2048.vn

Bộ 10 đề thi cuối kì 1 Toán 10 Chân trời sáng tạo có đáp án - Đề 9
Đề thi

Bộ 10 đề thi cuối kì 1 Toán 10 Chân trời sáng tạo có đáp án - Đề 9

A
Admin
ToánLớp 106 lượt thi
38 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7 ĐIỂM)

Trong các câu sau, câu nào là mệnh đề đúng?

Thời tiết hôm nay thật lạnh!;

\(12\) là số rất may mắn;

Rêu thuộc nhóm thực bật bậc cao;

\(6\) là số chính phương.

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Biểu diễn tập hợp \(A = \left\{ {x \in \mathbb{R},|x|\, < 2} \right\}\) trên trục số ta được

Đáp án đúng là: C (ảnh 1)

Đáp án đúng là: C (ảnh 2)

Đáp án đúng là: C (ảnh 3)

Đáp án đúng là: C (ảnh 4)

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tập hợp \(A = \left\{ {x \in \mathbb{R}|0 \le x < 8} \right\}\). Tập hợp \(A\) có bao nhiêu phần tử?

\(7\);

Vô số phần tử;

\(8\);

\(0\).

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Miền nghiệm của bất phương trình \[ax + by > c\] được định nghĩa là

Trong mặt phẳng tọa độ \[Oxy\], điểm có tọa độ \(\left( {{x_0};{y_0}} \right)\) thỏa mãn \[a{x_0} + b{y_0} > c\] là miền nghiệm của bất phương trình đã cho;

Trong mặt phẳng tọa độ \[Oxy\], đường thẳng có phương trình \[ax + by = c\] là miền nghiệm của bất phương trình đã cho;

Trong mặt phẳng tọa độ \[Oxy\], tập hợp điểm có tọa độ \(\left( {{x_0};{y_0}} \right)\) thỏa mãn \[a{x_0} + b{y_0} > c\] là miền nghiệm của bất phương trình đã cho;

Cả A, B và C đều sai.

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hệ bất phương trình \(\left\{ \begin{array}{l}mx + 2y < - 9\\2x - m > 3y\end{array} \right.\) với \(m\) là tham số. Với giá trị nào của \(m\) thì cặp số \(\left( { - 1; - 3} \right)\) là nghiệm của hệ bất phương trình?

\(m = - 2\);

\(m = 5\);

\(m = 3\);

\(m = 7\).

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số bậc hai \(y = a{x^2} + bx + c\) có đồ thị là đường parabol dưới đây.

Hướng dẫn giải  Đáp án đúng là: B (ảnh 1)

Khẳng định nào dưới đây là đúng?

\(a < 0,b < 0,c < 0\);

\(a < 0,b < 0,c > 0\);

\(a < 0,b > 0,c < 0\);

\(a < 0,b > 0,c > 0\).

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số \(y = f\left( x \right)\) có bảng biến thiên như sau. Giá trị lớn nhất của hàm số đạt tại

Hướng dẫn giải  Đáp án đúng là: D (ảnh 1)

\(y = \frac{1}{2}\);

\(x = - 1\);

\(x = \frac{1}{2}\);

\( + \infty \).

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho đồ thị hàm số sau:

Cho đồ thị hàm số sau:   Hàm số trên nghịch biến trên khoảng nào? (ảnh 1)

Hàm số trên nghịch biến trên khoảng nào?

\(\left( {1; + \infty } \right)\);

\(\left( {1;0} \right)\);

\(\left( { - 1;0} \right)\);

\(\left( {0;\,1} \right)\).

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập xác định của hàm số \(y = \frac{{4 - x}}{{x + \sqrt {x - 1} }}\)

\(\left[ {1;\,\, + \infty } \right)\);

\(\left( {1; + \infty } \right)\);

\(\left( { - \infty ; + \infty } \right)\backslash \left\{ 1 \right\}\);

\(\left[ {1; + \infty } \right)\backslash \left\{ {0;1} \right\}\).

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho bảng biến thiên sau:

Cho bảng biến thiên sau:   Trục đối xứng của hàm số bậc hai có bảng biến thiên trên là (ảnh 1)

Trục đối xứng của hàm số bậc hai có bảng biến thiên trên là

\(x = 1\);

\(x = 2\);

\(y = 1\);

\(y = 2\).

Xem đáp án
11. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các hàm số dưới đây, hàm số nào là hàm số bậc hai?

