2048.vn

Bộ 10 đề thi cuối kì 1 Toán 11 Chân trời sáng tạo có đáp án - Đề 6
Đề thi

Bộ 10 đề thi cuối kì 1 Toán 11 Chân trời sáng tạo có đáp án - Đề 6

A
Admin
ToánLớp 117 lượt thi
38 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho \[\alpha = \frac{\pi }{6}\]. Giá trị \[\cos \alpha + \sin \alpha \] bằng

\[\frac{{1 + \sqrt 3 }}{2}\].

\[\frac{{1 - \sqrt 3 }}{2}\].

\[\frac{{\sqrt 3 }}{2}\].

\[\frac{1}{2}\].

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho góc lượng giác \[a\]. Khẳng định nào dưới đây đúng?

\[\cos 2a = {\cos ^2}a - {\sin ^2}a\].

\[\cos 2a = {\cos ^2}a + {\sin ^2}a\].

\[\cos 2a = 2{\cos ^2}a + 1\].

\[\cos 2a = 2\sin a\cos a\].

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập xác định của hàm số \(y = \frac{1}{{\sin x}}\) là

\(D = \mathbb{R}\backslash \left\{ 0 \right\}\).

\(D = \mathbb{R}\backslash \left\{ {k2\pi |k \in \mathbb{Z}} \right\}\).

\(D = \mathbb{R}\backslash \left\{ {k\pi |k \in \mathbb{Z}} \right\}\).

\(D = \mathbb{R}\backslash \left\{ {0;\pi } \right\}\).

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Giải phương trình \(\cot \left( {4x - 20^\circ } \right) = \frac{1}{{\sqrt 3 }}\).

\(x = 20^\circ + k.45^\circ ,{\rm{ }}k \in \mathbb{Z}.\)

\(x = 30^\circ + k.45^\circ ,{\rm{ }}k \in \mathbb{Z}.\)

\(x = 20^\circ + k.90^\circ ,{\rm{ }}k \in \mathbb{Z}.\)

\(x = 35^\circ + k.90^\circ ,{\rm{ }}k \in \mathbb{Z}.\)

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các dãy số sau. Dãy số nào là dãy số tăng?

1; 1; 1; 1; 1; ....

\(1; - \frac{1}{2};\frac{1}{4}; - \frac{1}{8};\frac{1}{{16}};...\).

1; 3; 5; 7; 9; ….

\(1;\frac{1}{2};\frac{1}{4};\frac{1}{8};\frac{1}{{16}};...\).

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các dãy số sau, dãy số nào không phải là cấp số cộng?

\(\frac{1}{2};\frac{3}{2};\frac{5}{2};\frac{7}{2};\frac{9}{2}\).

\(1;1;1;1;1\).

\( - 8; - 6; - 4; - 2;0\).

\(3;1; - 1; - 2; - 4\).

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho cấp số cộng \(\left( {{u_n}} \right)\) có \({u_1} = - 3;{u_6} = 27\). Tính công sai \(d\).

\(d = 7\).

\(d = 5\).

\(d = 8\).

\(d = 6\).

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho cấp số nhân \(\left( {{u_n}} \right)\) với \({u_1} = 3\) và \({u_2} = - 6\). Công bội \(q\) của cấp số nhân là

\(2\).

\( - 2\).

\( - 9\).

\(9\).

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Khẳng định nào sau đây là đúng?

Dãy số \(\left( {{u_n}} \right)\) có giới hạn là số a (hay \({u_n}\) dần tới a) khi \(n \to + \infty \), nếu \(\mathop {\lim }\limits_{n \to + \infty } \left( {{u_n} - a} \right) = 0\).

Dãy số \(\left( {{u_n}} \right)\) có giới hạn là 0 khi \(n\) dần tới vô cực, nếu \(\left| {{u_n}} \right|\) có thể lớn hơn một số dương tùy ý, kể từ một số hạng nào đó trở đi.

Dãy số \(\left( {{u_n}} \right)\) có giới hạn là \( + \infty \) nếu \({u_n}\) có thể nhỏ hơn một số dương bất kì, kể từ một số hạng nào đó trở đi.

Dãy số \(\left( {{u_n}} \right)\) có giới hạn là \( - \infty \)khi \(n \to + \infty \) nếu \({u_n}\) có thể lớn hơn một số dương bất kì, kể từ một số hạng nào đó trở đi.

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm \(\lim \frac{{2020{n^2} - n}}{{2021 + {n^2}}}\).

\(2021\).

