2048.vn

Bộ 10 đề thi cuối kì 1 Toán 11 Chân trời sáng tạo có đáp án - Đề 3
Đề thi

Bộ 10 đề thi cuối kì 1 Toán 11 Chân trời sáng tạo có đáp án - Đề 3

A
Admin
ToánLớp 116 lượt thi
39 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Cung có số đo \(270^\circ \) thì có số đo theo đơn vị radian là

\(\frac{{25\pi }}{{12}}.\)

\(\frac{{3\pi }}{{12}}.\)

\(\frac{{3\pi }}{2}.\)

\(\frac{{35\pi }}{{18}}.\)

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho \(\sin x = \frac{2}{3}\). Giá trị của biểu thức \(P = \sin 2x.\cos x\) bằng

\(\frac{{20}}{{27}}.\)

\(\frac{{\sqrt 5 }}{{27}}.\)

\( - \frac{{\sqrt 5 }}{{27}}.\)

\( - \frac{{20}}{{27}}.\)

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số nào sau đây là một hàm số chẵn?

\[y = \tan x\].

\[y = \sin x\].

\[y = \cos x\].

\[y = \cot x\].

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập xác định của hàm số \[y = \tan \left( {x + \frac{\pi }{3}} \right)\] là

\[D = \mathbb{R}\backslash \left\{ {\frac{\pi }{6} + k\pi \left| {k \in \mathbb{Z}} \right.} \right\}\].

\[D = \mathbb{R}\backslash \left\{ { - \frac{\pi }{6} + k\pi \left| {k \in \mathbb{Z}} \right.} \right\}\].

\[D = \mathbb{R}\backslash \left\{ {\frac{\pi }{3} + k\pi \left| {k \in \mathbb{Z}} \right.} \right\}\].

\[D = \mathbb{R}\backslash \left\{ {\frac{\pi }{2} + k\pi \left| {k \in \mathbb{Z}} \right.} \right\}\].

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình \(\tan x = \tan \alpha \) có công thức nghiệm là

\[\left[ \begin{array}{l}x = \alpha + k2\pi \\x = \pi - \alpha + k2\pi \end{array} \right.\left( {k \in \mathbb{Z}} \right)\].

\[\left[ \begin{array}{l}x = \alpha + k\pi \\x = \pi - \alpha + k\pi \end{array} \right.\left( {k \in \mathbb{Z}} \right)\].

\[x = \pm \alpha + k2\pi \,\left( {k \in \mathbb{Z}} \right).\]

\[x = \alpha + k\pi \,\left( {k \in \mathbb{Z}} \right).\]

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập nghiệm của phương trình \(\sin 2x = \sin x\) là

\[S = \left\{ {k2\pi ;\frac{\pi }{3} + k2\pi |k \in \mathbb{Z}} \right\}\].

\[S = \left\{ {k2\pi ;\frac{\pi }{3} + k\frac{{2\pi }}{3}|k \in \mathbb{Z}} \right\}\].

\[S = \left\{ {k2\pi ; - \frac{\pi }{3} + k2\pi |k \in \mathbb{Z}} \right\}\].

\[S = \left\{ {k2\pi ;\pi + k2\pi |k \in \mathbb{Z}} \right\}\].

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Dãy số nào sau đây là dãy số tăng?

\[ - 1\], \[0\], \[3\], \[8\], \[16\].

\[1\], \[4\], \[16\], \[9\], \[25\].

\[0\], \[3\], \[8\], \[24\], \[15\].

\[0\], \[3\], \[12\], \[9\], \[6\].

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho dãy số \(\left( {{u_n}} \right)\), biết \({u_n} = {\left( { - 1} \right)^n} \cdot 2n\). Mệnh đề nào sau đây sai?

\[{u_3} = - 6\].

\[{u_2} = 4\].

\[{u_4} = - 8\].

\[{u_1} = - 2\].

