2048.vn

Bộ 10 đề thi cuối kì 1 Toán 6 Cánh diều có đáp án - Đề 4
Đề thi

Bộ 10 đề thi cuối kì 1 Toán 6 Cánh diều có đáp án - Đề 4

A
Admin
ToánLớp 67 lượt thi
17 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập hợp các số tự nhiên không lớn hơn 5 có bao nhiêu phần tử?

4;

5;

6;

7.

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Các chữ số khi thay vào dấu * để được \(\overline {3*} \) là hợp số là

\(1;2;3\);

\(2;3;4;5;7\);

\(2;3;4;5;6;7\);

\(0;2;3;4;5;6;8;9\).

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Khẳng định nào sau đây là đúng?

Số nguyên âm lớn nhất là số \( - 1\);

Số nguyên âm lớn nhất là số 0;

Số nguyên âm nhỏ nhất là số \( - 1\);

Không có số nguyên âm lớn nhất

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết rằng nhà toán học Archimedes sinh năm 287 trước công nguyên và mất năm 212 trước công nguyên. Tuổi thọ của ông là bao nhiêu?

\( - 75\);

\(75\);

\(87\);

\(99\).

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Trên trục số, có bao nhiêu điểm biểu diễn các số nguyên nằm giữa hai điểm \( - 24\) và \(25\)?

\(24\);

\(25\);

\(47\);

\(48\).

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Khẳng định nào sau đây là sai?

Số 0 là bội của mọi số nguyên khác 0;

Số 1 và \( - 1\) là ước của mọi số tự nhiên;

Số 0 là ước của mọi số nguyên;

Nếu \(a\) là bội của \(b\) và \(b\) là bội của \(c\) thì \(a\) là bội của \(c\).

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác đều \(ABC\), so sánh các cạnh của tam giác ta được

\(AB = BC,BC > AC\);

\(AB > BC\);

\[AC = BC,BC > AB\];

\(AB = BC = CA\).

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình thoi, biết độ dài hai đường chéo là \(2\,\,{\rm{cm}}\) và \(4\,\,{\rm{cm}}\). Diện tích hình thoi đó là

\(2\,\,{\rm{c}}{{\rm{m}}^2}\);

\(4\,\,{\rm{c}}{{\rm{m}}^2}\);

\(6\,\,{\rm{c}}{{\rm{m}}^2}\);

\(8\,\,{\rm{c}}{{\rm{m}}^2}\).

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Tất cả các hình vừa có trục đối xứng vừa có tâm đối xứng trong các hình: hình vuông, hình tam giác đều, hình lục giác đều, hình bình hành, hình chữ nhật, hình thoi, hình thang cân là

Hình tam giác đều, hình vuông;

Hình vuông, hình tam giác đều, hình lục giác đều;

Hình vuông, hình thoi, hình lục giác đều, hình chữ nhật;

Hình thang cân, hình vuông, hình thoi, hình chữ nhật.

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các hình sau đây:

(1) Đoạn thẳng \(AB\);

(2) Tam giác đều \(ABC\);

(3) Hình thoi \(ABCD\);

Trong các hình trên, hình có trục đối xứng là

(1), (2);

(2), (3);

(1), (3);

(1), (2), (3).

Xem đáp án
11. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các hình sau, hình nào có tâm đối xứng?

Trong các hình sau, hình nào có tâm đối xứng? (ảnh 1)

Hình 1;

Hình 2;

Hình 3;

Hình 4.

Xem đáp án
12. Trắc nghiệm
1 điểm

Khẳng định nào là đúng về bông hoa lưu ly?

Khẳng định nào là đúng về bông hoa lưu ly? (ảnh 1)

Hoa lưu ly chỉ có tâm đối xứng;

Hoa lưu ly chỉ có trục đối xứng;

Hoa lưu ly có trục đối xứng và có tâm đối xứng;

Hoa lưu ly không có trục đối xứng và không có tâm đối xứng.

Xem đáp án
13. Tự luận
1 điểm

Thực hiện phép tính (tính hợp lí nếu có thể):

a) \(160 - \left( {{{4.5}^2} - {{3.2}^3}} \right)\);

b) \(43 + \left( { - 100} \right) + \left( { - 43} \right) + 150\);

c) \(\left( { - 15} \right).40:6\);

d) \(125.\left( { - 7} \right) + 14.\left( { - 125} \right) + 125\).

Xem đáp án
14. Tự luận
1 điểm

Tìm \(x\), biết:

a) \(38 - 2x = 14\);

b) \[3\left( {x - 1} \right) + 25 =  - 2\];

c) \({3^{x + 2}} + {3^x} = 10\).

Xem đáp án
15. Tự luận
1 điểm

Một tờ bìa hình chữ nhật có chiều dài \(120\,\,{\rm{cm}}\), chiều rộng \(90\,\,{\rm{cm}}\). Người ta muốn cắt tờ bìa hình chữ nhật thành những hình vuông bằng nhau. Tính độ dài lớn nhất của cạnh mỗi hình vuông cắt ra và số tờ bìa hình vuông cắt được.

Xem đáp án
16. Tự luận
1 điểm

Thửa ruộng của bác Lan có dạng như hình vẽ.

a) Chia thửa ruộng thành hai phần dạng hình bình hành và hình thang cân. Tính diện tích thửa ruộng.

b) Biết rằng năng suất trung bình của mỗi vụ thu hoạch là \(0,7\) kg/m2. Hỏi mỗi vụ bác Lan thu hoạch được bao nhiêu kilôgam thóc?

Thửa ruộng của bác Lan có dạng như hình vẽ. (ảnh 1)

Xem đáp án
17. Tự luận
1 điểm

Cho một dải ô gồm 20 ô (quy ước ô đầu tiên bên trái dải ô là ô thứ nhất, ô tiếp theo là ô thứ hai, ... , ô cuối cùng bên phải là ô thứ 20). Ở các ô thứ hai, thứ tư, thứ bảy được điền lần lượt các số \( - 17; - 36; - 19\).

?

\( - 17\)

?

\( - 36\)

?

?

\( - 19\)

?

?

?

?

?

?

?

?

?

?

?

?

?

Tìm các số nguyên cho  sao cho tổng của 4 số ở bốn ô liền nhau bằng \( - 100\).

Xem đáp án
Ngân hàng đề thi
© All rights reservedVietJack