\(2022\).

\(4041\).

\(2020\).

Xem đáp án
11. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho\[\mathop {\lim }\limits_{x \to {x_0}} f\left( x \right) = L;\mathop {\lim }\limits_{x \to {x_0}} g\left( x \right) = M\], với \(M,L \in \mathbb{R}\). Chọn khẳng định sai.

\[\mathop {\lim }\limits_{x \to {x_0}} \left[ {f\left( x \right) - g\left( x \right)} \right] = L - M\].

\[\mathop {\lim }\limits_{x \to {x_0}} \left[ {f\left( x \right) \cdot g\left( x \right)} \right] = L \cdot M\].

\[\mathop {\lim }\limits_{x \to {x_0}} \frac{{f\left( x \right)}}{{g\left( x \right)}} = \frac{L}{M}\].

\[\mathop {\lim }\limits_{x \to {x_0}} \left[ {f\left( x \right) + g\left( x \right)} \right] = L + M\].

Xem đáp án
12. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị của \[\mathop {\lim }\limits_{x \to 1} \left( {2{x^2} - 3x + 1} \right)\] bằng

\[2\].

\[1\].

\[ + \infty \].

\[0\].

Xem đáp án
13. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?

\(\mathop {\lim }\limits_{x \to {0^ + }} \frac{1}{x} = + \infty \).

\(\mathop {\lim }\limits_{x \to {0^ + }} \frac{1}{x} = - \infty \).

\(\mathop {\lim }\limits_{x \to {0^ + }} \frac{1}{{{x^5}}} = + \infty \).

\(\mathop {\lim }\limits_{x \to {0^ + }} \frac{1}{{\sqrt x }} = + \infty \).

Xem đáp án
14. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính giới hạn \(L = \mathop {\lim }\limits_{x \to - \infty } \frac{{2x - 3}}{{ - 4x + 2}}\).

\(L = 1\).

\(L = \frac{1}{2}\).

\(L = - \frac{1}{2}\).

\(L = - \frac{3}{4}\).

Xem đáp án
15. Tự luận
1 điểm

Cho hàm số \(f\left( x \right) = \left\{ \begin{array}{l}\frac{{{x^2} + 1}}{{1 - x}}\,{\kern 1pt} {\kern 1pt} {\kern 1pt} {\kern 1pt} {\kern 1pt} {\kern 1pt} {\kern 1pt} {\kern 1pt} {\kern 1pt} {\kern 1pt} {\kern 1pt} \,\,\,\,{\kern 1pt} {\rm{khi}}{\kern 1pt} \,\,{\kern 1pt} {\kern 1pt} x < 1\\\sqrt {2x - 2} {\kern 1pt} {\kern 1pt} {\kern 1pt} {\kern 1pt} {\kern 1pt} {\kern 1pt} {\kern 1pt} {\kern 1pt} {\kern 1pt} {\kern 1pt} {\kern 1pt} {\kern 1pt} {\rm{khi}}{\kern 1pt} {\kern 1pt} {\kern 1pt} \,\,x \ge 1\end{array} \right.\). Khi đó \(\mathop {\lim }\limits_{x \to {1^ - }} f\left( x \right)\) là

A. \( + \infty \).

B. \(2\).

C. \(4\).

D. \( - \infty \).

Xem đáp án
16. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số \(y = f\left( x \right)\) xác định trên một khoảng \(K\) chứa \({x_0}\). Hàm số \(f\left( x \right)\) liên tục tại \({x_0}\) khi và chỉ khi.

\(\mathop {\lim }\limits_{x \to x_0^ + } f\left( x \right) = f\left( {{x_0}} \right)\).

\(\mathop {\lim }\limits_{x \to x_0^ + } f\left( x \right) = \mathop {\lim }\limits_{x \to x_0^ - } f\left( x \right)\).

\(\mathop {\lim }\limits_{x \to x_0^ - } f\left( x \right) = f\left( {{x_0}} \right)\).

\(\mathop {\lim }\limits_{x \to {x_0}} f\left( x \right) = f\left( {{x_0}} \right)\).

Xem đáp án
17. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số có đồ thị như hình bên gián đoạn tại điểm có hoành độ bằng

0.

1.

2.

3.

Xem đáp án
18. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số \(f\left( x \right) = \frac{{{x^2} + 1}}{{{x^2} + 5x + 6}}\). Khi đó hàm số \(y = f\left( x \right)\) liên tục trên các khoảng nào sau đây?

\(\left( { - 3;2} \right)\).

