2048.vn

Bộ 10 đề thi cuối kì 1 Toán 7 Cánh diều có đáp án - Đề 1
Đề thi

Bộ 10 đề thi cuối kì 1 Toán 7 Cánh diều có đáp án - Đề 1

A
Admin
ToánLớp 77 lượt thi
18 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3,0 điểm)

Hãy khoanh tròn vào phương án đúng duy nhất trong mỗi câu dưới đây:

Số đối của số hữu tỉ \( - 0,75\)

\( - 0,75\);

\( - \frac{3}{4}\);

\( - \frac{4}{3}\);

\(0,75\).

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Khẳng định nào sau đây là sai?        

\( - 3 \in \mathbb{Z}\);

\( - 3 \in \mathbb{Q}\);

\( - \frac{1}{2} \in \mathbb{Z}\);

\( - \frac{1}{2} \in \mathbb{Q}\).

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình vẽ sau:

Cho hình vẽ sau:   Trên trục số, điểm M và điểm N lần lượt biểu diễn các số hữu tỉ (ảnh 1)

Trên trục số, điểm \(M\) và điểm \(N\) lần lượt biểu diễn các số hữu tỉ

\( - \frac{2}{3}\)\(\frac{1}{3}\);

\(\frac{2}{3}\)\( - \frac{1}{3}\);

\(\frac{1}{3}\)\( - \frac{2}{3}\);

\( - \frac{1}{3}\)\(\frac{2}{3}\).

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Sắp xếp các số hữu tỉ \(\frac{{ - 7}}{{20}};\,\frac{5}{{ - 20}};\,\frac{{ - 5}}{{17}};\,\frac{1}{{ - 3}}\) theo thứ tự giảm dần được:        

\(\frac{5}{{ - 20}};\,\frac{{ - 5}}{{17}};\,\frac{1}{{ - 3}};\,\frac{{ - 7}}{{20}}\);

\(\frac{{ - 7}}{{20}};\,\frac{5}{{ - 20}};\,\frac{{ - 5}}{{17}};\,\frac{1}{{ - 3}}\);

\(\frac{{ - 7}}{{20}};\,\frac{1}{{ - 3}};\,\frac{{ - 5}}{{17}};\,\frac{5}{{ - 20}}\);

\(\frac{1}{{ - 3}};\,\frac{{ - 5}}{{17}};\,\frac{5}{{ - 20}};\,\frac{{ - 7}}{{20}}\).

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các phân số sau, phân số nào biểu diễn được dưới dạng số thập phân vô hạn tuần hoàn?

\(\frac{7}{5}\);

\(\frac{5}{{12}}\);

\( - \frac{5}{{10}}\);

\(\frac{{ - 21}}{6}\).

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

\(\sqrt {{{14}^2}} \) bằng:        

\[98\];

\( \pm 14\);

\[14\];

-98.

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Cặp tỉ số nào sau đây không lập thành tỉ lệ thức?

\(\frac{4}{5}\)\(\frac{6}{7}\);

\(\frac{6}{7}\)\(\frac{{12}}{{14}}\);

\(\frac{4}{5}\)\(\frac{{24}}{{30}}\);

\(\frac{{24}}{{30}}\)\(\frac{8}{{10}}\).

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai đại lượng \[x\]\(y\) liên hệ với nhau bởi công thức \(y = - \frac{1}{4}x\). Khẳng định nào sau đây đúng?        

\(y\) tỉ lệ thuận với \[x\] theo hệ số tỉ lệ \( - 4\);

\(y\) tỉ lệ nghịch với \[x\] theo hệ số tỉ lệ \( - 4\);

\(y\) tỉ lệ nghịch với \[x\] theo hệ số tỉ lệ \( - \frac{1}{4}\);

\(y\) tỉ lệ thuận với \[x\] theo hệ số tỉ lệ \( - \frac{1}{4}\).

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình hộp chữ nhật, hình lập phương, hình lăng trụ đứng tam giác và hình lăng trụ đứng tứ giác không có chung đặc điểm nào dưới đây?        

Các cạnh bên bằng nhau;

Các mặt đáy song song;

Các cạnh bên song song với nhau;

\(8\) đỉnh.

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các hình khai triển dưới đây, có bao nhiêu hình gấp lại được thành một hình lăng trụ đứng?

