2048.vn

Bộ 10 đề thi cuối kì 1 Toán 11 Chân trời sáng tạo có đáp án - Đề 4
Đề thi

Bộ 10 đề thi cuối kì 1 Toán 11 Chân trời sáng tạo có đáp án - Đề 4

A
Admin
ToánLớp 117 lượt thi
39 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các giá trị sau, \(\sin \alpha \) có thể nhận giá trị nào?

\( - 0,7.\)

\(\frac{4}{3}.\)

\( - \sqrt 2 .\)

\(\frac{{\sqrt 5 }}{2}.\)

Xem đáp án
2. Tự luận
1 điểm

Cho \(\alpha \) thỏa mãn \(\cos \alpha = \frac{{12}}{{13}}\) và \(\frac{\pi }{2} < \alpha < \pi .\) Giá trị của \(\sin \alpha \) bằng

A. \(\frac{1}{{13}}.\)

B. \(\frac{5}{{13}}.\)

C. \( - \frac{5}{{13}}.\)

D. \( - \frac{1}{{13}}.\)

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các hàm số: \(y = \sin 2x;y = \cos x;y = \tan x;y = \cot x\). Có bao nhiêu hàm số tuần hoàn với chu kì \(T = \pi \).

\(1.\)

\(2.\)

\(3.\)

\(4.\)

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số lẻ?

\(f\left( x \right) = 1 - \cos 3x.\)

\(f\left( x \right) = {\sin ^2}x.\)

\(f\left( x \right) = x + \tan x.\)

\(f\left( x \right) = \cos 2x.\)

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Công thức nghiệm của phương trình \(\sin x = \sin \alpha \) là

\[\left[ \begin{array}{l}x = \alpha + k2\pi \\x = \pi - \alpha + k2\pi \end{array} \right.\left( {k \in \mathbb{Z}} \right)\].

\[\left[ \begin{array}{l}x = \alpha + k\pi \\x = \pi - \alpha + k\pi \end{array} \right.\left( {k \in \mathbb{Z}} \right)\].

\[x = \pm \alpha + k2\pi \,\left( {k \in \mathbb{Z}} \right).\]

\[x = \alpha + k\pi \,\left( {k \in \mathbb{Z}} \right).\]

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Nghiệm của phương trình \(\tan \left( {x - \frac{\pi }{3}} \right) = 1\) là

\(x = \frac{{7\pi }}{{12}} + k\pi ,k \in \mathbb{Z}.\)

\(x = \frac{\pi }{4} + k2\pi ,k \in \mathbb{Z}.\)

\(x = - \frac{\pi }{{12}} + k\pi ,k \in \mathbb{Z}.\)

\(x = \frac{\pi }{3} + k\pi ,k \in \mathbb{Z}.\)

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho dãy số \(\left( {{u_n}} \right)\) với \({u_n} = \frac{{ - n + 1}}{n}.\) Năm số hạng đầu tiên của dãy số \(\left( {{u_n}} \right)\) lần lượt là

\( - \frac{1}{2};\,\, - \frac{2}{3};\, - \frac{3}{4};\,\, - \frac{4}{5};\,\, - \frac{5}{6}.\)

\(\frac{1}{2};\,\,\frac{2}{3};\,\,\frac{3}{4};\,\,\frac{4}{5};\,\,\frac{5}{6}.\)

\(0;\,\, - \frac{1}{2};\,\, - \frac{2}{3};\, - \frac{3}{4};\,\, - \frac{4}{5}.\)

\( - \frac{2}{3};\,\, - \frac{3}{4}; - \,\,\frac{4}{5};\,\, - \frac{5}{6};\,\, - \frac{6}{7}.\)

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho dãy số \[\left( {{u_n}} \right)\]xác định bởi \[\left\{ \begin{array}{l}{u_1} = 1;{\rm{ }}{u_2} = 1\\{u_n} = {u_{n - 1}} + 2{u_{n - 2}}{\rm{ }}\left( {n \ge 3;n \in \mathbb{N}} \right)\end{array} \right.\]. Giá trị \[{u_4} + {u_5}\] là

16.

20.

22.

24.

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho dãy số \(\left( {{u_n}} \right)\), với \({u_n} = {\left( { - 1} \right)^n}\). Mệnh đề nào sau đây đúng?

Dãy số \(\left( {{u_n}} \right)\) là dãy số bị chặn.

