận
1 điểm

(2,0 điểm) Cho hình vẽ. Biết \(Ax\,{\rm{//}}\,a\).

a) Vẽ lại hình (đúng số đo các góc) và viết giả thiết, kết luận của bài toán. (ảnh 1)

a) Vẽ lại hình (đúng số đo các góc) và viết giả thiết, kết luận của bài toán.

b) Tính số đo của \(\widehat {BAD}\)\(\widehat {DAE}\).

c) Chứng minh \(AD\) là tia phân giác của góc \(BAE\).

d) Lấy điểm \(F\) nằm khác phía đối với điểm \(D\) so với đường thẳng \(EC\) sao cho \(\widehat {CAF} = 65^\circ \). Chứng minh ba điểm \(A,\,D,\,F\) thẳng hàng.

Xem đáp án
14. Tự luận
1 điểm

(0,5 điểm)Tìm các giá trị nguyên \(x,y\) thỏa mãn \(3{\left( {x - 2023} \right)^2} + {y^2} = 16\).

Xem đáp án
© All rights reserved VietJack