\(\sqrt y = \sqrt x + 1\);

\(y = - x - 2\);

\({x^2} + x - 2 = 0\);

\(y = {x^2}\).

Xem đáp án
12. Trắc nghiệm
1 điểm

Điều kiện của tham số \(m\) để hàm số \(y = \left( {2m - 3} \right)x + m + 1\) đồng biến trên \(\mathbb{R}\).

\(m < \frac{3}{2}\);

\(m > - \frac{3}{2}\);

\(m \ne \frac{3}{2}\);

\(m > \frac{3}{2}\).

Xem đáp án
13. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số bậc hai \(y = \left( {m + 2} \right){x^2} + 2m + 1\). Với giá trị nào của \(m\) thì hàm số đạt giá trị lớn nhất bằng \(1\)

\(m = 0\);

\(m = - 2\);

\(m = 0\)\(m = - 2\);

\(m > - 2\).

Xem đáp án
14. Trắc nghiệm
1 điểm

Rút gọn biểu thức \(M = \frac{{\tan x}}{{\sin x}} - \frac{{\sin x}}{{{\rm{cot}}\,x}}\) với \(x \in \left( {0^\circ ;\,\,180^\circ } \right)\).

\(\sin x\);

\(\frac{1}{{\sin x}}\);

\(\frac{1}{{{\rm{cos}}x}}\);

\[{\rm{cos}}x\].

Xem đáp án
15. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác \(ABC\)\(AB = c,AC = b,BC = a\). Nhận xét nào dưới đây là đúng?

\({a^2} = {b^2} + {c^2} + 2bc.{\rm{cosA}}\);

\({a^2} = {b^2} + {c^2} - 2bc.{\rm{cosA}}\);

\({a^2} = {b^2} + {c^2} + 2bc.{\rm{sinA}}\);

\({a^2} = {b^2} + {c^2} - 2bc.{\rm{sinA}}\).

Xem đáp án
16. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác \(ABC\)\(a = 3,b = 2\sqrt 2 ,c = 1\). \(M\) là điểm trên cạnh \(BC\) sao cho \(BM = 1\). Độ dài đoạn thẳng \(AM\) bằng

\(\frac{1}{{\sqrt 3 }}\);

\(\frac{{2\sqrt 3 }}{3}\);

\(\sqrt 2 \);

\(\frac{{\sqrt {15} }}{3}\)

Xem đáp án
17. Trắc nghiệm
1 điểm

Từ một điểm \(C\) cách hai đầu một hồ nước lần lượt là \(500\,\,m\)\(600\,\,m\), người quan sát nhìn hai điểm này dưới một góc \(82^\circ \).

Hướng dẫn giải  Đáp án đúng là: B (ảnh 1)

Khoảng cách (làm tròn đến hàng đơn vị) giữa hai điểm ở hai đầu của hồ nước là

\(726\);

\(833\);

\(781\);

\(126\).

Xem đáp án
18. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho lục giác đều \[ABCDEF\] tâm \[O\].

Hướng dẫn giải  Đáp án đúng là: A (ảnh 1)

Có bao nhiêu vectơ khác không, cùng phương với vectơ \(\overrightarrow {OB} \) có điểm đầu và điểm cuối là các điểm có trên hình vẽ?

\(2\);

\(9\);

\(1\);

\(6\).

Xem đáp án
19. Trắc nghiệm
1 điểm

Nhận xét nào sau đây sai về vectơ không?

Vectơ không là vectơ cùng hướng với mọi vectơ;

Vectơ không không có độ dài;

Mọi vectơ không đều bằng nhau;

Vectơ đối của vectơ không là bằng chính nó.

Xem đáp án
20. Trắc nghiệm
1 điểm

Trên hình vẽ sau cho các đoạn thẳng \[AB = 9,\,\,CD = 7,\,\,MN = 9,\,\,\,PQ = 7,\,\,HK = 7\]. Có bao nhiêu cặp vectơ bằng nhau?

Hướng dẫn giải  Đáp án đúng là: A (ảnh 1)

\(2\);

\(3\);

\(1\);

\(6\).

Xem đáp án
21. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chữ nhật \[ABCD\] tâm \[O\].Khi đó \(\overrightarrow {OA} + \overrightarrow {DC} \) bằng

\(\overrightarrow {OD} \);

\(\overrightarrow {OB} \);

\(\overrightarrow {AD} \);

\(\overrightarrow {OC} \).