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho dãy số \(\left( {{u_n}} \right)\), biết \({u_n} = {3^n}\). Tìm số hạng \({u_{2n - 1}}\).

\[{u_{2n - 1}} = {3^{2\left( {n - 1} \right)}}\].

\[{u_{2n - 1}} = {3^{2n}} - 1\].

\[{u_{2n - 1}} = {3^n} \cdot {3^{n - 1}}\].

\[{u_{2n - 1}} = {3^2} \cdot {3^n} - 1\].

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các dãy số sau, dãy số nào là một cấp số cộng?

\(1; - 3; - 7; - 11; - 15;...\).

\(1; - 3; - 6; - 9; - 12;...\).

\(1; - 2; - 4; - 6; - 8;...\).

\(1; - 3; - 5; - 7; - 9;...\).

Xem đáp án
11. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho cấp số cộng \(\left( {{u_n}} \right)\) có \({u_1} = 1\) và \({u_2} = 3\). Giá trị của \({u_3}\) bằng

\(6\).

\(9\).

\(4\).

\(5\).

Xem đáp án
12. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho cấp số cộng \(\left( {{u_n}} \right)\) có \({u_1} = - 5\) và \(d = 3\). Số 100 là số hạng thứ mấy của cấp số cộng ?

\(36\).

\(15\).

\(20\).

\(35\).

Xem đáp án
13. Trắc nghiệm
1 điểm

Ba số nào sau đây là ba số hạng liên tiếp của một cấp số nhân?

\( - 16;64;256.\)

\( - 16;64; - 256.\)

\(16;64; - 256.\)

\(16; - 64; - 256.\)

Xem đáp án
14. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho cấp số nhân có \({u_1} = 1,\,\,{u_2} = 3\). Công bội của cấp số nhân này là

\(q = 3.\)

\(q = - 3.\)

\(q = \frac{1}{3}.\)

\(q = 2.\)

Xem đáp án
15. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho \(\lim {u_n} = - 3;\lim {v_n} = 2\). Khi đó \(\lim \left( {{u_n} - {v_n}} \right)\) bằng

\( - 5.\)

\( - 1.\)

\(5.\)

\(1.\)

Xem đáp án
16. Trắc nghiệm
1 điểm

Dãy nào sau đây có giới hạn bằng 0?

\({\left( {0,999} \right)^n}.\)

\({\left( { - 1} \right)^n}.\)

\({\left( { - 1,0001} \right)^n}.\)

\({\left( {1,2345} \right)^n}.\)

Xem đáp án
17. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính \(\lim \left( {{3^n} - {4^n}} \right)\).

\( + \infty .\)

\( - \infty .\)

\(\frac{4}{3}.\)

\(1.\)

Xem đáp án
18. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính \(\mathop {\lim }\limits_{x \to - 1} \left( {{x^2} - x + 7} \right)\).

\(5\).

\(9\).

\(0\).

\(7\).

Xem đáp án
19. Trắc nghiệm
1 điểm

Kết quả của giới hạn \[\mathop {\lim }\limits_{x \to {2^ + }} \frac{{x - 15}}{{x - 2}}\] là

\(0\).

\(1\).

\( + \infty \).

\( - \infty \).

Xem đáp án
20. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình nào trong các hình dưới đây là đồ thị của hàm số không liên tục tại \(x = 1\)?

Hình nào trong các hình dưới đây là đồ thị của hàm số không liên tục tại  x = 1 ? (ảnh 1).

Hình nào trong các hình dưới đây là đồ thị của hàm số không liên tục tại  x = 1 ? (ảnh 2).

Hình nào trong các hình dưới đây là đồ thị của hàm số không liên tục tại  x = 1 ? (ảnh 3).

Hình nào trong các hình dưới đây là đồ thị của hàm số không liên tục tại  x = 1 ? (ảnh 4).

Xem đáp án
21. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các hàm số sau, hàm số nào liên tục trên \(\mathbb{R}\)?

\(f\left( x \right) = \tan x + 5\).