Dãy số \(\left( {{u_n}} \right)\) là dãy số tăng.

Dãy số \(\left( {{u_n}} \right)\) là dãy số không bị chặn.

Dãy số \(\left( {{u_n}} \right)\) là dãy số giảm.

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Dãy số nào sau đây là một cấp số cộng.

\({u_n} = 3{n^2} + 1\).

\({u_n} = {2^n}\).

\({u_n} = \sqrt {n + 5} \).

\({u_n} = 2020 - 2019n\).

Xem đáp án
11. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho cấp số cộng \(\left( {{u_n}} \right)\) với \({u_1} = 5\) và \({u_2} = 1.\) Công sai của cấp số cộng đã cho bằng

4.

\( - 4\).

6.

Không xác định.

Xem đáp án
12. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác \(ABC\) có số đo của ba góc lập thành cấp số cộng và số đo góc nhỏ nhất bằng \(30^\circ .\) Góc có số đo lớn nhất trong ba góc của tam giác này là

\(120^\circ .\)

\(90^\circ .\)

\(60^\circ .\)

\(100^\circ .\)

Xem đáp án
13. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho cấp số nhân \(\left( {{u_n}} \right)\) có công bội \(q.\) Mệnh đề nào sau đây đúng?

\[{u_n} = {u_1}.{q^{n - 1}},\,\forall n \ge 2.\]

\({u_n} = {u_1}{q^n},\,\,\forall n \ge 2.\)

\({u_n} = {u_1}.q,\,\,\forall n \ge 2.\)

\({u_n} = {u_1}.{q^{n + 1}},\,\,\forall n \ge 2.\)

Xem đáp án
14. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho cấp số nhân \(\left( {{u_n}} \right)\) có số hạng đầu \({u_1} = - 2\) và công bội \(q = \frac{1}{2}\). Số hạng thứ 10 của cấp số nhân là

\( - \frac{1}{{256}}\).

\(\frac{1}{{512}}\).

\(\frac{1}{{256}}\).

\( - \frac{1}{{512}}\).

Xem đáp án
15. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho dãy số \(\left( {{u_n}} \right)\) và \(\left( {{v_n}} \right)\) thỏa mãn \(\mathop {\lim }\limits_{n \to + \infty } \left( {{v_n} - 2{u_n}} \right) = 2;\,\,\mathop {\lim }\limits_{n \to + \infty } {u_n} = 1.\) Giá trị của \(\mathop {\lim }\limits_{n \to + \infty } {v_n}\) bằng

\( - 3.\)

1.

\(4.\)

\( - 4.\)

Xem đáp án
16. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị của \(\mathop {\lim }\limits_{n \to + \infty } \left( {\frac{2}{n}} \right)\) bằng

1.

2.

0.

3.

Xem đáp án
17. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị của \(\lim \left( {4 + \frac{{{{\left( { - 1} \right)}^n}}}{{n + 1}}} \right)\) bằng

1.

3.

4.

2.

Xem đáp án
18. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số \(f\left( x \right)\) và \(g\left( x \right)\) thỏa mãn \(\mathop {\lim }\limits_{x \to 0} f\left( x \right) = 14\) và \(\mathop {\lim }\limits_{x \to 0} g\left( x \right) = 7.\) Giá trị \[\mathop {\lim }\limits_{x \to 0} \frac{{g\left( x \right)}}{{f\left( x \right)}}\] bằng

\(\frac{1}{2}.\)

2.

\(7.\)

0.

Xem đáp án
19. Trắc nghiệm
1 điểm

Kết quả của giới hạn \(\mathop {\lim }\limits_{x \to - {1^ + }} \frac{x}{{\sqrt {x + 1} }}\) là

0.

\( - \infty .\)

1.

\( + \infty .\)

Xem đáp án
20. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số \(y = f\left( x \right)\) xác định trên khoảng K và \({x_0} \in K.\) Hàm số \(y = f\left( x \right)\) liên tục tại điểm \({x_0}\)khi

\(\mathop {\lim }\limits_{x \to {x_0}} f\left( x \right) = f\left( {{x_0}} \right).\)

\(\mathop {\lim }\limits_{x \to {x_0}} f\left( x \right)\) không tồn tại.

\(\mathop {\lim }\limits_{x \to {x_0}} f\left( x \right) \ne f\left( {{x_0}} \right).\)

\(f\left( {{x_0}} \right)\) không tồn tại.