Xem đáp án
22. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chữ nhật \[ABCD\] tâm \[O\] có chiều dài bằng 6 và chiều rộng bằng 4. Độ dài của vectơ \(\overrightarrow {OC} + \overrightarrow {OA} \) là 

\(0\);

\(2\);

\(3\);

\(2\sqrt {13} \).

Xem đáp án
23. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho \[5\] điểm tùy ý \[A,{\rm{ }}B,{\rm{ }}C,{\rm{ }}D,{\rm{ }}E\]. Tổng \(\overrightarrow {CD} + \overrightarrow {EC} + \overrightarrow {DA} + \overrightarrow {BE} \) bằng

\(\overrightarrow {ED} \);

\(\overrightarrow {DB} \);

\(\overrightarrow {CD} \);

\(\overrightarrow {BA} \).

Xem đáp án
24. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình vuông \(ABCD\) cạnh \(a\). Tính \(\left| {\overrightarrow {AB} + \overrightarrow {AC} + \overrightarrow {AD} } \right|\).

\(3a\);

\(\left( {2 + \sqrt 2 } \right)a\);

\(a\sqrt 2 \);

\(2\sqrt 2 a\).

Xem đáp án
25. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác \(MNP\), gọi \(K\) là điểm thuộc đoạn thẳng \(NP\) sao cho \(NK = \frac{1}{4}NP\)\(I\) là trung điểm của đoạn thẳng \(MK\). Mệnh đề nào dưới đây là đúng?

\(3\overrightarrow {IM} + 4\overrightarrow {IN} + \overrightarrow {IP} = \overrightarrow 0 \);

\(\overrightarrow {IM} + 3\overrightarrow {IN} + 4\overrightarrow {IP} = \overrightarrow 0 \);

\(4\overrightarrow {IM} + 3\overrightarrow {IN} + \overrightarrow {IP} = \overrightarrow 0 \);

\(4\overrightarrow {IM} + \overrightarrow {IN} + 3\overrightarrow {IP} = \overrightarrow 0 \).

Xem đáp án
26. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho ba điểm \(A,\,B,\,C\) bất kì. Khi đó \(4\left( {2\overrightarrow {AB} } \right) + 2\overrightarrow {BC} - 3\overrightarrow {AB} \) bằng

\(\overrightarrow {AC} \);

\(5\overrightarrow {AC} \);

\(5\overrightarrow {BA} \);

\(\overrightarrow {BA} \).

Xem đáp án
27. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác \[ABC\] với trung tuyến \[AM\] và có trọng tâm \(G\). Đẳng thức nào dưới đây đúng?

\(\overrightarrow {GA} + 2\overrightarrow {GM} = \overrightarrow 0 \);

\(2\overrightarrow {AG} + 3\overrightarrow {GM} = \overrightarrow 0 \);

\(3\overrightarrow {AG} + 2\overrightarrow {AM} = \overrightarrow 0 \);

\(3\overrightarrow {GM} + \overrightarrow {AM} = \overrightarrow 0 \).

Xem đáp án
28. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác vuông cân \[ABC\]\[AB = AC = a\]. Tích vô hướng \(\overrightarrow {AB} .\overrightarrow {AC} \) bằng

\(\overrightarrow {AC} \);

\(5\overrightarrow {AC} \);

\(1\);

\(0\).

Xem đáp án
29. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho \[4\] điểm \[A,{\rm{ }}B,{\rm{ }}C,{\rm{ }}D\] bất kì. Khi đó \(\overrightarrow {AB} .\overrightarrow {CD} + \overrightarrow {BC} .\overrightarrow {AD} + \overrightarrow {CA} .\overrightarrow {BD} \) bằng

\(0\);

\(5\);

\(1\);

\(2\).

Xem đáp án
30. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho số gần đúng \(a = 2,34589 \pm 0,02\). Số đúng \(\overline a \) nằm trong khoảng nào dưới đây?

\(2,32 \le \overline a \le 2,36\);

\(2,3 \le \overline a \le 2,4\);

\(2,32589 \le \overline a \le 2,36589\);

\(2,344 \le \overline a \le 2,346\).

Xem đáp án
31. Trắc nghiệm
1 điểm

Sai số tương đối của số quy tròn của số \(a\), biết số gần đúng \(a = 9\,\,981\) và độ chính xác \(d = 100\)

\(0,81\% \);

\(1\% \);

\(1,2\% \);

\(2\% \).