Trong các hình khai triển dưới đây, có bao nhiêu hình gấp lại được thành một hình lăng trụ đứng? (ảnh 1)

\(2\);

\(3\);

\(4\);

\(5\).

Xem đáp án
11. Trắc nghiệm
1 điểm

Quan sát hình vẽ bên và chọn khẳng định sai:

Quan sát hình vẽ bên và chọn khẳng định sai: (ảnh 1)

Tia \[Ou\]là tia phân giác của \[\widehat {mOn}\,\];

Tia \[Ou\] là tia phân giác của \[\widehat {xOy}\,\];

Tia \[Oy\] là tia phân giác của \[\widehat {nOz}\,\];

Tia \[On\] là tia phân giác của \[\widehat {mOz}\,\].

Xem đáp án
12. Trắc nghiệm
1 điểm

Điền cụm từ vào chỗ trống trong phát biểu sau: “Qua điểm \(A\) nằm ngoài đường thẳng \(d\), vẽ hai đường thẳng \(a\), \(b\) song song với đường thẳng \(d\) thì \(a\)\(b\) …”.        

trùng nhau;

cắt nhau;

vuông góc với nhau;

song song với nhau.

Xem đáp án
13. Tự luận
1 điểm

PHẦN II. TỰ LUẬN (7,0 điểm)

(1,5 điểm) Tính giá trị của các biểu thức sau (tính hợp lí nếu có thể):

a) \(\frac{7}{4} - \frac{3}{4}:\frac{{12}}{{21}}\); 

b) \(\sqrt {\frac{4}{9}} - \left| {\frac{{ - 3}}{7}} \right|.\frac{7}{8}\);                                        

c) \(\left( {\frac{1}{3} - \frac{3}{{10}}} \right):\frac{3}{5} + \left( {\frac{2}{3} - \frac{7}{{10}}} \right):\frac{3}{5}\).

Xem đáp án
14. Tự luận
1 điểm

(1,0 điểm) Tìm \(x\), biết:

a) \(\frac{8}{5} - \frac{3}{5}:x = 0,4\);         

b) \(\frac{{\left| {2x - 1} \right|}}{5} = \frac{1}{4}\).

Xem đáp án
15. Tự luận
1 điểm

(1,5 điểm)Ba phân xưởng in có tổng cộng có \(47\) máy in (có cùng công suất in) và mỗi phân xưởng được giao in một số trang in bằng nhau. Phân xưởng thứ nhất hoàn thành công việc trong \(3\) ngày, phân xưởng thứ hai trong \(4\) ngày và phân xưởng thứ ba trong \(5\) ngày. Hỏi mỗi phân xưởng có bao nhiêu máy in?

Xem đáp án
16. Tự luận
1 điểm

(1,0 điểm) Tính diện tích xung quanh và thể tích của hình lăng trụ đứng tam giác có các kích thước như hình vẽ bên.

Tính diện tích xung quanh và thể tích của hình lăng trụ đứng tam giác có các kích thước như hình vẽ bên. (ảnh 1)

Xem đáp án
17. Tự luận
1 điểm

(1,5 điểm) Cho hình vẽ bên, biết \[\widehat {aAx'} = 60^\circ \], \(\widehat {ABC} = 60^\circ \) và tia \(AC\) là tia phân giác của góc \(BAx'\).

Cho hình vẽ bên, biết \[\widehat {aAx'} = (ảnh 1)

a) Vẽ lại hình (đúng số đo các góc) và viết giả thiết, kết luận của bài toán.

b) Giải thích tại sao \(xx'\,{\rm{//}}\,yy'\).

c) Tính số đo góc \(ACB\).

Xem đáp án
18. Tự luận
1 điểm

(0,5 điểm)Cho \(a,b,c\) là ba số khác \(0\) thỏa mãn \(\frac{{a + b - c}}{c} = \frac{{b + c - a}}{a} = \frac{{c + a - b}}{b}\). Tính giá trị của biểu thức \(P = \left( {1 + \frac{b}{a}} \right)\left( {1 + \frac{a}{c}} \right)\left( {1 + \frac{c}{b}} \right)\).

Xem đáp án
Ngân hàng đề thi
© All rights reservedVietJack