\(f\left( x \right) = \frac{{{x^2} + 3}}{{5 - x}}\).

\(f\left( x \right) = \sqrt {x - 6} \).

\(f\left( x \right) = \frac{{x + 5}}{{{x^2} + 4}}\).

Xem đáp án
22. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?

Qua 3 điểm không thẳng hàng có duy nhất một mặt phẳng.

Qua 3 điểm phân biệt bất kì có duy nhất một mặt phẳng.

Qua 2 điểm phân biệt có duy nhất một mặt phẳng.

Qua 4 điểm phân biệt bất kì có duy nhất một mặt phẳng.

Xem đáp án
23. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình nào sau đây là một hình chóp tứ giác?

Hình 1.

Hình 2.

Hình 3.

Hình 4.

Xem đáp án
24. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian, cho hai đường thẳng song song \(a\) và \(b.\)

Mệnh đề nào sau đây đúng ?

Có đúng một mặt phẳng đi qua cả hai đường thẳng \(a\) và \(b.\)

Có đúng hai mặt phẳng đi qua cả hai đường thẳng \(a\) và \(b.\)

Có vô số mặt phẳng đi qua cả hai đường thẳng \(a\) và \(b.\)

Không tồn tại mặt phẳng đi qua cả hai đường thẳng \(a\) và \(b.\)

Xem đáp án
25. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tứ diện \(ABCD\). Gọi \(M,N,P,Q\) lần lượt là trung điểm của các cạnh \(AB,AD,CD,BC\). Mệnh đề nào sau đây sai?

\(MN{\rm{//}}BD\) và \(MN = \frac{1}{2}BD\).

\(MNPQ\) là hình bình hành.

\(MQ\) và \(NP\) chéo nhau.

\(BD{\rm{//}}PQ\) và \(PQ = \frac{1}{2}BD\).

Xem đáp án
26. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho đường thẳng \(d\) song song với mặt phẳng \(\left( P \right)\). Mệnh đề nào sau đây là đúng?

Đường thẳng \(d\) không có điểm chung với mặt phẳng \(\left( P \right)\).

Đường thẳng \(d\) có đúng một điểm chung với mặt phẳng \(\left( P \right)\).

Đường thẳng \(d\) có đúng hai điểm chung với mặt phẳng \(\left( P \right)\).

Đường thẳng \(d\) có vô số điểm chung với mặt phẳng \(\left( P \right)\).

Xem đáp án
27. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp \(S.ABCD\) có đáy là hình bình hành. Gọi \(M,N\) là trung điểm \(AB,CD\). Tìm mệnh đề đúng?

\(MN{\rm{//}}\left( {SBC} \right)\).

\(MN{\rm{//}}\left( {SAB} \right)\).

\(MN{\rm{//}}\left( {SCD} \right)\).

\(MN{\rm{//}}\left( {ABCD} \right)\).

Xem đáp án
28. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp \(S.ABCD\) có đáy là hình thang \(\left( {AB{\rm{//}}CD} \right)\) và \(AB = 2CD\). Gọi \(I,J\) lần lượt là trung điểm của \(SB\) và \(AB\). Mặt phẳng nào song song với mặt phẳng \(\left( {SAD} \right)\).

\(\left( {BCI} \right)\).

\(\left( {BIJ} \right)\).

\(\left( {CIJ} \right)\).

\(\left( {SJC} \right)\).

Xem đáp án
29. Trắc nghiệm
1 điểm

Đặc điểm nào sau đây là đúng với hình lăng trụ?

Hình lăng trụ có tất cả các mặt bên bằng nhau.

Đáy của hình lăng trụ là hình bình hành.

Hình lăng trụ có tất cả các mặt bên là hình bình hành.

Hình lăng trụ có tất cả các mặt là hình bình hành.

Xem đáp án
30. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các mệnh đề sau mệnh đề nào sai?

Hình chiếu song song của hai đường thẳng chéo nhau có thể song song với nhau.

Một đường thẳng có thể trùng với hình chiếu của nó.