\(\left( { - 2; + \infty } \right)\).

\(\left( { - \infty ;3} \right)\).

\(\left( { - 4;3} \right)\).

Xem đáp án
19. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các hình vẽ sau hình nào có thể là hình biểu diễn của một tứ diện?

(I), (II).

(I), (II), (III), (IV).

(I), (III).

(I), (II), (III).

Xem đáp án
20. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng.

Hai đường thẳng phân biệt không song song thì chéo nhau.

Hai đường thẳng không có điểm chung thì chéo nhau.

Hai đường thẳng chéo nhau thì không có điểm chung.

Hai đường thẳng lần lượt nằm trên hai mặt phẳng phân biệt thì chéo nhau.

Xem đáp án
21. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai đường thẳng phân biệt không có điểm chung cùng nằm trong một mặt phẳng thì hai đường thẳng đó

song song.

chéo nhau.

cắt nhau.

trùng nhau.

Xem đáp án
22. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tứ diện \(ABCD\). Gọi \(I\) và \(J\) lần lượt là trọng tâm của tam giác \(ABD\) và \(ABC\). Đường thẳng \[IJ\] song song với đường thẳng nào?

\(AB\).

\(CD\).

\(BC\).

\(AD\).

Xem đáp án
23. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho mặt phẳng \(\left( \alpha \right)\) và đường thẳng \(d\) không nằm trong mặt phẳng \(\left( \alpha \right)\). Khẳng định nào sau đây sai?

Nếu \(d{\rm{//}}\left( \alpha \right)\) thì trong \(\left( \alpha \right)\) tồn tại đường thẳng \(a\) sao cho \(a{\rm{//}}d\).

Nếu \(d{\rm{//}}\left( \alpha \right)\) và đường thẳng \(b \subset \left( \alpha \right)\) thì \(b{\rm{//}}d\).

Nếu \(d{\rm{//}}c \subset \left( \alpha \right)\) thì \(d{\rm{//}}\left( \alpha \right)\).

Nếu \(d \cap \left( \alpha \right) = A\) và đường thẳng \(d' \subset \left( \alpha \right)\) thì \(d\) và \(d'\) hoặc cắt nhau hoặc chéo nhau.

Xem đáp án
24. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp tứ giác \(S.ABCD\). Gọi \(M\)và \(N\) lần lượt là trung điểm của \(SA\) và \(SC\). Khẳng định nào sau đây đúng?

\(MN{\rm{//}}\left( {ABCD} \right)\).

\(MN{\rm{//}}\left( {SAB} \right)\).

\(MN{\rm{//}}\left( {SCD} \right)\).

\(MN{\rm{//}}\left( {SBC} \right)\)

Xem đáp án
25. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tứ diện \(ABCD\). Gọi \(G\) là trọng tâm tam giác \(ABD\), \(M\)là điểm thuộc cạnh \(BC\) sao cho \(MB = 2MC\). Mệnh đề nào sau đây đúng?

\(MG{\rm{//}}\left( {BCD} \right)\).

\(MG{\rm{//}}\left( {ACD} \right)\).

\(MG{\rm{//}}\left( {ABD} \right)\).

\(MG{\rm{//}}\left( {ABC} \right)\)

Xem đáp án
26. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

Nếu \(\left( \alpha \right){\rm{//}}\left( \beta \right)\) và \(a \subset \left( \alpha \right),b \subset \left( \beta \right)\) thì \(a{\rm{//}}b\).

Nếu \(a{\rm{//}}\left( \alpha \right)\) và \(b{\rm{//}}\left( \beta \right)\) thì \(a{\rm{//}}b\).

Nếu \(\left( \alpha \right){\rm{//}}\left( \beta \right)\) và \(a \subset \left( \alpha \right)\) thì \(a{\rm{//}}\left( \beta \right)\).

Nếu \(a{\rm{//}}b\) và \(a \subset \left( \alpha \right),b \subset \left( \beta \right)\) thì \(\left( \alpha \right){\rm{//}}\left( \beta \right)\).

Xem đáp án
27. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho một đường thẳng \(a\) song song với mặt phẳng \(\left( P \right)\). Có bao nhiêu mặt phẳng chứa \(a\) và song song với \(\left( P \right)\).

\(0\).

\(1\).

\(2\).

vô số.

Xem đáp án
28. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình hộp \(ABCD.A'B'C'D'\). Người ta định nghĩa “Mặt chéo của hình hộp là mặt tạo bởi hai đường chéo của hình hộp đó”. Hỏi hình hộp \(ABCD.A'B'C'D'\) có mấy mặt chéo?