Xem đáp án
32. Trắc nghiệm
1 điểm

Hà vẽ biểu đồ biểu thị tỉ lệ số lượng mỗi loại bếp mà gia đình các bạn trong lớp sử dụng thường xuyên để đun nấu theo bảng thống kê dưới đây:

Loại bếp

Bếp củi

Bếp điện

Bếp than

Bếp ga

Loại khác

Số gia đình

10

12

8

20

5

 Hà vẽ biểu đồ biểu thị tỉ lệ số lượng mỗi loại bếp mà gia đình các bạn trong lớp sử dụng thường xuyên để đun nấu theo bảng thống kê dưới đây: (ảnh 1)

Hình vẽ trên có bao nhiêu loại bếp bị biểu diễn sai tỉ lệ?

\(1\);

\(2\);

\(3\);

\(5\).

Xem đáp án
33. Trắc nghiệm
1 điểm

\({Q_1}\) là kí hiệu của

Số trung bình;

Số trung vị;

Tứ phân vị thứ nhất;

D Tứ phân vị thứ ba.

Xem đáp án
34. Trắc nghiệm
1 điểm

Một xạ thủ bắn súng 10 lần liên tiếp, số điểm của xạ thủ đạt được được ghi lại trong bảng sau:

Số lần

Lần 1

Lần 2

Lần 3

Lần 4

Lần 5

Lần 6

Lần 7

Lần 8

Lần 9

Lần 10

Số điểm

8

6

7

6

9

8

10

7

7

8

Số trung vị của số liệu trên là:

\(6,5\);

\(7\);

\(8\);

\(7,5\).

Xem đáp án
35. Trắc nghiệm
1 điểm

Số huy chương vàng trong các giải thể thao quốc tế mà đoàn thể thao Việt Nam trong các giải đấu ở châu Á trong các năm từ 2010 đến 2019 được thống kê trong bảng sau:

Năm

2010

2011

2012

2013

2014

2015

2016

2017

2018

2019

Số huy chương

39

43

115

52

56

62

130

82

74

120

Độ lệch chuẩn của số liệu trên là:

\(77,3\);

\(1002,61\);

\(31,664\);

\(91\).

Xem đáp án
36. Tự luận
1 điểm

II. PHẦN TỰ LUẬN (3 ĐIỂM)

(1,0 điểm). Biểu đồ đoạn thẳng ở hình vẽ bên thể hiện tốc độ trăng trưởng GDP qua các năm từ 2012 đến 2019.

 Biểu đồ đoạn thẳng ở hình vẽ bên thể hiện tốc độ trăng trưởng GDP qua các năm từ 2012 đến 2019.     Tính phương sai và độ lệch chuẩn của mẫu số liệu trên. (ảnh 1)

Tính phương sai và độ lệch chuẩn của mẫu số liệu trên.

Xem đáp án
37. Tự luận
1 điểm

(1,0 điểm).

a) Cho tam giác vuông cân \(ABC\)\(AB = AC = a\). Tính các tích vô hướng: \(\overrightarrow {AB} .\overrightarrow {AC} \), \(\overrightarrow {AC} .\overrightarrow {CB} \).

b) Cho tam giác \(ABC\). Gọi \(A',\,\,B',\,\,C'\) là các điểm xác định bởi \(2011\overrightarrow {A'B} + 2012\overrightarrow {A'C} = \overrightarrow 0 \), \(2011\overrightarrow {B'C} + 2012\overrightarrow {B'A} = \overrightarrow 0 \), \(2011\overrightarrow {C'A} + 2012\overrightarrow {C'B} = \overrightarrow 0 \). Chứng minh tam giác \(ABC\)\(A'B'C'\) có cùng trọng tâm.

Xem đáp án
38. Tự luận
1 điểm

(1,0 điểm). Khi một quả bóng được đá lên, nó sẽ đạt đến độ cao nào đó rồi rơi xuống. Biết rằng quỹ đạo của quả bóng là một cung parabol trong mặt phẳng với hệ tọa độ \(Oth\), trong đó \(t\) là thời gian (tính bằng giây) kể từ khi quả bóng được đá lên; \(h\) là độ cao (tính bằng mét) của quả bóng. Giả sử rằng quả bóng được đá lên từ độ cao \(1,2m\). Sau đó \(1\) giây, nó đạt độ cao \(8,5m\)\(2\)giây sau khi đá lên, nó đạt độ cao \(6\,\,m\). Hỏi sau bao lâu thì quả bóng sẽ chạm đất kể từ khi được đá lên (tính chính xác đến hàng phần trăm)?

Xem đáp án

Ngân hàng đề thi

© All rights reservedVietJack