Hình chiếu song song của hai đường thẳng chéo nhau có thể trùng nhau.

Một tam giác bất kì đều có thể xem là hình biểu diễn của một tam giác cân.

Xem đáp án
31. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình chiếu của hình chữ nhật không thể là hình nào trong các hình sau?

Hình thang.

Hình bình hành.

Hình chữ nhật.

Hình thoi.

Xem đáp án
32. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm cân nặng trung bình của học sinh lớp 11B với mẫu số liệu cho trong bảng bên dưới đây.

\(56,71\).

\(52,81\).

\(53,15\).

\(51,81\).

Xem đáp án
33. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho mẫu số liệu ghép nhóm về tuổi thọ (đơn vị tính là năm) của một loại bóng đèn mới như sau:

Mốt của mẫu số liệu ghép nhóm này là

\(5,01\).

\(5,59\).

\(5,1\).

\(0,5\).

Xem đáp án
34. Trắc nghiệm
1 điểm

Doanh thu bán hàng trong 20 ngày được lựa chọn ngẫu nhiên của một cửa hàng được ghi lại ở bảng sau (đơn vị: triệu đồng)

Tứ phân vị thứ ba của mẫu số liệu gần nhất với giá trị nào trong các giá trị dưới đây?

\(10\).

\(11\).

\(12\).

\(13\).

Xem đáp án
35. Trắc nghiệm
1 điểm

Tổng lượng mưa trong tháng 8 đo được tại một trạm quan trắc đặt tại Vũng Tàu từ năm 2002 đến năm 2020 được ghi lại như dưới đây (đơn vị mm):

Hoàn thành bảng tần số ghép nhóm theo mẫu sau và tìm tứ phân vị thứ hai của mẫu số liệu ghép nhóm đó

\(x = 10;y = 5;z = 3;t = 1;{Q_2} = 172,25\).

\(x = 9;y = 6;z = 3;t = 1;{Q_2} = 172,25\).

\(x = 10;y = 5;z = 2;t = 2;{Q_2} = 182,5\).

\(x = 10;y = 5;z = 2;t = 2;{Q_2} = 182,5\).

Xem đáp án
36. Tự luận
1 điểm

Tìm giới hạn sau:\(\mathop {\lim }\limits_{n \to + \infty } \frac{{3n - 1}}{{2n + 3}}\).

Xem đáp án
37. Tự luận
1 điểm

Cho chóp \[S.ABCD\] có đáy là hình bình hành. Gọi \(M,N,P\) lần lượt là trung điểm của các cạnh \(BC,CD,SD.\)

(a) Xác định giao tuyến của hai mặt phẳng \(\left( {SAC} \right)\) và \(\left( {SBD} \right)\).

Chứng minh rằng\(NP{\rm{//}}\left( {SBC} \right).\)

(b) Gọi \(Q\) là giao điểm của \(SA\)với \(\left( {MNP} \right).\) Tính tỉ số \(\frac{{SQ}}{{SA}}.\)

Xem đáp án
38. Tự luận
1 điểm

Tìm ba số khác nhau tạo thành cấp số cộng có tổng bằng 6, biết rằng nếu hoán đổi vị trí số hạng thứ nhất và số hạng thứ hai đồng thời giữ nguyên số hạng thứ ba ta được cấp số nhân.

Xem đáp án
39. Tự luận
1 điểm

Số giờ có ánh sáng mặt trời của một thành phố \(A\) ở vĩ độ \(40^\circ \) bắc trong ngày thứ \(t\) của một năm không nhuận được cho bởi hàm số \(d\left( t \right) = 3\sin \left[ {\frac{\pi }{{182}}\left( {t - 80} \right)} \right] + 12\) với \(t \in \mathbb{Z}\) và \(0 < t \le 365\). Vào ngày nào trong năm thì thành phố \(A\) có ít giờ có ánh sáng mặt trời nhất?

Xem đáp án

Ngân hàng đề thi

© All rights reservedVietJack