Xem đáp án
21. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số \[f\left( x \right) = \frac{{x - 2}}{{\sqrt x }}.\] Hàm số \(f\left( x \right)\) liên tục trên

\(\left( { - \infty ; + \infty } \right).\)

\(\left[ {0; + \infty } \right).\)

\(\left( { - \infty ;0} \right].\)

\(\left( {0; + \infty } \right).\)

Xem đáp án
22. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho bốn điểm \(A,\,\,B,\,\,C,\,\,D\) không cùng thuộc một mặt phẳng. Khẳng định nào sau đây là sai?

Bốn điểm \(A,\,\,B,\,\,C,\,\,D\) đã cho đôi một khác nhau.

Không có ba điểm nào trong bốn điểm \(A,\,\,B,\,\,C,\,\,D\) là thẳng hàng.

Hai đường thẳng \(AC\) và \(BD\) song song với nhau.

Hai đường thẳng \(AC\) và \(BD\) không có điểm chung.

Xem đáp án
23. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian, cho 4 điểm không đồng phẳng. Có thể xác định được bao nhiêu mặt phẳng phân biệt từ các điểm đã cho?

\(4.\)

\[6.\]

\(3.\)

\(2.\)

Xem đáp án
24. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian, hai đường thẳng không có điểm chung thì

cắt nhau.

chéo nhau hoặc song song.

chéo nhau.

song song.

Xem đáp án
25. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp \(S.ABCD\) có đáy là hình bình hành. Qua \(S\) kẻ \(Sx,Sy\) lần lượt song song với \(AB,AD\). Gọi \(O\) là giao điểm của \(AC\) và \(BD\). Khi đó khẳng định nào dưới đây đúng?

Giao tuyến của \(\left( {SAC} \right)\) và \(\left( {SBD} \right)\) là đường thẳng \(Sx\).

Giao tuyến của \(\left( {SAC} \right)\) và \(\left( {SBD} \right)\) là đường thẳng \(Sy\).

Giao tuyến của \(\left( {SAB} \right)\) và \(\left( {SCD} \right)\) là đường thẳng \(Sx\).

Giao tuyến của \(\left( {SAD} \right)\) và \(\left( {SBC} \right)\) là đường thẳng \(Sx\).

Xem đáp án
26. Trắc nghiệm
1 điểm

Có bao nhiêu vị trí tương đối giữa đường thẳng và mặt phẳng?

\(1.\)

\[2.\]

\(3.\)

\(4.\)

Xem đáp án
27. Trắc nghiệm
1 điểm

Hai hình bình hành \(ABCD\) và \(ABEF\) không cùng nằm trong một mặt phẳng. Gọi \(O\) và \(O'\) lần lượt là tâm hình bình hành \(ABCD\) và \(ABEF.\) \(OO'\) song song với

Mặt phẳng \(\left( {DCEF} \right).\)

Mặt phẳng \(\left( {ADF} \right).\)

Mặt phẳng \[\left( {BCE} \right).\]

Cả ba phương án A, B, C.

Xem đáp án
28. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình hộp \(ABCD.A'B'C'D'\) có \(AC\) cắt \(BD\) tại \(O\) và \(A'C'\) cắt \(B'D'\) tại \(O'.\) Khi đó \(\left( {AB'D'} \right)\) song song với mặt phẳng nào dưới đây?

\(\left( {A'OC'} \right).\)

\(\left( {BDA'} \right).\)

\(\left( {BDC'} \right).\)

\(\left( {BCD} \right).\)

Xem đáp án
29. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp \(S.ABCD\) có đáy là một hình bình hành. Gọi \(A',B',C',D'\) lần lượt là trung điểm của các cạnh \(SA,SB,SC,SD\). Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau.

\(A'B'{\rm{//}}\left( {SBD} \right).\)

\(A'B'{\rm{//}}\left( {SAD} \right).\)

\(\left( {A'C'D'} \right){\rm{//}}\left( {ABC} \right).\)

\(A'C'{\rm{//}}BD.\)

Xem đáp án
30. Trắc nghiệm
1 điểm

Phép chiếu song song biến ba đường thẳng song song thành

Ba đường thẳng đôi một song song với nhau.

Một đường thẳng.

Hai đường thẳng song song.

Cả ba phương án A, B, C.