\(4\).

\(6\).

\(8\).

\(10\).

Xem đáp án
29. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình hộp \(ABCD.A'B'C'D'\). Mặt phẳng \(\left( {AB'D'} \right)\)song song với mặt phẳng nào trong các mặt phẳng sau đây?

\(\left( {BCA'} \right)\).

\(\left( {BC'D} \right)\).

\(\left( {A'C'C} \right)\).

\(\left( {BDA'} \right)\).

Xem đáp án
30. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tứ diện \(ABCD\). Gọi \(M\)là trung điểm của \(AD\). Hình chiếu song song của điểm \(M\)theo phương \(AC\)lên mặt phẳng \(\left( {BCD} \right)\) là điểm nào sau đây?

\(D\).

Trung điểm của \(CD\).

Trung điểm của \(BD\).

Trọng tâm tam giác \(BCD\).

Xem đáp án
31. Trắc nghiệm
1 điểm

Tên gọi của bảng sau đây là:

Bảng tần số ghép nhóm.

Bảng tần số nhóm.

Bảng tần số, tần suất ghép nhóm.

Bảng ghép nhóm.

Xem đáp án
32. Tự luận
1 điểm

Trong bảng tần số ghép nhóm, \(k\) là số nhóm, \(R\) là khoảng biến thiên, \(L\) là độ dài nhóm. Khi đó điều kiện của \(L\) là:

A. \(L < \frac{R}{k}\).

B. \(L > \frac{R}{k}\).

C. \(L < \frac{k}{R}\).

D. \(L > \frac{k}{R}\).

Đáp án đúng:

\(L < \frac{R}{k}\). B. \(L > \frac{R}{k}\). C. \(L < \frac{k}{R}\). D. \(L > \frac{k}{R}\).

Xem đáp án
33. Trắc nghiệm
1 điểm

Số lượng khách hàng nữ mua bảo hiểm nhân thọ trong một ngày được thống kê trong bảng tần số ghép nhóm sau:

Số lượng khách hàng nữ mua bảo hiểm nhân thọ trong một ngày được thống kê trong bảng tần số ghép nhóm sau:    Giá trị đại diện của nhóm  [ 30 ; 40 )  là: (ảnh 1)

Giá trị đại diện của nhóm \[\left[ {30;40} \right)\] là:

\(40\).

\(30\).

\(35\).

\(9\).

Xem đáp án
34. Trắc nghiệm
1 điểm

Các bạn học sinh lớp 11A1 trả lời \(40\) câu hỏi trong một bài kiểm tra. Kết quả được thống kê trong bảng tần số ghép nhóm sau:

Số câu trả lời đúng trung bình của lớp 11A1 là:

\(35\).

\(40\).

\(25\).

\(30\).

Xem đáp án
35. Trắc nghiệm
1 điểm

Một công ty xây dựng khảo sát khách hàng xem họ có nhu cầu mua nhà ở mức giá nào. Kết quả khảo sát được ghi lại ở bảng sau:

Mốt của mẫu số liệu ghép nhóm trên gần bằng giá trị nào sau đây?

\[19,4\].

\[18,4\].

\[20,4\].

\[21,4\].

Xem đáp án
36. Tự luận
1 điểm

Không dùng máy tính, hãy tính giá trị của biểu thức

\(A = \sin \frac{{7\pi }}{6} + \cos 9\pi + \tan \left( { - \frac{{5\pi }}{4}} \right) + \cot \frac{{7\pi }}{{12}}\).

Xem đáp án
37. Tự luận
1 điểm

Cho tứ diện \(ABCD\), trên \(AC\) và \(AD\) lấy hai điểm \(M,N\) sao cho \(MN\) không song song với \(CD\). Gọi \(O\) là điểm bên trong tam giác \(BCD\).

(a) Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng \(\left( {OMN} \right)\) và \(\left( {BCD} \right)\).

(b) Tìm giao điểm của \(BC\) với \(\left( {OMN} \right)\).

Xem đáp án
38. Tự luận
1 điểm

Bạn A thả quả bóng cao su từ độ cao \(10\)m theo phương thẳng đứng. Mỗi khi chạm đất nó lại nảy lên theo phương thẳng đứng có độ cao bằng \(\frac{3}{4}\) độ cao trước đó. Tính tổng quãng đường bóng đi được đến khi bóng dừng hẳn.

Xem đáp án

Ngân hàng đề thi

© All rights reservedVietJack