Xem đáp án
31. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp \(S.ABCD\) có đáy là hình bình hành. Hình chiếu song song của điểm \(A\) theo phương \(AB\) lên mặt phẳng \(\left( {SBC} \right)\) là điểm nào sau đây?

Điểm \(S.\)

Trung điểm của \(BC.\)

Điểm \(B.\)

Điểm \(C.\)

Xem đáp án
32. Trắc nghiệm
1 điểm

Doanh thu bán hàng trong \(20\) ngày được lựa chọn ngẫu nhiên của một cửa hàng ghi lại ở bảng sau (đơn vị: triệu đồng):

Doanh thu bán hàng trong  20  ngày được lựa chọn ngẫu nhiên của một cửa hàng ghi lại ở bảng sau (đơn vị: triệu đồng):    Số trung bình của mẫu số liệu trên bằng (ảnh 1)

Số trung bình của mẫu số liệu trên bằng

\(9,4.\)

\(10.\)

\(9,5.\)

\(11.\)

Xem đáp án
33. Trắc nghiệm
1 điểm

Người ta tiến hành phỏng vấn 40 người về một mẫu áo sơ mi mới. Người điều tra yêu cầu cho điền mẫu áo đó theo thang điểm là 100. Kết quả được ghi lại trong bảng dưới.

Người ta tiến hành phỏng vấn 40 người về một mẫu áo sơ mi mới. Người điều tra yêu cầu cho điền mẫu áo đó theo thang điểm là 100. Kết quả được ghi lại trong bảng dưới.  Tứ phân vị thứ nhất của (ảnh 1)

Tứ phân vị thứ nhất của mẫu số liệu trên gần nhất với giá trị nào trong các giá trị sau đây?

\(70,4.\)

\(70,5.\)

\(75.\)

\(65.\)

Xem đáp án
34. Trắc nghiệm
1 điểm

Anh Ba ghi nhận lại kết quả ném lao của mình ở cự li 30 lần và có bảng sau

Anh Ba ghi nhận lại kết quả ném lao của mình ở cự li 30 lần và có bảng sau  Khả năng anh Ba ném được khoảng bao nhiêu mét là cao nhất? (ảnh 1)

Khả năng anh Ba ném được khoảng bao nhiêu mét là cao nhất?

\(71,7.\)

\(71,75.\)

\(71,8.\)

\(71,5.\)

Xem đáp án
35. Trắc nghiệm
1 điểm

Số lượng huy chương vàng tại Sea Games 31 được thống kê

Số lượng huy chương vàng tại Sea Games 31 được thống kê  Xác định trung vị của mẫu số liệu ghép nhóm trên. (ảnh 1)

Xác định trung vị của mẫu số liệu ghép nhóm trên.

\(10.\)

\(15.\)

\(20.\)

\(30.\)

Xem đáp án
36. Tự luận
1 điểm

Tính giới hạn sau: \[\mathop {\lim }\limits_{n \to + \infty } \left( {\sqrt {{n^2} + n} - \sqrt {{n^2} + 1} } \right).\]

Xem đáp án
37. Tự luận
1 điểm

Cho tứ diện đều \(ABCD\), cạnh bằng \(a\). Kéo dài \(BC\) một đoạn \(CE = a\). Kéo dài \(BD\) một đoạn \(DF = a\). Gọi \(M\) là trung điểm của \(AB.\)

(a) Tìm thiết diện của tứ diện với mặt phẳng \(\left( {MEF} \right)\).

(b) Tính diện tích của thiết diện.

Xem đáp án
38. Tự luận
1 điểm

Một người chơi nhảy bungee trên một cây cầu với một sợi dây dài 100 m. Sau mỗi lần rơi xuống, người chơi được kéo lên một quãng đường có độ dài bằng \(80\% \) so với lần rơi trước và lại rơi xuống đúng bằng quãng đường vừa được kéo lên. Tính tổng quãng đường đi lên của người đó sau 10 lần được kéo lên.

Xem đáp án
39. Tự luận
1 điểm

Cho vận tốc \(v\left( {{\rm{cm/s}}} \right)\) của một con lắc đơn theo thời gian \(t\) (giây) được cho bởi công thức \(v = - 3\sin \left( {1,5t + \frac{\pi }{3}} \right)\). Xác định các thời điểm \(t\) mà tại đó vận tốc con lắc đạt giá trị lớn nhất.

Xem đáp án

Ngân hàng đề thi

© All rights reservedVietJack